Mô Tả - Wiktionary Tiếng Việt

mô tả
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Động từ
    • 1.4 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Từ nguyên

Âm Hán-Việtcủa chữ Hán 模寫.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
mo˧˧ ta̰ː˧˩˧mo˧˥ taː˧˩˨mo˧˧ taː˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
mo˧˥ taː˧˩mo˧˥˧ ta̰ːʔ˧˩

Động từ

mô tả

  1. Như miêu tả. Mô tả cuộc sống của nhân dân.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mô tả”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=mô_tả&oldid=2191336”

Từ khóa » Mô Tả Là J