Từ điển Tiếng Việt "mua Chuộc" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"mua chuộc" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

mua chuộc

- đgt Dùng tiền tài, thế lực để lôi kéo người ta về phía mình: Anh ấy là người thẳng thắn, dù nghèo cũng không để người ta mua chuộc.

nđg. Dùng tiền, hoặc danh lợi để lôi kéo kẻ khác làm theo ý mình. Bọn ấy bị mua chuộc cả rồi. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

mua chuộc

mua chuộc
  • verb
    • to bribe; to buy over
bribe
buy over (to buy somebody over)
buying off
oil
square
to by out
quỹ mua chuộc cán bộ
slush fund

Từ khóa » Nghĩa Mua Chuộc Là Gì