MÓN ĂN ĐẶC SẢN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

MÓN ĂN ĐẶC SẢN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch món ăn đặc sảna specialty dishmón ăn đặc sản

Ví dụ về việc sử dụng Món ăn đặc sản trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Món ăn đặc sản Croatia.Typical Croatian food.Đặc tính: Món ăn đặc sản, Nhóm đông.Features: Typical cuisine, Big groups.Món ăn đặc sản Việt mang tên…‘ tử thần'.Vietnamese special dishes were called…”Death”.Đặc tính: Mang đi, Nhóm đông, Món ăn đặc sản.Features: Take away, Big groups, Typical cuisine.Món ăn đặc sản của một loại đặc biệt.Gourmet cuisine of a special kind.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từbữa ănchế độ ăn uống món ănđồ ănăn trưa chống ăn mòn ăn sáng ăn thịt phòng ănchế độ ăn kiêng HơnSử dụng với trạng từăn nhiều ăn quá nhiều ăn ít đừng ănthường ănăn rất nhiều cũng ănchưa ănăn sâu ăn chậm HơnSử dụng với động từrối loạn ăn uống bắt đầu ănthích nấu ăncố gắng ăntiếp tục ăntừ chối ănbị ăn cắp cho thấy ănvề nấu ănmuốn ăn mừng HơnSau đây là những món ăn đặc sản bạn nên thưởng thức.After all, these are delicious foods that you will enjoy.Đặc tính: Chấp nhận đặt trước, Nhóm đông, Món ăn đặc sản.Features: Accepts bookings, Big groups, Typical cuisine.Tre Bà De là món ăn đặc sản một Đà Nẵng làm từ thịt lợn.Tre Ba De is a Da Nang's special cuisine made of pork.Mỗi địa chỉđều sẽ gắn liền với một món ăn đặc sản của Nha Trang.Each address is associated with a special dish of Nha Trang.Một món ăn đặc sản khác là hang ley,món cà ri thịt heo kiểu Lanna.Another local specialty is hang ley, Lanna-style pork curry.Anh cũng thưởng thức những món ăn đặc sản của thành phố này.I also like to eat typical food for the city.Phô mai que là món ăn đặc sản của Capital District, New York.Cheese sticks are special dishes of the Capital District, New York.Trong nhiều nền văn hóa,các loại khác nhau của não được coi là một món ăn đặc sản.In many cultures,different types of brain are considered a delicacy.Enchiladas được đánh giá là món ăn đặc sản không nên bỏ qua ở Mexico.Enchiladas a specialty dish that is considered not to be missed in Mexico.Cao Lầu là món ăn đặc sản mà bất cứ ai khi tới Hoi An cũng nên thử.Cao Lau is a specialty dish that anyone coming to Hoi An should try.Có lẽ những người dân Đà Nẵng không ai là không biết đến“ TRÉ”, một món ăn đặc sản của người dân Đà Thành.Perhaps nobody Danang people is not known,“TRÉ”, a specialty dish of Da Thanh people.Bò nướng Lạc Cảnh là món ăn đặc sản mà mỗi khi đến đây bạn không thể quên.Grilled beef is a special food that every time you come here you can not forget.Top 50 Món ăn đặc sản nổi tiếng Việt Nam( Lần 3) được công bố và trao Bằng chứng nhận ngay sau đó.Top 50 the famous specialities of Vietnam was declared and conferred certificate after that.Yudofu nổi tiếng khắp Nhật Bản như một món ăn đặc sản của khu phố Nanzenji ở Kyoto.It has become well-known throughout Japan as a famous specialty dish of the Nanzenji neighborhood of Kyoto.Đây là món ăn đặc sản của người dân Sóc Trăng, hương vị thơm ngon, dễ chế biến.This is the special dishes of the people in Soc Trang, tasty, easy to process.Ameyoko là khu vực mua sắm bao gồm các cửahàng cung cấp nhiều loại món ăn đặc sản và các mặt hàng quần áo.Ameyoko is a shopping areacontaining stores that offer various kinds of specialty foods and clothing items.Cùng với cuốn sách, một atlas cho món ăn đặc sản Việt Nam cũng sẽ được cung cấp cho công chúng.Along with the book, an atlas for special Vietnamese dishes will also be made available to the public.Giúp chuẩn bị huấn luyện viên của bạn mỗi thành phần và tìm hiểu những gì 4 món ăn đặc sản bạn sắp thực hiện.Help your instructor prep each ingredient and find out what 4 special dishes you're about to make.Theo truyền thống, Yomari được chuẩn bị như một món ăn đặc sản của các thành viên của cộng đồng dân tộc Newari ở Nepal cho lễ hội của họ, nhưng nhu cầu trở nên lớn đến mức chúng được bán trong suốt cả năm.The yomari were traditionally prepared as a specialty dish by members of the ethnic Newari community in Nepal for their festival, but demand became so great that they are now sold throughout the year.Chuỗi nhà hàng bắt nguồn từ tỉnh Nagasaki, và chuyên về món ăn đặc sản tại đây là Nagasaki champon.The chain originated in Nagasaki Prefecture, and specializes in the local specialty dish, Nagasaki champon.Mặc dù họ đều là người Ý, từng khu vực vẫn còn giữ một số phong tục và truyền thống riêng vàcó rất nhiều món ăn đặc sản của từng vùng.Although they are all Italian, each region still holds some of their own customs and traditions andthere are many regional food specialties.Lễ hội ẩm thực Tây Bắc nămnào, du khách cũng thỏa sức khám phá hàng trăm món ăn đặc sản, được chính đồng bào cất công lên nấu.In every Northwestern food festival,visitors always feel free to explore out loud hundreds of delicacies that are prepared by the locals themselves.Đến Đà Nẵng du khách không những được tham quan những điểm du lịch nổi tiếng mà còn có cơ hội thưởng thức những món ăn ngon từ lâu đã trở thành biểu tượng riêng cho ẩm thực Đà thànhMì quảngNhắc đến Đà Nẵng,chắc hẳn không ai không nghĩ ngay đến mì Quảng, món ăn đặc sản nổi danh của vùng đất này….Da Nang to tourists not only visit the famous tourist destination but also the opportunity to enjoy the delicious food has long been a symbol for the multi cuisine Noodle ad Referring to Da Nang,surely no one not think of Quang noodles, specialty dishes of this region famous….Tonkotsu ramen là một món ramen có nguồn gốc ở Fukuoka trên đảo Kyushu của Nhật Bản,và nó là một món ăn đặc sản ở cả Fukuoka và Kyushu.Tonkotsu ramen is a ramen dish that originated in Fukuoka, Fukuoka Prefecture on the Kyushu island of Japan,and it is a specialty dish in Fukuoka and Kyushu.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0231

Từng chữ dịch

móndanh từdishfoodmealcuisinemóntính từdeliciousănđộng từeatdiningfeedingăndanh từfoodbusinessđặctính từspecialsolidspecificparticularthicksảndanh từsảnpropertyestateoutputsảnđộng từproduce món ăn dân tộcmón ăn địa phương

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh món ăn đặc sản English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đặc Sản Tiếng Anh Là Gì