MỈM CƯỜI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

MỈM CƯỜI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từĐộng từmỉm cườismilenụ cườimỉm cườicườismilinggrincườicười toe toétnhe răng cườigrinnedcườicười toe toétnhe răng cườismilingnụ cườimỉm cườicườismilingsmilednụ cườimỉm cườicườismilingsmilesnụ cườimỉm cườicườismilinggrinningcườicười toe toétnhe răng cườigrinscườicười toe toétnhe răng cười

Ví dụ về việc sử dụng Mỉm cười trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Phải”, Duncan mỉm cười.Yeah,” Duncan grinned.Mỉm cười, nhưng thực sự anh chẳng.I smiled, but not really.Nàng nhìn thấy anh trai mỉm cười.He saw his brother grin.Hắn mỉm cười trước lời xúc phạm đó.He grinned at this insult.Mỗi buổi sáng hãy tự mỉm cười với mình trong gương.SMILE at yourself in the mirror each morning.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từnụ cườiem cườimặt cườicâu chuyện cườicậu cườicon cườikhả năng cườicô gái cườikhí cườihạt dẻ cườiHơnSử dụng với trạng từcười nhạo đừng cườicũng cườicười rất nhiều vẫn cườicười nhiều luôn cườicười to cười vui lại cườiHơnSử dụng với động từbắt đầu cườibắt đầu mỉm cườicố gắng mỉm cườimỉm cười trở lại tiếp tục mỉm cườimuốn mỉm cườicố gắng cườicố mỉm cườimỉm cười nhìn HơnTôi mỉm cười vội vã đi thay quần áo.I grinned and quickly changed clothes.Điều này đặc biệt hữu ích nếu bạn đang mỉm cười.This is especially useful in case you're grinning.Ông ấy mỉm cười với tớ, tớ thề!He is grinning at me, I swear!Mỉm cười với mình trong gương mỗi ngày.I smize to myself in the mirror every night.Vì vậy, mỉm cười vì tôi yêu em.I am smiling because I love you.Mỉm cười và cuộc sống sẽ đơn giản.I will smile and my life will run easily;Cát chỉ mỉm cười khi nhìn thấy Alice.The Cat only grinned when it saw Alice.Mỉm cười nhìn họ cười hạnh phúc với nhau.She smiled seeing them so happily together.Khi cô ấy mỉm cười, giống như một thiên sứ.When she smiles she's like an angel.Đã bao giờ bạn hỏi chúmèo rừng vì sao hắn lại mỉm cười?Have YOU ever asked the grinning bobcat why he grins?Bà ấy mỉm cười và trông khỏe mạnh.She has been smiling, and she looks healthy.Chỉ cần nghĩ đến việc tôi nêncảm ơn những người đã khiến tôi mỉm cười.Just thought I must thank everybody who made me grin.Bà ta mỉm cười trước lời của Sungjin và nói.She grinned at Sungjin's word and said.Mọi người dường như mỉm cười vì lý do sai lệch nào đó.People seemed to be smiling for the wrong reasons.Jessica mỉm cười khi cô bước vào thang máy.Isabell grinned as she entered the lift.Lubji bước lên một bước, mỉm cười khi viên sĩ quan đi ngang.Lubji took a pace forward and smiled as the officer passed him.Bạn mỉm cười vì bóng đá là niềm vui.You are smiling because football is fun.Chỉ cần nghĩ đến việc tôi nên cảm ơn những người đã khiến tôi mỉm cười.I just thought I need to thank everybody who made me grin.Thay vào đó, hãy mỉm cười ngay trước khi chụp ảnh.Rather, grin just before you take the photograph.Anh mỉm cười như thể đó chẳng phải là chuyện gì lớn.They were smiling as though it was no big deal.Nó chỉ là về việc mỉm cười và được tốt đẹp với khách hàng?Is it just about grinning and being nice to clients?Martha mỉm cười một chút như tại một số hồi ức giản dị.Martha grinned a little as if at some homely recollection.Mỉm cười và cười nhiều hơn- Đó là liều thuốc tự nhiên chống lại stress.SMILE and LAUGH MORE- They are natural anti-depressants.Plydectes mỉm cười như thể Giáng sinh đã đến sớm.Rocky just grinned as if Christmas had come early.Bà ta mỉm cười ngọt ngào và ra hiệu cho tôi ngồi xuống bên bàn.She's smiling sweetly and gesturing for me to sit at the table.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 8371, Thời gian: 0.0224

Xem thêm

tôi mỉm cườii smilei smiledi grinnedmỉm cười khismile whensmiled asđang mỉm cườiwas smilingsmilingmỉm cười và nóismile and saysmiled and saidsmiled and spokesmiles and sayssẽ mỉm cườiwill smilecô mỉm cườishe smiledshe smilesanh mỉm cườihe smiledhe smilesluôn mỉm cườialways smilealways smilingđã mỉm cườismiledsmilecó thể mỉm cườican smilemay smilechỉ mỉm cườijust smilejust smiledsimply smilehọ mỉm cườithey smilethey smiledkhông mỉm cườidon't smiledidn't smileông mỉm cườihe smiledhe smileskhiến bạn mỉm cườimake you smilemakes you smile

Từng chữ dịch

mỉmdanh từsmilesmilesmỉmđộng từsmilingsmiledcườidanh từlaughsmilegrinchucklecườiđộng từgrinned S

Từ đồng nghĩa của Mỉm cười

nụ cười smile grin smiling mimmỉm cười có thể

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh mỉm cười English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cười Mỉm Chi Tiếng Anh