Mô Tả - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
mô tả IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Từ nguyên
- 1.2 Cách phát âm
- 1.3 Động từ
- 1.4 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaTừ nguyên
Âm Hán-Việtcủa chữ Hán 模寫.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mo˧˧ ta̰ː˧˩˧ | mo˧˥ taː˧˩˨ | mo˧˧ taː˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mo˧˥ taː˧˩ | mo˧˥˧ ta̰ːʔ˧˩ | ||
Động từ
mô tả
- Như miêu tả. Mô tả cuộc sống của nhân dân.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mô tả”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Mô Tả Là J
-
Sự Khác Biệt Giữa Giải Thích Và Mô Tả - Strephonsays
-
Mô Tả Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Mô Tả Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Miêu Tả Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Mô Tả Là Gì, Nghĩa Của Từ Mô Tả | Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Mô Tả - Từ điển Việt
-
Sự Khác Biệt Giữa Giải Thích Và Mô Tả Là Gì - Mang Tận Nhà
-
Từ điển Tiếng Việt "mô Tả" - Là Gì?
-
"Mô Tả" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Miêu Tả Là Gì? Các Thể Loại Văn Miêu Tả Thường Gặp
-
Từ Điển - Từ Mô Tả Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Ý NGHĨA CỦA MÔ TẢ (NÓ LÀ GÌ, KHÁI NIỆM VÀ ĐỊNH NGHĨA) - ISeo1
-
ĐịNh Nghĩa Mô Tả TổNg Giá Trị CủA Khái NiệM Này. Đây Là Gì Mô Tả