Moderate - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈmɑː.də.rət/
Tính từ
moderate /ˈmɑː.də.rət/
- Vừa phải; phải chăng, có mức độ; điều độ. moderate prices — giá cả phải chăng
- Ôn hoà, không quá khích. a man of moderate opinion — một người có tư tưởng ôn hoà
Danh từ
moderate /ˈmɑː.də.rət/
- Người ôn hoà.
Ngoại động từ
moderate ngoại động từ /ˈmɑː.də.rət/
- Làm cho ôn hoà, làm dịu, làm giảm nhẹ, làm bớt đi, tiết chế. to moderate one's anger — bớt giận
Chia động từ
moderate| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to moderate | |||||
| Phân từ hiện tại | moderating | |||||
| Phân từ quá khứ | moderated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | moderate | moderate hoặc moderatest¹ | moderates hoặc moderateth¹ | moderate | moderate | moderate |
| Quá khứ | moderated | moderated hoặc moderatedst¹ | moderated | moderated | moderated | moderated |
| Tương lai | will/shall²moderate | will/shallmoderate hoặc wilt/shalt¹moderate | will/shallmoderate | will/shallmoderate | will/shallmoderate | will/shallmoderate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | moderate | moderate hoặc moderatest¹ | moderate | moderate | moderate | moderate |
| Quá khứ | moderated | moderated | moderated | moderated | moderated | moderated |
| Tương lai | weretomoderate hoặc shouldmoderate | weretomoderate hoặc shouldmoderate | weretomoderate hoặc shouldmoderate | weretomoderate hoặc shouldmoderate | weretomoderate hoặc shouldmoderate | weretomoderate hoặc shouldmoderate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | moderate | — | let’s moderate | moderate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
moderate nội động từ /ˈmɑː.də.rət/
- Dịu đi, nhẹ đi, bớt đi. the wind is moderating — gió nhẹ đi, gió bớt lộng
Chia động từ
moderate| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to moderate | |||||
| Phân từ hiện tại | moderating | |||||
| Phân từ quá khứ | moderated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | moderate | moderate hoặc moderatest¹ | moderates hoặc moderateth¹ | moderate | moderate | moderate |
| Quá khứ | moderated | moderated hoặc moderatedst¹ | moderated | moderated | moderated | moderated |
| Tương lai | will/shall²moderate | will/shallmoderate hoặc wilt/shalt¹moderate | will/shallmoderate | will/shallmoderate | will/shallmoderate | will/shallmoderate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | moderate | moderate hoặc moderatest¹ | moderate | moderate | moderate | moderate |
| Quá khứ | moderated | moderated | moderated | moderated | moderated | moderated |
| Tương lai | weretomoderate hoặc shouldmoderate | weretomoderate hoặc shouldmoderate | weretomoderate hoặc shouldmoderate | weretomoderate hoặc shouldmoderate | weretomoderate hoặc shouldmoderate | weretomoderate hoặc shouldmoderate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | moderate | — | let’s moderate | moderate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “moderate”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Nội động từ
- Danh từ tiếng Anh
- Tính từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Dịch Moderate Là Gì
-
Glosbe - Moderate In Vietnamese - English-Vietnamese Dictionary
-
MODERATE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
MODERATE | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
MODERATE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
MODERATE Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Định Nghĩa Của Từ 'moderate' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Top 14 Dịch Moderate Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Moderate Là Gì
-
Moderately - Ebook Y Học - Y Khoa
-
[PDF] Tìm Hiểu Nhóm Dịch Vụ được Gọi Là "Trẻ Em Có Các Nhu Cầu Hỗ
-
Top 9 Moderate Nghĩa Là Gì - Học Wiki
-
Thuật Ngữ Và Định Nghĩa Quan Trọng - Boston School Finder
-
Automatically Moderate And Approve Posts To Team Social Accounts