Mòn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- giữ tiếng Tiếng Việt là gì?
- ngày sinh Tiếng Việt là gì?
- tán thưởng Tiếng Việt là gì?
- lam khí Tiếng Việt là gì?
- chuột rút Tiếng Việt là gì?
- liên tưởng Tiếng Việt là gì?
- nữ sử Tiếng Việt là gì?
- sơn dương Tiếng Việt là gì?
- Xắm Khống Tiếng Việt là gì?
- hương dũng Tiếng Việt là gì?
- trứng sam Tiếng Việt là gì?
- rằn ri Tiếng Việt là gì?
- hoàng kỳ Tiếng Việt là gì?
- nháo nhác Tiếng Việt là gì?
- Quế Bình Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của mòn trong Tiếng Việt
mòn có nghĩa là: - đgt, trgt Hao dần đi; Mất dần đi: Nước chảy đá mòn (tng); Đá mòn nhưng dạ chẳng mòn (cd).
Đây là cách dùng mòn Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ mòn là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Mòn Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "mòn" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Mòn - Từ điển Việt
-
'mòn' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Mòn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Mòn Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Ăn Mòn Là Gì? - Kim Loại -.:MDI Chemical:.
-
Ăn Mòn – Wikipedia Tiếng Việt
-
Chất ăn Mòn – Wikipedia Tiếng Việt
-
CHỐNG ĂN MÒN LÀ GÌ? - Anmec
-
Sự Phụ Thuộc Lối Mòn Là Gì? Phân Tích Tác động đối Với Kinh Doanh
-
Vật Liệu Mài Mòn Là Gì? - Vattumro
-
Sáo Mòn Nghĩa Là Gì?
-
Hậu Sản Mòn: Triệu Chứng Và Cách Xử Trí | TCI Hospital