THIẾU MINH BẠCH VỀ CÁCH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
THIẾU MINH BẠCH VỀ CÁCH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch thiếu minh bạch về
lack of transparency aboutcách
wayhowawaymannerinsulation
{-}
Phong cách/chủ đề:
But the lack of transparency about how big data are collected, used and shared makes it difficult for people to know what information is used, how, and when.Bức thư cho biết" điểm đen lập pháp" đối với quy định về quảng cáo là" liên quan",cũng như sự thiếu minh bạch về cách mọi người nhắm mục tiêu.
The letter said the" legislative blackspot" over the regulation of adverts was"concerning",as was a lack of transparency over how people are targeted.Nhưng thiếu minh bạch về cách dữ liệu lớn được thu thập, sử dụng và chia sẻ khiến mọi người khó biết được thông tin nào được sử dụng, làm thế nào và khi nào.
However, the lack of transparency about how big data are being collected, used and shared makes it difficult for people to know what information is used, how, when and where.Mối quan tâm phổ biến nhất là về cơ sở pháp lý trong việc xửlý dữ liệu cá nhân, thiếu minh bạch về cách công ty thu thập dữ liệu cá nhân và quyền của mọi người để truy cập dữ liệu của họ.
The most common concerns are about thelegal basis for processing personal data, lack of transparency about how a company collects personal data, and people's right to access their data.Các quan chức Hà Lan cảnh báo rằng có sự giám sát không đầyđủ của Mũ bảo hiểm trắng, và sự thiếu minh bạch về dòng tiền mặt cho nhóm, cũng như cách chi tiêu, tăng nguy cơ đáng kể tiền viện trợ có thể rơi vào tay các nhóm khủng bố.
Netherlands officials warned that there is inadequate supervision of the White Helmets,and the lack of transparency on the flow of cash to the group, as well as how it is spent, raises substantial risk that the aid money may fall into the hands of terrorist groups.Thiếu minh bạch và cách nó che giấu, bảo vệ hoạt động rửa tiền và tài chính khủng bố, quả thật không thể nào chấp nhận được.
The secrecy and absence of transparency and how it hides and defends money laundering and terrorism financing is simply deplorable.Tính ẩn danh, thiếu minh bạch và cách nó che giấu, bảo vệ hoạt động rửa tiền và tài chính khủng bố, quả thật không thể nào chấp nhận được.
The anonymity and lack of transparency and the way in which it conceals and protects money laundering and financing of terrorism, is just unacceptable.Sự ẩn danh và thiếu minh bạch và cách thức mà đồng tiền này che đậy và bảo vệ cho việc rửa tiền và tài trợ cho khủng bố là điều không thể chấp nhận được.
The anonymity and lack of transparency and the way in which it conceals and protects money laundering and financing of terrorism is just unacceptable.Cùng với đó là cách xử lý thiếu minh bạch, yếu kém và thiếu sự tôn trọng người dân;
Along with the lack of transparency, weakness and lack of respect for the people;Do sự phức tạp và thiếu minh bạch của các chuỗi cung ứng hiện nay, thế giới ngày càng quan tâm đến cách mà công nghệ blockchain có thể thay đổi chuỗi cung ứng và ngành logistics.
Due to this complexity and an overall lack of transparency in current supply chains, there is growing interest in how block chains might help transform the logistics and supply chain industry.Sự cố xảy ra tại một nhà máy do một công ty Đài Loan điều hành, nhưng sự giận dữ đãnhắm vào Chính phủ Việt Nam vì cách thức ứng phó chậm chạp, thiếu minh bạch và tham nhũng.
The spill came from a plant operated by a Taiwanese company, butthe anger was directed at the Vietnamese government for its slow response, lack of transparency and corruption.Tất cả các dự án này đều tìm cách khắc phục các điểm đau chung trong ngành chuỗi cung ứng: sự bất cân xứng thông tin giữa các bên liên quan, thiếu minh bạch và không có các tiêu chuẩn hoặc giao thức chia sẻ dữ liệu.
All of these projects seek to fix the general pain points in the supply chain industry: information asymmetry between stakeholders, lack of transparency, and no data sharing standards or protocols.Sau khi cuộc khủng hoảng Sau cuộc khủng hoảng tài chính năm 2008, thị trường CDS,với mối liên kết và sự thiếu minh bạch của nó, được xem là một trong những cách mà một doanh nghiệp cá nhân, chẳng hạn như ngân hàng Lehman Brothers, có thể gây ra một sự sụp đổ tài chính lớn hơn.
Following the financial disaster of 2008, it was realized that the CDS market,due its inadequate transparency coupled with its related connections could make an independent business like Lehman Brothers cause bigger financial collapse.Cuộc suy thoái toàn cầu lớn 10 năm trước, đã chứng kiến một số tổ chức tài chính sụp đổ- với chi phí cao,tốc độ chậm, thiếu minh bạch và loại trừ hàng trăm triệu người không có tài khoản ngân hàng khiến nhiều người nhận ra rằng cần có một cách tiếp cận mới.
The huge global downturn 10 years ago, which saw several financial institutions collapse, could be regarded as the straw that broke the camel's back-with high fees, slow speeds, a lack of transparency and the exclusion of hundreds of millions of people without a bank account leading some to realize that a new approach was needed.Thái độ không hài lòng với cách chính quyền xử lý trận động đất khủng khiếp ở Tứ Xuyên năm 2008 đã góp phần thúc đẩy sự phát triển của xã hội dân sự, điều khiến ông nhớ đến trận động đất năm 1985 ở thành phố Mexico City,“ vốn phơi bày tình trạng tham nhũng, thiếu minh bạch và kém cỏi của PRI”, ông nêu trong một bài phát biểu hồi tháng 1.2014.
The dissatisfaction with the government's handling of a massive earthquake in Sichuan in 2008 helped spur the growth of civil society, which reminded him of the 1985 Mexico City earthquake,"which laid bare the PRI's corruption, lack of transparency, and inefficiency," he said in a January 2014 speech.Sự thiếu minh bạch hiện nay về cách đánh giá tài sản là một vấn đề chính những lời chỉ trích của CRC khi nhóm lần đầu tiên được tiết lộ.
The current lack of transparency around how assets are evaluated was one major criticism of the CRC when the group was first unveiled.Tuy nhiên, Ngoại trưởng Malaysia Anifah Aman phủ nhận và cho biết những sự việc gần đây,kể cả việc phóng thích Ri Jong Chol vì thiếu bằng chứng, đã chứng tỏ rằng cuộc điều tra được thực hiện một cách công bằng, vô tư và minh bạch.
But Foreign Minister Anifah Aman denied this and said recent events, including the release of NorthKorean Ri Jong Chol due to lack of evidence, was proof that the investigation was conducted in an impartial, fair and transparent manner.Trong chừng mực mục tiêu lạm phát cùng tồn tại song hành với các mục tiêu khác của CSTT vàNHTW còn thiếu các phương tiện ñể truyền tải tới công chúng những ưu tiên về chính sách và qui trình ñiều hành chính sách của mình một cách minh bạch và ñáng tin cậy, thì sự căng thẳng giữa mục tiêu lạm phát và các mục tiêu chính sách khác là không thể tránh khỏi.
As long as an inflation target coexists with other objectives of monetary policy,and the central bank lacks the means to convey to the public its policy priorities and its operating procedures in a credible and transparent way, tension between the inflation target and the other policy objectives is unavoidable.Sự thiếu minh bạch trong cách Hola bán người sử dụng kết nối của nó là hiển nhiên trên trang web của mình quá.
The lack of transparency in how Hola sold its users connection was evident on its website too.Sự thiếu minh bạch hiện nay xung quanh cách đánh giá tài sản là một trong những chỉ trích lớn của CRC khi nhóm này lần đầu tiên được công bố.
The current lack of transparency around how assets are evaluated was one major criticism of the CRC when the group was first unveiled.Proxinvest, một công ty tư vấn cổ đông có trụ sở tại Paris cũng đã đề nghị bỏ phiếu chống lạimức lương của ông Ghosn hồi năm 2017, sau khi cho rằng đã có sự thiếu minh bạch trong cách tính toán và khoản tiền thưởng cao vô lý.
Proxinvest, a Paris-based shareholder advisory firm, had also recommended voting against Mr. Ghosn's 2017 salary,citing what it said was a lack of transparency over how the compensation was calculated as well as high bonuses.Bất chấp sự thiếu minh bạch và thiếu việc xác minh bên ngoài về những cải cách như vậy, một số tổ chức cấy ghép tạng quốc tế đã chấp nhận và thừa nhận những cải cách này.
Notwithstanding the lack of transparency and the absence of external verification of such reforms, the reforms have gained acceptance and recognition by some international transplant organizations.Ngoài ra còn có sự thiếu minh bạch tổng thể về việc ai đang điều hành công ty hoặc cách họ đầu tư tiền của bạn.
There is also an overall lack of transparency about who is operating the company, or how they invest your money.Dù bằng cách nào, những nghi ngờ có khả năng vẫn tồn tại, một phần do sự thiếu minh bạch ở Campuchia.
Either way, suspicions are likely to persist, in part due to the lack of transparency in Cambodia.Lời xin lỗi trên truyền hình của bà làm dấy lênsự chỉ trích rất lớn về quản lý yếu kém các thông tin quốc gia và phong cách lãnh đạo nặng tay mà nhiều người coi là thiếu minh bạch của bà.
Her televised apology sparked intense criticism about her mismanagement of national information and a heavy-handed leadership style that many see as lacking in transparency.Cách đây 18 tháng, Tổng công ty Truyền thanh Úc tuyên bố các trại dành cho di dân ở Australia còn“ kém cởi mở và thiếu minh bạch hơn so với Vịnh Guantanamo.”.
Eighteen months ago the Australian Broadcasting Corporation said that the country's immigration centers were“less open and transparent than Guantanamo Bay.”.Oxfam cho biết đã xây dựng danh sách“ Thiên đường thuếtồi tệ nhất trên thế giới” bằng cách đánh giá trên ba tiêu chí: thuế thu nhập doanh nghiệp bằng 0%, có các ưu đãi thuế không công bằng, thiếu hiệu quả và thiếu hợp tác quốc tế trong việc chống lại hành vi tránh thuế( bao gồm các biện pháp tăng cường minh bạch tài chính).
Oxfam researchers compiled the‘world's worst' list by assessingthe extent to which countries employ the most damaging tax policies, such as zero corporate tax rates, the provision of unfair and unproductive tax incentives, and a lack of cooperation with international processes against tax avoidance(including measures to increase financial transparency).Sau đó các công tykhác lại tận dụng sự thiếu minh bạch của Priceline bằng cách tạo ra một mô hình kinh doanh cho phép những người đi du lịch biết được Priceline làm việc với những khách sạn nào.
Then other companies took advantage of Priceline's lack of transparency by creating a business model that allows travelers to know which hotels Priceline works with.Phán quyết bí mật', mức thuế có thể thương lượng được, hoặc các thực hành khác màkhông áp dụng luật pháp một cách công khai và kiên định( trước sau như một) luôn là những ví dụ về sự thiếu minh bạch.
Secret rulings, negotiated tax rates, or other practices that fail to apply the law openly andconsistently are examples of a lack of transparency.TT Trump và Đảng Cộng hòa Hạ viện đã nhiều lần cảnh cáo Pelosi vàĐảng Dân chủ Hạ viện về cách thức tiến hành cuộc điều tra và vì sự thiếu minh bạch trong quá trình điều tra.
Trump and House Republicans have repeatedly criticized Pelosi andHouse Democrats for the way the inquiry was launched and for the lack of transparency in the inquiry process.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 72, Thời gian: 0.0201 ![]()
thiếu máu thiếu sắtthiếu một cái gì đó

Tiếng việt-Tiếng anh
thiếu minh bạch về cách English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Thiếu minh bạch về cách trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
thiếudanh từlackdeficiencyshortagedeprivationthiếutính từdeficientminhdanh từminhmingallianceminhtính từsmartintelligentbạchtính từbạchwhitebạchdanh từbachbaiplatinumcáchdanh từwaymethodmannercáchtrạng từhowawayTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thiếu Minh Bạch Tiếng Anh
-
KHÔNG MINH BẠCH - Translation In English
-
Thiếu Minh Bạch In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Thiếu Minh Bạch: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ ... - OpenTran
-
KHÔNG MINH BẠCH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
"Minh Bạch" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'minh Bạch' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Nghĩa Của Từ Minh Bạch Bằng Tiếng Anh
-
Minh Bạch - Wiktionary Tiếng Việt
-
Australia Lo Ngại Thỏa Thuận Solomon - Trung Quốc 'thiếu Minh Bạch'
-
Giáo Viên Phản ánh Thi Viên Chức GD Thiếu Minh Bạch, Quận Liên ...