Monitor - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Động từ
      • 1.3.1 Chia động từ
    • 1.4 Tham khảo
  • 2 Tiếng Pháp Hiện/ẩn mục Tiếng Pháp
    • 2.1 Cách phát âm
    • 2.2 Danh từ
    • 2.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

monitor

Cách phát âm

  • IPA: /ˈmɑː.nə.tɜː/

Danh từ

monitor /ˈmɑː.nə.tɜː/

  1. Trưởng lớp, cán bộ lớp (ở trường học).
  2. (Hàng hải) Tàu chiến nhỏ.
  3. Người chuyên nghe và ghi các buổi phát thanh, hiệu thính viên.
  4. Máy phát hiện phóng xạ.
  5. (Raddiô) Bộ kiểm tra.
  6. (Từ cổ,nghĩa cổ) Người răn bảo.

Động từ

monitor /ˈmɑː.nə.tɜː/

  1. Nghe và ghi các buổi phát thanh; nghe để kiểm tra chất lượng (một cuộc thu tiếng).
  2. Giám sát.

Chia động từ

monitor
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to monitor
Phân từ hiện tại monitoring
Phân từ quá khứ monitored
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại monitor monitor hoặc monitorest¹ monitors hoặc monitoreth¹ monitor monitor monitor
Quá khứ monitored monitored hoặc monitoredst¹ monitored monitored monitored monitored
Tương lai will/shall²monitor will/shallmonitor hoặc wilt/shalt¹monitor will/shallmonitor will/shallmonitor will/shallmonitor will/shallmonitor
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại monitor monitor hoặc monitorest¹ monitor monitor monitor monitor
Quá khứ monitored monitored monitored monitored monitored monitored
Tương lai weretomonitor hoặc shouldmonitor weretomonitor hoặc shouldmonitor weretomonitor hoặc shouldmonitor weretomonitor hoặc shouldmonitor weretomonitor hoặc shouldmonitor weretomonitor hoặc shouldmonitor
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại monitor let’s monitor monitor
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “monitor”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /mɔ.ni.tɔʁ/

Danh từ

Số ít Số nhiều
monitor/mɔ.ni.tɔʁ/ monitor/mɔ.ni.tɔʁ/

monitor /mɔ.ni.tɔʁ/

  1. (Hàng hải) Tàu thiết giáp nhỏ.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “monitor”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=monitor&oldid=1876036” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Mục từ tiếng Pháp
  • Danh từ tiếng Pháp
  • Danh từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục monitor 57 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Nghĩa Monitor Là Gì