Minh Bạch - Wiktionary Tiếng Việt

minh bạch
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ nguyên
    • 1.3 Tính từ
      • 1.3.1 Dịch
    • 1.4 Phó từ
      • 1.4.1 Dịch
    • 1.5 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
mïŋ˧˧ ɓa̰ʔjk˨˩mïn˧˥ ɓa̰t˨˨mɨn˧˧ ɓat˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
mïŋ˧˥ ɓajk˨˨mïŋ˧˥ ɓa̰jk˨˨mïŋ˧˥˧ ɓa̰jk˨˨

Từ nguyên

minh (明): sáng; bạch (白): trắng

Tính từ

minh bạch

  1. Rõ ràng.

Dịch

  • Tiếng Anh: clear, transparent
  • Tiếng Tây Ban Nha: claro

Phó từ

minh bạch

  1. Rõ ràng. Trở về minh bạch nói tường (Truyện Kiều) Phân tích minh bạch. Chúng tôi lấy sự minh bạch làm trọng (Dương Quảng Hàm) Thực hiện công khai, minh bạch tài chính, thu chi (Lê Khả Phiêu)

Dịch

  • Tiếng Anh: clearly
  • Tiếng Quan Thoại: 明白 (minh bạch, míngbái)
  • Tiếng Tây Ban Nha: claramente

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “minh bạch”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=minh_bạch&oldid=1874898”

Từ khóa » Thiếu Minh Bạch Tiếng Anh