MƯA ĐÁ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
MƯA ĐÁ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từmưa đá
hail
mưa đágọica ngợihoan nghênhlàđượcsleet
mưa đámưa tuyếthailstorms
mưa đáhailstones
mưa đáof raining stones
{-}
Phong cách/chủ đề:
Got killed by a hail stone.Ứng dụng này là mưa đá taxi của.
This app is to hail cab's.Ông sẽ đè bẹp với cơn lốc và mưa đá với.
He will crush with the whirlwind and with hailstones.Mưa đá sẽ quét sạch nơi trú ẩn của dối trá;
The hail will sweep away the refuge of lies→.Kính cường lực cao 3MW, chống mưa đá.
High transmission tempered 3MW costing glass, hailstone resistance.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từđá granite bóng đá trẻ đá đỏ đá đẹp đá xám đá thô HơnSử dụng với động từchơi bóng đávách đáđá granit đá bóng xem bóng đácú đágiấy đábăng đátrà đáđá sa thạch HơnSử dụng với danh từbóng đáhòn đáđá quý tảng đáviên đáđá cẩm thạch than đáđá vôi đá phiến đội bóng đáHơnTuyết, mưa đá đe dọa Bờ Đông nước Mỹ, hàng trăm chuyến bay buộc….
Snow, sleet threaten U.S. East Coast, hinder hundreds of flights-.Bảo vệ xe và hành khách của bạn trong mưa đá, tuyết và băng.
Protect your vehicle and passengers in the sleet, snow and ice.Đừng lo lắng về mưa, tuyết, sương giá hoặc mưa đá.
ALL-WEATHER-RESISTANT! No worries about rain, snow, frost, or sleet.Mưa đá là những giọt mưa đã kết hợp với nhau tạo thành đá..
Hailstorms are rain drops that have formed together into ice.Trong cơn thịnhnộ mưa sẽ đổ xuống và mưa đá sẽ phá sập vách đó.
In my anger rain will pour down, and hailstones will destroy the wall.Hiệu suất tốt của ngăn ngừa từ thời tiết khắc nghiệt như gió và mưa đá.
Good performance of preventing from atrocious weather such as wind and hails.Những tay đua đườngđua được đào tạo qua tuyết, mưa đá và bóng tối của đêm.
These road race riders are training through snow, sleet and dark of night.Mưa đá rơi tạo thành nhưng quả bóng của môn cricket( 7 cm hoặc 2,8 in).
Hailstones dropped during the storm, compared to a cricket ball(7 cm or 2.8 in diameter).Điều này đặc biệt đúng trong ngày khi sương mù trong không khí,đi mưa đá, mưa..
This is especially true of days when the mist is in the air,goes sleet, rain.Tuyết, mưa đá, băng, gió có rất nhiều thứ để chuẩn bị khi thời tiết mùa đông đến.
Snow, sleet, ice, wind… there's a lot to prepare for when it comes to winter weather.Vào mùa đông,đế thường được mang băng và mưa đá, mà làm cho sàn một sân trượt băng thật.
In winter, the soles are often brought ice and sleet, which makes the flooring a real ice rink.Mưa, mưa đá và tuyết đã làm đường cho mặt trời, buổi tối dài và giày tươi.
Rain, sleet and snow have made way for the sun, long evenings and fresh sneakers.Và nhiều người khác bị giết bởi mưa đá, hơn được quật ngã bởi gươm của con cái Israel.
And many more were killed by the hailstones, than were struck down by the swords of the sons of Israel.Nằm ngay phía đông dãy Alps, Hungary có thời tiết lạnh cóng daođộng gần 30 F với tuyết và mưa đá.
Just east of the Alps, Hungary has freezing coldweather hovering near 30 F with snow and sleet.Nếu bạn mơ ước tắm mưa đá, bạn nên biết rằng bạn hoặc một người gần gũi sẽ mất một cái gì đó.
If you dream of showers of hailstones you should know that you or a close person will lose something.Những sản phẩm nàycó tính kháng cao đối với gió và mưa đá và phục vụ trong một thời gian dài.
These products are highly resistant towards the winds and the hailstones and serves for a longer period of time.Hơn 11 triệu người ở 11 tỉnh miền Nam Trung Quốc bị ảnh hưởng bởi mưa lũ,sạt lở đất và mưa đá.
More than 11 million people in 11 southern provinces were affected by floods,landslides and hailstorms.Alexandria kinh nghiệm cơn bão dữ dội, mưa và đôi khi mưa đá và mưa đá trong những tháng lạnh.
Alexandria experiences violent storms, rain and sometimes sleet and hail during the cooler months.Sấm sét giông bão và mưa đá đã gây thiệt hại cho tài sản, xe cộ và nông nghiệp ở nhiều nơi trên thế giới.
Thunderstorms and hailstorms have caused damage to property, vehicles and agriculture in many parts of the world.Các nhà khoa học thừa nhận rằng họ thực sự chưa tìm ra được câu trảlời thích đáng cho những hiện tượng mưa đá kỳ lạ.
Scientists have admitted that they really do nothave a definitive answer for the strange phenomena of raining stones.Mưa đá Physalis từ Mỹ được nhiều người yêu thích vì sự đa dạng của nó và kết quả là hương vị phong phú của nó.
Physalis hails from America was loved by many for its variety of varieties and, as a result, its rich taste.Loại mưa này thường được gọi là mưa đá ở hầu hết các quốc gia Khối thịnh vượng chung,[ 2] bao gồm cả Canada.
This precipitation type is commonly known as sleet in most Commonwealth countries,[2] including Canada.Ngoài ra, có trung bình 4,4 inch( 11 cm) của tuyếtvới cơn bão băng thường xuyên hơn và mưa đá trộn lẫn với mưa..
In addition, there is an average of 4.4 inches(11 cm)of snow with more frequent ice storms and sleet mixed in with rain.Ta sẽ cho mưa bão, mưa đá, lửa và diêm sinh đổ xuống trên nó, trên đoàn quân của nó và trên nhiều dân theo nó.
I will pour down torrents of rain, hailstones and burning sulfur on him and on his troops and on the many nations with him.Một số người chọn một chiếc SUV vì họ muốn một chiếc xe có thể điều hướng những con đường băng giá vàđi lại dễ dàng trong tuyết và mưa đá.
Some people choose an SUV because they want a vehicle that can navigate icy roads andget around easily in snow and sleet.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 311, Thời gian: 0.0249 ![]()
mưa cực đoanmưa đóng băng

Tiếng việt-Tiếng anh
mưa đá English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Mưa đá trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
mưadanh từrainrainfallprecipitationmưatính từrainymưađộng từwetđádanh từstonerockicekickđátính từrocky STừ đồng nghĩa của Mưa đá
hail gọi ca ngợiTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Mưa đá Tiếng Anh Là Gì
-
Mưa đá - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
MƯA ĐÁ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Mưa đá In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
MƯA ĐÁ - Translation In English
-
Mưa đá Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Mưa đá Bằng Tiếng Anh
-
"mưa đá" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Mưa đá Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Sleet | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionary
-
Từ điển Việt Anh "mưa đá" - Là Gì?
-
Mưa đá Tiếng Anh Là Gì
-
Hailed Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Hailing Tiếng Anh Là Gì? - Gấu Đây