→ Mức Sống, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "mức sống" thành Tiếng Anh

standard of living, living standard, Standard of living là các bản dịch hàng đầu của "mức sống" thành Tiếng Anh.

mức sống + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • standard of living

    noun

    Tại nhiều nơi trên thế giới, mức sống được cải thiện.

    The standard of living was improving in many parts of the world.

    GlosbeMT_RnD
  • living standard

    noun

    Nhà vua mong mỏi nâng cao mức sống của những người nghèo và thất học.

    The king was devoted to improving the living standards of the poor and uneducated people.

    GlosbeMT_RnD
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " mức sống " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Mức sống + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • Standard of living

    Mức sống có thể sa sút.

    Standards of living may go down.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • standard of living

    noun

    Rõ ràng có thể tận hưởng mức sống cao mà không phải nợ nần .

    Clearly it is possible to enjoy a high standard of living without financing it with debt .

    wikidata
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "mức sống" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Mức Sống Tối Thiểu Tiếng Anh