Từ điển Tiếng Việt "mô Tả" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"mô tả" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm mô tả
- Nh. Miêu tả: Mô tả cuộc sống của nhân dân.
hdg. Như Miêu tả.xem thêm: tả, miêu tả, mô tả
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh mô tả
mô tả- verb
- to describe
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Mô Tả Là J
-
Sự Khác Biệt Giữa Giải Thích Và Mô Tả - Strephonsays
-
Mô Tả Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Mô Tả Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Miêu Tả Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Mô Tả Là Gì, Nghĩa Của Từ Mô Tả | Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Mô Tả - Từ điển Việt
-
Sự Khác Biệt Giữa Giải Thích Và Mô Tả Là Gì - Mang Tận Nhà
-
Mô Tả - Wiktionary Tiếng Việt
-
"Mô Tả" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Miêu Tả Là Gì? Các Thể Loại Văn Miêu Tả Thường Gặp
-
Từ Điển - Từ Mô Tả Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Ý NGHĨA CỦA MÔ TẢ (NÓ LÀ GÌ, KHÁI NIỆM VÀ ĐỊNH NGHĨA) - ISeo1
-
ĐịNh Nghĩa Mô Tả TổNg Giá Trị CủA Khái NiệM Này. Đây Là Gì Mô Tả