111 Từ Vựng Thông Dụng Hàng Ngày - Trung Tâm Tiếng Hàn - SOFL 한 ...
Có thể bạn quan tâm
111 Từ vựng thông dụng hàng ngày
Thứ tư - 30/03/2016 15:48Hãy chia sẻ với bạn bè nếu bạn thấy bổ ích !
Tổng hợp danh sách 111 từ vựng thông dụng hàng ngày cho người học tiếng Hàn. Nắm được càng nhiều từ vựng thông dụng, khả năng hiểu và diễn đạt của bạn sẽ ngày càng đa dạng và tiến bộ hơn
111 Từ vựng thông dụng hàng ngày
Trau dồi từ vựng là việc bắt buộc với những ai muốn giỏi tiếng Hàn. Đặc biệt là những người mới học ngôn ngữ này. Tiếng Hàn Quốc có rất nhiều loại từ vựng, có gốc từ thuần Hàn, Hán Hàn và cả từ đi mượn tiếng nước ngoài. Vậy bạn phải học được càng nhiều từ vựng tiếng Hàn càng tốt. Bên cạnh các từ vựng theo từng chủ đề cụ thể, Trung tâm tiếng Hàn SOFL xin tổng hợp các từ vựng thông dụng được sử dụng hàng ngày, cơ bản và cần thiết cho bất kì ai học tiếng Hàn qua danh sách từ dưới đây : 1. 소리치다 : Gọi 2 . 기다리다 : Đợi 3 . 찾다 : Tìm 4 . 기대다 : Dựa vào 5 . 잡다 : Nắm 6 . 옮기다 : Chuyển 7 . 떨어지다 : Rơi 8 . 내려놓다 : Bỏ xuống 9 . 대다 : Sờ 10 . 열다 : Mở ra 11 . 닫다 : Đóng 12 . 붓다 : Đổ 13 . 채우다 : Lấp đầy, điền đầy 14 . 흔들다 : Dao động 15 . 비우다 : Bỏ trống 16 . 던지다 : Ném 17 . 잡다 : Bắt, nắm 18 . 밀다 : Đẩy 19 . 깨뜨리다 : Đánh vỡ 20 . 따르다 : Đi theo 21 . 당기다 : Kéo 22 . 도망가다 : Bỏ chạy 23 . 미끄럽다 : Trượt 24 . 가다 : Đi 25 . 숨기다 : Giấu 26 . 오다 : Đến 27 . 먹다 : Ăn 28 . 공부하다 : Học 29 . 마시다 : Uống 30 . 일하다 : Làm việc 31 . 만나다 : Gặp 32 . 모르다 : Không biết 33 . 말하다 : Nói 34 . 사랑하다 : Yêu 35 . 듣다 : Nghe 36 . 울다 : Khóc 37 . 읽다 : Đọc 38 . 사다 : Mua 39 . 쓰다 : Viết 40 . 팔다 : Bán 41 . 이해하다 : Hiểu 42 . 웃다 : Cười 43 . 좋아하다 : Thích 44 . 주다 : Cho 45 . 가르치다 : Dạy học 46 . 쉬다 : Nghỉ ngơi 47 . 세탁하다 : Giặt giũ 48 .집을 닦다 : Lau nhà 49. 청소하다 : Dọn dẹp 50. 세 수 하 다 : Rửa tay/mặt 51 . 산 책 하 다 : Đi dạo 52 . 쇼 핑 하 다 : Đi mua sắm 53. 전화하다 : Gọi điện 54. 보 다 : Xem(TV) 55 . 신문 을 읽습니다 : Đọc báo 56. 운전하다 : Lái xe 57. 찍다 : Chụp ảnh 58 . 생각하다 : Suy nghĩ 59 . 닫다 : Đóng cửa 60 . 벗 다 : Cởi đồ 61 . 입 다 : Mặc đồ 62 . 옷을 갈아입다 : Thay đồ 63 .부르다 : hát, kêu, gọi 64 . 노래하다 : Hát 65 . 알다 : Biết 66 . 요리하다 : Nấu(Cơm) 67 . 샤 워하다 : Tắm 68 . 그리다 : Vẽ 69 . 놀다 : Chơi 70 . 이 야 기 하 다 : Nói chuyện 71 . 대답하다 : Trả lời 72 . 아프다 : Đau 73 . 운동하다 : Tập thể dục 74 . 그립다 , 보고싶다 : Nhớ 75 . 식사하다 : Ăn 76 . 담배를 피우다 : Hút thuốc lá 77 . 때리다 : Đánh, đập 78 . 서다 : Đứng 79 . 죽다 : Chết 80 . 살다 : Sống 81 . 보고싶다 : Nhớ 82 . 취하다 : Say 83 . 욕하다 : Chửi mắng 84 . 앉다 : Ngồi 85 . 하다 : Làm 86 . 씻다 : Rửa 87 . 자다 : Ngủ 88 . 청소하다 : Dọn vệ sinh 89 . 초청하다 : Mời 90 . 드리다 : Biếu, tặng 91 . 팔다 : Bán 92 . 놓다 : Đặt, để 93 . 머무르다 : Trú, ngụ, ở 94 . 바꾸다 : Đổi, thay, chuyển 95 . 날다 : Bay 96 . 훔치다 : Ăn cắp 97 . 속이다 : Lừa gạt 98 . 내려가다 : Xuống 99 . 올라가다 : Đi lên 100 . 주다 : Cho 101 . 가져오다 : Mang đến 102 . 가져가다 : Mang đi 102 . 보내다 : Gửi 103 . 빌다 : Mong muốn 104 . 하고싶다 : Muốn làm 105 . 뛰다 : Chạy 106 . 타다 : cháy ,đi , lên xe 107. 책망하다 : Trách móc 108. 알다 : Biết 109. 모르다 : Không biết 110 . 이해하다 : Hiểu 111. 잊다 : Quên Bạn đã biết nhiều từ vựng trong danh sách này chưa? Nếu từ mới nào chưa biết, hãy ghi chép lại và áp dụng thử các mẹo học từ vựng mà trung tâm tiếng Hàn SOFL đã hướng dẫn để đạt kết quả cao hơn nhé! Thông tin được cung cấp bởi TRUNG TÂM TIẾNG HÀN SOFL Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội Cơ sở 2 : 44 Lê Đức Thọ Kéo Dài - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội. Cơ sở 3: 54 Ngụy Như Kon Tum - Nhân Chính - Thanh Xuân - Hà Nội. Tel: 0462 927 213 - Hotline: 0917 86 12 88 - 0962 461 288 Email: [email protected] Website: http://hoctienghanquoc.org/ Từ khóa: tu vung tieng han, tu vung thong dung, tieng han hang ngay, trung tam tieng han Bình luận Face Bình luận G+Những tin mới hơn
- Một số cấu trúc Phủ định trong tiếng Hàn (Phần 2) (10/06/2016)
- Học tiếng Hàn qua bài hát Onara (28/06/2016)
- Dạy nói tiếng Hàn "Nếu...thì" (05/08/2016)
- Học tiếng Hàn bao lâu thì nói được (15/08/2016)
- Một số cấu trúc Phủ định trong tiếng Hàn (Phần 1) (09/06/2016)
- Ngữ pháp tiếng Hàn cơ bản - Dự định làm gì (06/05/2016)
- 40 cặp từ vựng trái nghĩa thông dụng (04/04/2016)
- Hội thoại tiếng Hàn theo chủ đề : Nghe gọi điện thoại (16/04/2016)
- 50 từ vựng thông dụng trong giao tiếp tiếng Hàn (02/05/2016)
- 7 lời khuyên cho người ôn thi TOPIK sơ cấp (15/04/2016)
Những tin cũ hơn
- Giao tiếp tiếng Hàn cơ bản tại quán Cà phê (29/03/2016)
- Dấu và kí tự tiếng Hàn đọc như thế nào? (15/02/2016)
- Tiếng Hàn chào hỏi thực tế (13/02/2016)
- Ngữ pháp cơ bản thi TOPIK (17/12/2015)
- Ngữ pháp về định ngữ trong tiếng Hàn (06/11/2015)
- 5 từ vựng tiếng Hàn mỗi ngày (02/11/2015)
- 3 cách tăng vốn từ vựng giao tiếp tiếng Hàn (15/10/2015)
- Tải đề thi TOPIK sơ cấp (17/09/2015)
- Bài tập luyện thi Topik (04/09/2015)
- Học tiếng Hàn giao tiếp cơ bản Online (21/08/2015)
Từ khóa » Một Số Từ Vựng Tiếng Hàn Cơ Bản
-
1001+ Từ Vựng Tiếng Hàn Theo Chủ đề Thông Dụng Nhất - Du Học HVC
-
Các Từ Vựng Tiếng Hàn Cơ Bản Cho Người Mới Bắt Đầu
-
Tổng Hợp 1001 Từ Vựng Tiếng Hàn Cùng 8 Chủ đề Thông Dụng Nhất
-
100 Từ Vựng Tiếng Hàn Thông Dụng Trong Sinh Hoạt Hàng Ngày
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Hàn Theo Chủ đề Update Mới Nhất - Hanka
-
120+ Từ Vựng Tiếng Hàn Thường Dùng Trong Nhà Hàng
-
Level 1 - Bài 1 - Từ Vựng Tiếng Hàn - Unit 1 - Memrise
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Sơ Cấp 1 – TỔNG HỢP Trọn Bộ 6 Phần Chi Tiết
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Theo Chủ đề Thông Dụng - Du Học Thanh Giang
-
Học Từ Vựng Tiếng Hàn Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Những Bộ Từ Vựng Tiếng Hàn Thông Dụng Giúp Tăng Khả Năng Giao Tiếp
-
Học Từ Vựng Thông Dụng Tiếng Hàn Trong đời Sống
-
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN THEO CHỦ ĐỀ