Mồm Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "mồm" thành Tiếng Anh

mouth, gob, jaw là các bản dịch hàng đầu của "mồm" thành Tiếng Anh.

mồm noun + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • mouth

    noun

    the opening of a creature through which food is ingested [..]

    Nhớ ngậm mồm vào không cậu nuốt phải bọ đấy.

    Just make sure to keep your mouth closed so you don't swallow a bug!

    en.wiktionary.org
  • gob

    noun

    Găm một mũi tên vào mồm hắn.

    Stick an arrow in his gob.

    GlosbeMT_RnD
  • jaw

    noun

    Tôi có phải há hốc mồm ngạc nhiên không?

    Is my jaw supposed to drop?

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • mug
    • nozzle
    • maw
    • copper
    • potato-box
    • potato-trap
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " mồm " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Hình ảnh có "mồm"

mồm Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "mồm" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Cái Mồm Trong Tiếng Anh