"môi" Là Gì? Nghĩa Của Từ Môi Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"môi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

môi

- Cg. Muôi. d. Thứ thìa lớn dùng để đơm canh.

- d. Phần thịt ở ngoài cửa miệng, che lấy răng: Môi hở răng lạnh (tng).

- d. Người bện bằng rơm để phụ đồng.

- d. Người làm mối: Bà môi.

nd. Phần thịt mềm làm thành cửa miệng. Bĩu môi. Môi hở răng lạnh (tng).nd. Thứ muỗng lớn có cán dài dùng để múc cháo, múc canh. Cũng gọi Vá. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

môi

môi
  • noun
    • lip
      • trề môi: to hang one's lip
  • noun
    • ladle

Từ khóa » Cái Môi Hay Cái Muôi