Món ăn Trung Hoa Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số

Thông tin thuật ngữ món ăn Trung Hoa tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm món ăn Trung Hoa tiếng Nhật món ăn Trung Hoa (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ món ăn Trung Hoa

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

món ăn Trung Hoa tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ món ăn Trung Hoa trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ món ăn Trung Hoa tiếng Nhật nghĩa là gì.

* exp - ちゅうかりょうり - 「中華料理」

Ví dụ cách sử dụng từ "món ăn Trung Hoa" trong tiếng Nhật

  • - Tôi đã mua một vài quả trứng chim cút để phục vụ cho lớp học nấu ăn món Trung Quốc:中華料理の教室のためにウズラの卵を何個か買った
  • - Sau khi rời khỏi nhà hàng Trung Hoa, Claude cảm thấy bụng no căng:クロードは、その中華料理のレストランを出たときには満腹だった
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của món ăn Trung Hoa trong tiếng Nhật

* exp - ちゅうかりょうり - 「中華料理」Ví dụ cách sử dụng từ "món ăn Trung Hoa" trong tiếng Nhật- Tôi đã mua một vài quả trứng chim cút để phục vụ cho lớp học nấu ăn món Trung Quốc:中華料理の教室のためにウズラの卵を何個か買った, - Sau khi rời khỏi nhà hàng Trung Hoa, Claude cảm thấy bụng no căng:クロードは、その中華料理のレストランを出たときには満腹だった,

Đây là cách dùng món ăn Trung Hoa tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ món ăn Trung Hoa trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới món ăn Trung Hoa

  • tự do cạnh tranh tiếng Nhật là gì?
  • Hãng nước giải khát CocaCola tiếng Nhật là gì?
  • tủ có khóa tiếng Nhật là gì?
  • sự chụp ảnh ngoài trời tiếng Nhật là gì?
  • thôn lân cận tiếng Nhật là gì?
  • hoa bươm bướm tiếng Nhật là gì?
  • võ tiếng Nhật là gì?
  • giảm dần tiếng Nhật là gì?
  • cườm tiếng Nhật là gì?
  • sự chui bài tiếng Nhật là gì?
  • thanh tú tiếng Nhật là gì?
  • sự chứng kiến tiếng Nhật là gì?
  • tiền thuế lợi tức tiếng Nhật là gì?
  • khoa kỹ thuật công nghiệp tiếng Nhật là gì?
  • váng đầu tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » Các Món ăn Trung Quốc Bằng Tiếng Nhật