Mộng Tinh - Nguyễn Lụa
Có thể bạn quan tâm
- Tôi giải trí
- Tôi viết
- Blog Feed
Mộng tinh: hiện tượng xuất tinh của nam giới vào ban đêm khi ngủ (chữ mộng trong tiếng hán cũng góp phần thể hiện khái niệm của tình trạng này)
Trong tiếng anh, mộng tinh là Nocturnal emission.
Nocturnal (a): thuộc về đêm (Nocturnal animals: Động vật hoạt động về đêm)
Emission (n): sự phát ra, xuất ra
Xuất cái gì đó ra vào ban đêm :))) => Nocturnal emission = Mộng tinh
Nhân tiện thì cái gì đó được xuất ra ở đây chính là Sperm (tinh dịch). Ghép tiền tố Spermato với hậu tố rrhea (nghĩa là chảy, xả; VD: diarrhea nghĩa là tiêu chảy) ta được Spermatorrhea là bệnh di tinh.
Di tinh: hiện tượng tinh dịch chảy ra ngoài ở nam giới mà không có kích thích tình dục.
Như vậy biết thêm được 2 từ tiếng anh dựa vào khái niệm tiếng việt của nó.
Share this:
- X
Related
Leave a comment Cancel reply
Calendar
| M | T | W | T | F | S | S |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | |||||
| 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 |
| 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 |
Subscribe to Blog via Email
Enter your email address to subscribe to this blog and receive notifications of new posts by email.
Email Address:
Subscribe
Join 1 other subscriber Follow Nguyễn Lụa on WordPress.comTranslate
Create a website or blog at WordPress.com
Up ↑
Privacy & Cookies: This site uses cookies. By continuing to use this website, you agree to their use. To find out more, including how to control cookies, see here: Cookie Policy- Comment
- Reblog
- Subscribe Subscribed
-
Nguyễn Lụa Sign me up - Already have a WordPress.com account? Log in now.
-
-
-
Nguyễn Lụa - Subscribe Subscribed
- Sign up
- Log in
- Copy shortlink
- Report this content
- View post in Reader
- Manage subscriptions
- Collapse this bar
-
Từ khóa » Hậu Tố Rrhea
-
[PDF] DANH SÁCH CÁC TIỀN TỐ VÀ HẬU TỐ TRONG TIẾNG ANH Y KHOA
-
Bài 2:Các Hậu Tố ( Suffix) Từ... - Tiếng Anh Y Khoa Mỗi Ngày | Facebook
-
Bài 9 - Từ điển Y Khoa Và Phiên âm Respelling - Anhvanyds
-
Bài 7 - Hậu Tố Hẹp (stenosis) - Thuật Ngữ Chuyên Ngành Y Khoa
-
(PDF) Thuật Ngữ Y Khoa | Charles Huynh
-
SUFFIX (HẬU TỐ) Flashcards | Quizlet
-
Tiền Tố, Hậu Tố, Thân Từ - Từ Vựng Chuyên Ngành Y Khoa
-
8 Hậu Tố Thông Dụng Trong Tiếng Anh - Wall Street English
-
Từ Điển Anh - Việt Tiền Tố Và Hậu Tố | PDF - Scribd
-
Full Video Bài Giãng Hướng Dẫn Tự Học Tiếng Anh Y Khoa 2020
-
DANH SÁCH CÁC TIỀN TỐ VÀ HẬU TỐ TRONG TIẾNG ANH Y KHOA
-
[PDF] SỔ TAY NGƯỜI HỌC TIẾNG ANH Y KHOA
-
Thuật Ngữ Y Học Tiếng Anh Cơ Bản: Hệ Tiết Niệu-Sinh Dục