Minna No Nihongo Bài 14 - Du Học Thanh Giang
Có thể bạn quan tâm
- Trang Chủ
- HỒ SƠ CÔNG KHAI THÔNG TIN
- Du Học Châu Á
- Du Học Nhật Bản
- Du Học Hàn Quốc
- Du Học Singapore
- Du học Đài Loan
- Du Học Châu Âu
- Du học Thụy Điển
- Du Học Anh
- Du học Đức
- Du học Tây Ban Nha
- Du học Hà Lan
- Du học Châu Mỹ - Úc
- Du học Canada
- Du học Mỹ
- Du Học Úc
- Du học New Zealand
- Học Bổng Du Học
- Học bổng du học Hàn
- Học bổng du học Nhật
- Học bổng du học Singapore
- Tin Tức Sự Kiện
- Tin Tuyển Dụng
- Tuyển Sinh
- Ds các trường
- Tuyển sinh du học Hàn Quốc
- Tuyển Sinh Du Học Nhật Ngữ
- Tuyển Sinh Du Học CĐ, ĐH
- Tin Tuyển Sinh
- Tuyển Tu Nghiệp Sinh
- Cảm Nhận Của Học Viên
- Đào Tạo
- Tin Đào Tạo
- Đạo Tạo Tiếng Anh
- Đào Tạo Tiếng Nhật
- Đào Tạo Tiếng Hàn
- CV Online
- Trang chủ
Hôm nay chúng ta cùng du học Nhật Bản Thanh Giang đến với bài 14 nhé các bạn.
I Từ vựng :
| Hiragana | Kanji | Tiếng Việt |
| つけます II | bật (điện, máy điều hòa) | |
| けしますI | 消します | tắt (điện, máy điều hòa) |
| あけます II | 開けます | mở (cửa, cửa sổ) |
| しめます II | 閉めます | đóng (cửa, cửa sổ) |
| いそぎます I | 急ぎます | vội, gấp |
| まちます I | 待ちます | đợi, chờ |
| とめます II | 止めます | dừng (băng, ôt ô), đỗ (ôtô) |
| まがります I [みぎへ~] | 曲がります [右へ~] | rẽ, quẹo [phải] |
| もちます I | 持ちます | mang, cầm |
| とります I | 取ります | lấy (muối) |
| てつだいます I | 手伝います | giúp (làm việc) |
| よびます I | 呼びます | gọi (taxi, tên) |
| はなします I | 話します | nói, nói chuyện |
| みせます II | 見せます | cho xem, trình |
| おしえます II [じゅうしょを~] | 教えます [住所を~] | nói, cho biết [địa chỉ] |
| はじめます II | 始めます | bắt đầu |
| ふります I [あめが~] | 降ります [雤が~] | rơi [mưa, tuyết~] |
| コピーします III | copy | |
| エアコン | máy điều hòa | |
| パスポート | hộ chiếu | |
| なまえ | 名前 | tên |
| じゅうしょ | 住所 | địa chỉ |
| ちず | 地図 | bản đồ |
| しお | 塩 | muối |
| さとう | 砂糖 | đường |
| よみかた | 読み方 | cách đọc |
| ~かた | ~方 | cách ~ |
| ゆっくり | chậm, thong thả, thoải mái | |
| すぐ | ngay, lập tức | |
| また | lại (~đến) | |
| あとで | sau | |
| もう すこし | もう 少し | thêm một chút nữa thôi |
| もう~ | thêm~ | |
| いいですよ。 | Được chứ./được ạ. | |
| さあ | thôi,/nào, (dùng để thúc giục hoặc khuyến khích ai làm gì.) | |
| あれ? | Ô! (câu cảm thán khi phát hiện hoặc thấy cái gì đó lạ, hoặc bất ngờ) | |
| まっすぐ | thẳng |
2. Ngữ pháp - Mẫu câu
Trong bài này ngữ pháp của chúng ta bắt đầu vào những mẫu câu thường dùng trong cuộc sống cũng như nâng độ khó lên một chút. Chũng ta sẽ đến một thể mới của động từ cần ta phải học thuộc và chia nó sang một cách mới nhưng nghĩa không thay đổi đó là :
2.1. てけい (THỂ TE)
Động từ trong tiếng Nhật được chia làm 3 nhóm. Trước khi vào thể て, các bạn cần phải nắm vững và biết cách phân biệt động từ nào ở nhóm nào.
Các nhóm động từ
Động từ nhóm I: là những động từ có đuôi là cột いtrước ます tức là những chữ sau đây:
い, し, ち, り, ひ, ぎ, き, に…
Ví dụ:
あそびます: Đi chơi
よびます: Gọi
のみます: Uống
Tuy nhiên cũng có một số động từ được gọi là đặc biệt. Những động từ đó tuy có đuôi là cột いnhưng có thể nó nằm trong nhóm II, hoặc nhóm III. Tuy nhiên những động từ như thế không nhiều.
Ví dụ: có 9 động từ ơ sơ cấp I mà là động từ đặc biệt ở nhóm 2 như sau:
あびます: Tắm (thuộc nhóm II)
かります: Mượn (thuộc nhóm II)
きます: Đến (thuộc nhóm III)
おきます:thức đậy
みます:xem, nhìn
できます:có thể
かります:mượn
おります。Xuống
たります:đủ
2.2. Động từ nhóm II
Động từ nhóm II là những động từ có đuôi là cột え trước ます tức là những chữ sau đây:
え, せ, け, ね, て, べ…..
Ví dụ:
たべます: Ăn
あけます: Mở
Động từ ở nhóm này thì hầu như không có ngoại lệ
2.3. Động từ nhóm III
Động từ nhóm III được gọi là DANH – ĐỘNG TỪ. Tức là những động từ có đuôi là chữ し, và khi bỏ ます và し ra thì cái phần trước nó sẽ trở thành danh từ.
Ví dụ: Bỏ ます
べんきょうします : học —————> べんきょう : việc học
かいものします : mua sắm ————–> かいもの : việc mua sắm
Tuy nhiên cũng có một vài động từ cũng có đuôi là し nhưng không phải là danh động từ.
Ví dụ:
はなします: Nói chuyện.
B. てけい Thể て
Vậy thể て là gì ? Thể て là một dạng khác của động từ. Trước giờ các bạn đã học qua động từ nhưng ở thể ます, và những động từ đó có đuôi là ます. Và bây giờ thể て chính là từ thể ますchuyển thành dựa vào một số quy tắc. Đây là quy tắc cơ bản:
Động từ nhóm I: các bạn đã biết thế nào là động từ nhóm I, và đây cũng là nhóm có cách chia rắc rối nhất.
* Những động từ có đuôi là き, các bạn sẽ đổi thành いて
Ví dụ:
Bỏ ます, đổi き thành いて
かきます (viết) ——————————–> かいて
ききます (nghe)——————————-> きいて
あるきます (đi bộ) ——————————-> あるいて
* Những động từ có đuôi là ぎ các bạn sẽ đổi thành いで
Ví dụ:
Bỏ ます, đổi ぎ thành いで
およぎます (bơi) ———————————————-> およいで
いそぎます (vội vã) ——————————————-> いそいで
* Những động từ có đuôi là み, び các bạn sẽ đổi thành んで
Ví dụ:
Bỏ ます, み,び Thêm んで
のみます (uống) —————————————> のんで
よびます (gọi) —————————————> よんで
よみます (đọc) ———————- —————-> よんで
Đối với hai động từ よびます và よみます thì khi chia thể て, các bạn phải xem xét ngữ cảnh của câu để biết được nó là động từ よびます hay động từ よみます.
* Những động từ có đuôi là い, ち, り các bạn đổi thành って
Ví dụ:
まがります (quẹo) —————————————-> まがって
かいます (mua) —————————————-> かって
のぼります (leo) —————————————–> のぼって
しります (biết) —————————————–> しって
* Những động từ có đuôi là し thì chỉ cần thêm て
Ví dụ:
おします (ấn) ———————–> おして
だします (gửi) ———————-> だして
けします (tắt)———————–> けして
* Riêng động từ いきます do là động từ đặc biệt của nhóm I nên sẽ chia như sau:
Bỏ ます, き vàthêm って
いきます (đi)———————————> いって
Động từ nhóm II
Đối với động từ nhóm II, các bạn chỉ cần bỏ ます thêm て
Ví dụ:
たべます (ăn) ——————————-> たべて
あけます (mở) ——————————-> あけて
はじめます (bắt đầu) —————————> はじめて
* Một số động từ sau đây là động từ đặc biệt thuộc nhóm II, cách chia như sau:
あびます (tắm)—————————-> あびて
できます (có thể)———————> できて
います (có)——————————> いて
おきます (thức dậy)———————-> おきて
おります (xuống (xe))——————> おりて
かります (mượn)————————-> かりて
Động từ nhóm III: bỏ ます thêm て
Ví dụ:
します (làm) —————————>して
さんぽします (đi dạo) —————————>さんぽして
べんきょうします (học) —————————>べんきょうして
Đây là động từ đặc biệt nhóm III:
きます (đi) ——————–> きて
2.4.
Vて> + ください
hãy ~ (yêu cầu ai làm gì đó) một cách lịch sự.
Ví dụ:
ここになまえとじゅうしょをかいてください。
(Hãy viết tên và địa chỉ vào đây)
2.5.
Vて + います
đang ~ (khẳng định)
Vて + いません
đang (phủ định)
Ví dụ:
ミラーさんはいまでんわをかけています。
(Anh Mira đang gọi điện thoại)
いまあめがふっていますか。
(Bây giờ trời đang mưa phải không ?)
はい、ふっています。
(vâng, trời đang mưa)
いいえ、ふっていません
(Không, không có mưa)
2.6.
Vます + ましょう +か
-Câu ngỏ ý muốn giúp đỡ người khác
Ví dụ:
かさをかしましょうか。
(Tôi cho bạn mượn cây dù nhé ?)
すみません。おねがいします
(Vâng, làm ơn.)
Chúc các bạn học tập tốt nhé !




















>>> Thông tin liên hệ THANH GIANG
TRỤ SỞ CHÍNH CÔNG TY THANH GIANG
THANH GIANG HÀ NỘI
Địa chỉ: 30/46 Hưng Thịnh, X2A, Yên Sở, Hà Nội.
THANH GIANG NGHỆ AN
Địa chỉ: Km3 số nhà 24, Khu đô thị Tân Phú, Đại lộ Lê Nin, Phường Vinh Phú - Nghệ An.
THANH GIANG HUẾ
Địa chỉ: Cm1-20 KĐT Ecogarden, Phường Vỹ Dạ, TP Huế
THANH GIANG HỒ CHÍ MINH
Địa chỉ: 357/46 Đường Bình Thành, Khu Phố 9, Phường Bình Tân, TP. HCM
THANH GIANG BẮC NINH
Địa chỉ: Thôn Trám, Xã Tiên Lục, Tỉnh Bắc Ninh
THANH GIANG HẢI PHÒNG
Địa chỉ: Số 200, Hồng Châu, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
THANH GIANG THANH HÓA
284 Trần Phú, Phường Hạc Thành, TP Thanh Hoá
THANH GIANG HÀ TĨNH
Địa chỉ: Số nhà 410, Đường Mai Thúc Loan, Thúy Hội, Phường Thành Xen, TP Hà Tĩnh.
THANH GIANG ĐÀ NẴNG
Địa chỉ: 58 Cao Xuân Huy - Tổ 71 - P. cẩm Lệ - TP Đà Nẵng.
THANH GIANG ĐỒNG NAI
Địa chỉ: Số 86C Nguyễn Văn Tiên, Khu Phố 9, Tân Triều, Đồng Nai
THANH GIANG CÀ MAU
241B, Trần Huỳnh, Phường Bạc Liêu, Tỉnh Cà Mau
THANH GIANG GIA LAI
21 Phù Đổng, Phường Pkeiku, Tỉnh Gia Lai.
THANH GIANG ĐĂK LẮK
12A/33, khu phố Ninh Tịnh 6, Phường Tuy Hòa, Tỉnh Đắk Lắk.
Hotline : 091 858 2233 / 096 450 2233 (Zalo)
Website: https://duhoc.thanhgiang.com.vn/ - https://xkld.thanhgiang.com.vn/
Viết bình luận Tin cùng loại- CHI NHÁNH THANH GIANG THÁI NGUYÊN MỞ LỚP TIẾNG NHẬT MIỄN PHÍ
- Cách dùng trợ từ trong tiếng Nhật sao cho chuẩn? - Học tiếng Nhật
- 100 Phó từ trong tiếng Nhật phổ biến và cách dùng CƠ BẢN
- Top 10 phần mềm dịch tiếng Nhật sang tiếng Việt thông dụng nhất
- Bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana và cách ghi nhớ đơn giản nhất
- Chuyển đổi bàn phím tiếng Nhật – Cách gõ tiếng Nhật trên PC,Mobile
- Top 15 Câu chúc mừng sinh nhật tiếng Nhật hay và ý nghĩa
- Bảng Katakana là gì? Mẹo học bảng chữ cái tiếng Nhật Katakana
- Dịch cảm ơn sang tiếng Nhật trong vòng một nốt nhạc!!!
- Tổng hợp thành ngữ tiếng Nhật hay và ý nghĩa thường được dùng trong cuộc sống
- 214 bộ thủ Kanji - những mẹo hay giúp bạn ghi nhớ nhanh và hiệu quả
- Tổng hợp những cụm từ tiếng Nhật cần thiết trong giao tiếp
- Làm cách nào để nói tiếng Nhật tự tin và chính xác?
- Trạng từ tiếng Nhật – 50 trạng từ thường có trong kỳ thi JLPT
- Trung tâm tiếng Nhật nào chất lượng tại Hà Nội?



HÀ NỘI091 858 2233TRỤ SỞ
NGHỆ AN085 445 2233CHI NHÁNH
HUẾ085 447 2233CHI NHÁNH
HỒ CHÍ MINH085 345 2233CHI NHÁNH
BẮC GIANG084 993 2233CHI NHÁNH
HẢI DƯƠNG085 334 2233CHI NHÁNH
THANH HÓA 1084 778 2233CHI NHÁNH
THANH HÓA 2097 592 1179CHI NHÁNH
HÀ TĨNH084 246 2233CHI NHÁNH
ĐÀ NẴNG085 448 2233CHI NHÁNH
ĐỒNG NAI085 224 2233CHI NHÁNH






Văn phòng đại diện tại Tokyo

東京都新宿区高田馬場4丁目9-14 ふみビル4階
Japan, Tokyo, Shinjuku,
Takadanobaba 4-chome, 9-14 Tòa nhà Fumi 4F
Tel:(0081)359374862
Đại diện: Mr.Kakamu, Ms. TrangThông kê trực tuyến Chat Zalo Chat Facebook Hotline: 091.858.2233
Menu
liên hệ
Gọi ngay
Messenger
Zalo Từ khóa » Cách Chia Thể Tê Bài 14
-
Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 14 - Cách Chia Thể て - Shizen
-
Cách Chia Thể て Bài 14 Và Ôn Luyện | て形 の作り方 - YouTube
-
Bài 14 Minano Nihongo Cách Chia Thể TE Với Các Nhóm động Từ
-
Cách Chia Thể Tê Trong Tiếng Nhật
-
Ngữ Pháp Tiếng Nhật N5 - Bài 14: Động Từ Thể て
-
[Ngữ Pháp N5] Cách Chia Thể て Trong Tiếng Nhật
-
NGỮ PHÁP MINNA NO NIHONGO BÀI 14 - .vn
-
Bài 14 Minna No Nihongo - Giangbe みんなの日本語 第14課 テ形
-
Ngữ Pháp Tiếng Nhật Sơ Cấp: Bài 14 - Giáo Trình Minna No Nihongo
-
Ngữ Pháp Minnano Nihongo Bài 14 - Tsuku Việt
-
Từ Vựng Và Ngữ Pháp Bài 14- Học Hiểu Cùng Vinanippon
-
Ngữ Pháp Tiếng Nhật N5 - Bài 14: Động Từ Thể て - Skin Fresh
-
[PDF] NP Bài 14 Xin Chào Tất Cả Các Bạn! Mình Là Dung Cosmos Rất Vui ...
-
Cùng Nhau Học Tiếng Nhật – Bài 14 | NHK WORLD RADIO JAPAN