Món Quà Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ món quà tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | món quà (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ món quà | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
món quà tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ món quà trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ món quà tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - おくりもの - 「贈り物」 - おくりもの - 「贈物」 - おみやげ - 「お土産」 - ギフトXem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "món quà" trong tiếng Nhật
- - món quà định đem tặng cho ai:(人)にあげようと思っていた贈り物
- - (món) quà tặng từ ~:〜からの贈り物
- - tặng ai món quà:プレゼント(贈り物)をする
- - tôi có món quà cho bạn:あなたに(プレゼント)贈り物があります
- - báo cho biết (món) quà đã đến:贈物が届いたことを知らせる
- - món quà tuyệt vời:素晴らしい贈物
- - món quà sinh nhật:誕生祝いの贈物
- - (món) quà tặng vô giá của thiên nhiên:自然の無償の贈物
- - món quà phù hợp:ころ合いの贈物
- - Đã mang quà Nhật đến.:日本の〜を持ってきた。
- - Món quà ấy được gói bằng giấy đỏ:そのギフトは赤い紙で包装されていた
- - có thể biến món quà này thành một vật đặc biệt bằng cách cho tên tuổi, ngày tháng và lôgô của công ty vào:このギフトに名前や日付、会社のロゴを付けて独自のものにできます
Tóm lại nội dung ý nghĩa của món quà trong tiếng Nhật
* n - おくりもの - 「贈り物」 - おくりもの - 「贈物」 - おみやげ - 「お土産」 - ギフトVí dụ cách sử dụng từ "món quà" trong tiếng Nhật- món quà định đem tặng cho ai:(人)にあげようと思っていた贈り物, - (món) quà tặng từ ~:〜からの贈り物, - tặng ai món quà:プレゼント(贈り物)をする, - tôi có món quà cho bạn:あなたに(プレゼント)贈り物があります, - báo cho biết (món) quà đã đến:贈物が届いたことを知らせる, - món quà tuyệt vời:素晴らしい贈物, - món quà sinh nhật:誕生祝いの贈物, - (món) quà tặng vô giá của thiên nhiên:自然の無償の贈物, - món quà phù hợp:ころ合いの贈物, - Đã mang quà Nhật đến.:日本の〜を持ってきた。, - Món quà ấy được gói bằng giấy đỏ:そのギフトは赤い紙で包装されていた, - có thể biến món quà này thành một vật đặc biệt bằng cách cho tên tuổi, ngày tháng và lôgô của công ty vào:このギフトに名前や日付、会社のロゴを付けて独自のものにできます,
Đây là cách dùng món quà tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ món quà trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới món quà
- việc ký điều ước tiếng Nhật là gì?
- phần chung nhau tiếng Nhật là gì?
- làm ẩu tiếng Nhật là gì?
- lòng sông tiếng Nhật là gì?
- hiểu sao tiếng Nhật là gì?
- đạo ngũ luân tiếng Nhật là gì?
- chuyên chở rời tiếng Nhật là gì?
- người lãnh đạo dũng cảm tiếng Nhật là gì?
- tửu quán tiếng Nhật là gì?
- vô sản tiếng Nhật là gì?
- mỏ dầu tiếng Nhật là gì?
- ba lê tiếng Nhật là gì?
- trầm lắng tiếng Nhật là gì?
- tạp tiếng Nhật là gì?
- sự thắng kiện tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Món Quà Dịch Là Gì
-
Phân Biệt Gift Và Present Trong Tiếng Anh - E
-
MÓN QUÀ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
MÓN QUÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
MÓN QUÀ CỦA BẠN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
→ Món Quà, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Phân Biệt "gift" Và "present" Trong Tiếng Anh - .vn
-
Món Quà ý Nghĩa Tiếng Anh Là Gì - Trung Tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina
-
Quà Tặng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Món Quà Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Món Quà ý Nghĩa Tiếng Anh Là Gì
-
Món Quà Tiếng Anh Là Gì ? Tiếng Anh Giao Tiếp Chủ Đề Quà Tặng
-
Món Quà Tiếng Anh Là Gì - Phân Biệt Gift Và ...
-
Món Quà Tiếng Anh Là Gì - Phân Biệt Gift Và Present Trong Tiếng Anh
-
Quà Tặng Là Gì ? Lịch Sử Và Ý Nghĩa Của Việc Tặng Quà - Sàn Gốm
món quà (phát âm có thể chưa chuẩn)