Monitor - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung 
monitor
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈmɑː.nə.tɜː/
Danh từ
monitor /ˈmɑː.nə.tɜː/
- Trưởng lớp, cán bộ lớp (ở trường học).
- (Hàng hải) Tàu chiến nhỏ.
- Người chuyên nghe và ghi các buổi phát thanh, hiệu thính viên.
- Máy phát hiện phóng xạ.
- (Raddiô) Bộ kiểm tra.
- (Từ cổ,nghĩa cổ) Người răn bảo.
Động từ
monitor /ˈmɑː.nə.tɜː/
- Nghe và ghi các buổi phát thanh; nghe để kiểm tra chất lượng (một cuộc thu tiếng).
- Giám sát.
Chia động từ
monitor| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to monitor | |||||
| Phân từ hiện tại | monitoring | |||||
| Phân từ quá khứ | monitored | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | monitor | monitor hoặc monitorest¹ | monitors hoặc monitoreth¹ | monitor | monitor | monitor |
| Quá khứ | monitored | monitored hoặc monitoredst¹ | monitored | monitored | monitored | monitored |
| Tương lai | will/shall²monitor | will/shallmonitor hoặc wilt/shalt¹monitor | will/shallmonitor | will/shallmonitor | will/shallmonitor | will/shallmonitor |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | monitor | monitor hoặc monitorest¹ | monitor | monitor | monitor | monitor |
| Quá khứ | monitored | monitored | monitored | monitored | monitored | monitored |
| Tương lai | weretomonitor hoặc shouldmonitor | weretomonitor hoặc shouldmonitor | weretomonitor hoặc shouldmonitor | weretomonitor hoặc shouldmonitor | weretomonitor hoặc shouldmonitor | weretomonitor hoặc shouldmonitor |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | monitor | — | let’s monitor | monitor | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “monitor”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /mɔ.ni.tɔʁ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| monitor/mɔ.ni.tɔʁ/ | monitor/mɔ.ni.tɔʁ/ |
monitor gđ /mɔ.ni.tɔʁ/
- (Hàng hải) Tàu thiết giáp nhỏ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “monitor”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Nghĩa Monitor Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Monitor - Từ điển Anh - Việt
-
Ý Nghĩa Của Monitor Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Từ điển Anh Việt "monitor" - Là Gì?
-
Monitor Là Gì Và Cấu Trúc Từ Monitor Trong Câu Tiếng Anh
-
MONITOR - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Monitor Là Gì? Giải Nghĩa, Một Số Hướng Dẫn Xử Lý Sự Cố Và Tiêu Chí ...
-
Nghĩa Của Từ Monitor - Monitor Là Gì - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Monitor Là Gì? Đây Là Một Thuật Ngữ Kinh Tế Tài Chính - Từ điển Số
-
Monitor Là Gì? Những ý Nghĩa Của Monitor
-
Monitor Là Gì? Nghĩa Của Từ Monitor Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Monitor Là Gì? Các Nghĩa Của Từ Monitor? | Hegka
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'monitor' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Định Nghĩa Monitor Là Gì?
-
Monitor Là Gì - Nghĩa Của Từ Monitor Trong Tiếng Việt - Tiên Kiếm