Milimét Thủy Ngân Bằng Tiếng Anh - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "milimét thủy ngân" thành Tiếng Anh
millimeter of mercury là bản dịch của "milimét thủy ngân" thành Tiếng Anh.
milimét thủy ngân + Thêm bản dịch Thêm milimét thủy ngânTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
millimeter of mercury
nounmanometric unit of pressure
Lúc máu ra khỏi động mạch nhỏ nhất—các tiểu động mạch—áp suất của nó ổn định, khoảng 35 milimét thủy ngân.
By the time blood leaves the smallest arteries—the arterioles—its pressure is steady at about 35 millimeters of mercury.
wikidata
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " milimét thủy ngân " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "milimét thủy ngân" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Cách đọc Mmhg Trong Tiếng Anh
-
Cách Phát âm MmHg - Forvo
-
Ý Nghĩa Của MmHg Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Mmhg đọc Như Thế Nào - HTTL
-
Milimét Thủy Ngân – Wikipedia Tiếng Việt
-
How To Pronounce MmHg? | Meaning & Pronunciation - YouTube
-
Tiếng Anh Y Dược - Go Global Class - Cách đọc Huyết áp Bằng ...
-
Mmhg đọc Như Thế Nào
-
Hướng Dẫn Cách đọc Chỉ Số Huyết áp Trên Máy đo Chuẩn Nhất
-
Đơn Vị MmHg đọc Là Gì
-
1 MmHg Bằng Bao Nhiêu PA, ATM, CmH2O, CmHg đo áp Suất
-
Từ điển Anh Việt "mm Hg" - Là Gì?
-
[PDF] CHO HỒI SINH TIM PHỔI (CPR) VÀ CHĂM SÓC TIM MẠCH KHẨN ...
-
Đơn Vị MmHg Là Gì? Giải Pháp Chữa Tăng Huyết áp Hiệu Quả Hiện Nay