Mực Dấu Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. mực dấu
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

mực dấu tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ mực dấu trong tiếng Trung và cách phát âm mực dấu tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ mực dấu tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm mực dấu tiếng Trung mực dấu (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm mực dấu tiếng Trung 印泥yìnní (phát âm có thể chưa chuẩn)
印泥yìnní
Nếu muốn tra hình ảnh của từ mực dấu hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • gấp ga gấp gáp tiếng Trung là gì?
  • chuyền dài tiếng Trung là gì?
  • lá con tiếng Trung là gì?
  • nghĩa địa công cộng tiếng Trung là gì?
  • hoàng tửu tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của mực dấu trong tiếng Trung

印泥yìnní

Đây là cách dùng mực dấu tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ mực dấu tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 印泥yìnní

Từ điển Việt Trung

  • phía đông nam tiếng Trung là gì?
  • Li Tao tiếng Trung là gì?
  • công việc thư kí tiếng Trung là gì?
  • oan ương tiếng Trung là gì?
  • tầng chứa dầu tiếng Trung là gì?
  • cánh cam tiếng Trung là gì?
  • sân khấu quay tiếng Trung là gì?
  • ngày về tiếng Trung là gì?
  • ngôi mộ tiếng Trung là gì?
  • cầu chìm tiếng Trung là gì?
  • lặp lại âm đầu tiếng Trung là gì?
  • thời buổi loạn lạc tiếng Trung là gì?
  • câu bắt tiếng Trung là gì?
  • quốc gia tiếng Trung là gì?
  • phong hủi tiếng Trung là gì?
  • đề tựa tiếng Trung là gì?
  • thừa thãi tiếng Trung là gì?
  • đại số tiếng Trung là gì?
  • giấy quảng cáo tiếng Trung là gì?
  • gỗ tếch tiếng Trung là gì?
  • chúa trời tiếng Trung là gì?
  • lê mùa đông tiếng Trung là gì?
  • sông đào tiếng Trung là gì?
  • bệnh xương mềm tiếng Trung là gì?
  • quả chắc tiếng Trung là gì?
  • bím tóc tiếng Trung là gì?
  • Niu Giơ di tiếng Trung là gì?
  • kem bảo vệ da tiếng Trung là gì?
  • cây bò tiếng Trung là gì?
  • loá mắt tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Mực Dấu Tiếng Trung Là Gì