Mua Chuộc - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ mua +chuộc.
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mwaː˧˧ ʨuək˨˩ | muə˧˥ ʨuək˨˨ | muə˧˧ ʨuək˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| muə˧˥ ʨuək˨˨ | muə˧˥˧ ʨuək˨˨ | ||
Động từ
[sửa]mua chuộc
- Dùng tiền tài, thế lực để lôi kéo người ta về phía mình. Anh ấy là người thẳng thắn, dù nghèo cũng không để người ta mua chuộc.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mua chuộc”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Từ ghép tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Nghĩa Mua Chuộc Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "mua Chuộc" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Mua Chuộc - Từ điển Việt
-
Mua Chuộc Là Gì? - Từ điển Tiếng Việt
-
Mua Chuộc
-
Mua Chuộc Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Mua Chuộc Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'mua Chuộc' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
MUA CHUỘC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Bài 61: Ý Nghĩa Của Sự Mua Chuộc - Hội Thánh Tin Lành Việt Nam
-
Mua Chuộc Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Tội Mua Chuộc Hoặc Cưỡng ép Người Khác Trong Việc Khai Báo, Cung ...
-
Những Hình Thức Mua Chuộc Mới
-
Mua Chuộc - Mimir Bách Khoa Toàn Thư
-
Mua Chuộc: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Phản ...