24 thg 3, 2021 · Hiện nay, tiếng Hàn đã trở thành một trong những loại ngôn ngữ phổ ... Có thể bạn quan tâm: Hướng dẫn học tiếng Nhật cho người chưa biết gì ...
Xem chi tiết »
이름이 뭐예요?: Tên bạn là gì? 제 이름은 … 이에요/예요: Tôi tên là… 몇 살이에요?: Bạn bao nhiêu tuổi? ... 어디서 오셨어요: Bạn ở đâu đến? 누구세요?: Ai đó? 무엇?:
Xem chi tiết »
Xếp hạng 4,4 (21) 7 thg 5, 2020 · Từ vựng tiếng Hàn là nền tảng cơ bản để bạn học tốt các kỹ năng ... Sunny sẽ tổng hợp và giới thiệu đến các bạn từ vựng thuộc một số chủ đề ... Từ vựng tiếng Hàn về đồ vật · Từ vựng tiếng Hàn về thời tiết
Xem chi tiết »
23 thg 8, 2017 · 1. 소리치다:[so-ri-chi-ta]: Gọi · 2 . 기다리다: Đợi · 3 . 찾다: Tìm · 4 . 기대다: Dựa vào · 5 . 잡다: [jap-ta]: Nắm lấy · 6 . 옮기다: [olgita]: ...
Xem chi tiết »
Xếp hạng 4,9 (699) Đối với những bạn mới học mà chưa nắm chắc cách phát âm bảng chữ cái Hangeul tiếng Hàn thì cũng đừng quá lo lắng vì phần từ vựng này có cả phiên âm và dịch ...
Xem chi tiết »
Có một bí quyết để nhớ từ lâu hơn là bạn nên tự đặt câu với mỗi từ mới và luyện tập sử dụng chúng thường xuyên.
Xem chi tiết »
đó/kia (xa người nói gần người nghe hoặc người nói không thấy). 이. này. 저. đó/kia (xa cả người nói lẫn người nghe). 것. cái/điều. 의자. ghế. 탁자. bàn.
Xem chi tiết »
Từ vựng được xem là những yếu tố cơ sở, quyết định việc học tiếng Hàn của bạn có hiệu quả hay không. Vì thế, hầu hết người học đều chú trọng phần kiến thức ...
Xem chi tiết »
Nó có vai trò trong việc tạo nên một câu hoàn chỉnh. Đặc biệt, trong những văn bản chữ viết thì việc sử dụng từ ngữ rất quan trọng. >>> Tại sao bạn nên ...
Xem chi tiết »
30 thg 3, 2016 · 1. 소리치다 : Gọi · 2 . 기다리다 : Đợi · 3 . 찾다 : Tìm · 4 . 기대다 : Dựa vào · 5 . 잡다 : Nắm · 6 . 옮기다 : Chuyển · 7 . 떨어지다 : Rơi · 8 . 내려 ...
Xem chi tiết »
Một số câu hỏi từ vựng tiếng Hàn giao tiếp hàng ngày ... 1. Tên bạn là gì? 이름이 뭐예요? i-rư-mi muơ-yê -yô? 2. Ai đó ? 누구예요? ... 3. Người đó là ai? 그사람은 ...
Xem chi tiết »
26 thg 6, 2020 · Thật tuyệt vời nếu như các bạn có cơ hội đi du lịch để được trải nghiệm thực tế những điều mới mẻ này. Một trong những chuẩn bị cần thiết nhất ...
Xem chi tiết »
9 thg 10, 2021 · 1. Một số từ vựng tiếng Hàn thông dụng chủ đề công sở (일자리) ; 2, 직장인 = 직원 /jikjangin/ = /jikwon/, người làm việc/ nhân viên ; 3, 동료 / ...
Xem chi tiết »
Từ vựng tiếng Hàn là nền tảng cơ bản để bạn học tốt các kỹ năng nghe, nói, đọc viết. Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề là một trong những cách học mang lại ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 14+ Một Số Từ Vựng Tiếng Hàn Cơ Bản
Thông tin và kiến thức về chủ đề một số từ vựng tiếng hàn cơ bản hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu