MỨC TRUNG BÌNH CỦA NGÀNH Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex

MỨC TRUNG BÌNH CỦA NGÀNH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch mức trung bình của ngànhindustry averagemức trung bình của ngànhtrung bình ngànhtrung bình của ngành công nghiệpindustry averagesmức trung bình của ngànhtrung bình ngànhtrung bình của ngành công nghiệp

Ví dụ về việc sử dụng Mức trung bình của ngành trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
( Mức trung bình của ngành là dưới 25%).The industry average is below 25%.Trên thực tế, đây là mức trung bình của ngành.In fact, this is the industry average.Có thể sosánh với chỉ tiêu này của năm trước hoặc với mức trung bình của ngành.We can either compare it against previous years or compare it against the industry average.Trên thực tế, đây là mức trung bình của ngành.As a matter of fact, this is the average industry standard.So với mức trung bình của ngành là 0,88, có thể nói rằng công ty hoạt động hiệu quả hơn.Comparing this to the industry average of 0.28, it can be said that the company is more efficient….Chi phí tương đương với mức trung bình của ngành.Costs been in line with the industry average.Có hàng chục thị trường cược có sẵn trên hầu hết các trò chơi vàtỷ lệ cược tốt hơn mức trung bình của ngành.There are dozens of betting markets available on most games andodds that are well above the industry average.Đang đem lại cho họ đã cao hơn mức trung bình của ngành.He was paying them well above the industry average.Một con số cao so với mức trung bình của ngành cho thấy công ty đang thanh toán nhanh cho các chủ nợ và ngược lại.A high number compared to the industry average indicates that the firm is paying off creditors quickly, and vice versa.Khả năng lưu trữdữ liệu tốt hơn so với mức trung bình của ngành.In comparing of data storage capability with IT industry's average.Ví dụ: bây giờ bạn có thể so sánh mức trung bình của ngành cho các trang blog hoặc sản phẩm.For example, now you can compare the industry average for just your blog or product pages.Nó cho thấy kết quả cạnh tranh,tốt hơn so với mức trung bình của ngành.It shows competitive results, better than the average of the industry.Dù chu kỳ sản xuất vẫn còn dài hơn mức trung bình của ngành nhưng nhờ giảm được lượng hàng tồn kho, công ty đã giải phóng được 20 triệu euro tiền mặt.Although cycle times were still longer than industry averages, the inventory reduction freed up €20 million in cash.Doanh số của hãng xe Nhật Bản trong bốntháng đầu năm đã giảm nhiều hơn mức trung bình của ngành.The Japanese automaker's sales in the first fourthmonths of the year had fallen more than the industry average.Khi bạn xem xétgiá của các gói dịch vụ của Gdata với mức trung bình của ngành, bạn sẽ thấy chúng có giá cực rẻ.When you consider prices of Gdata's plans with the industry average, you will find them to be extremely cheap.Huawei đã quản lý để giảm mức tiêu thụ nănglượng trên mỗi trạm phát 5G xuống thấp hơn 20% so với mức trung bình của ngành.Huawei has managed to reduce the powerconsumption per 5G site to 20% less than the industry average.Trong khi nam giới ở độ tuổi 40 trở lên xuất hiện ở mức trung bình hoặc thấp hơn mức trung bình của ngành, Fate vượt trội về cả nam lẫn nữ ở độ tuổi từ 18- 30.While males in age groups 40 and over showed up at or below the industry average,“Fate” overperformed with both male and female moviegoers age 18-30.Tuyên bố an toàn bức xạ: Tất cả các thiết bị được sản xuất bởi Công nghệ Unicomp đáp ứng các yêu cầu liên quan của tiêu chuẩnquốc gia GB18871- 2002, tốt hơn mức trung bình của ngành.Radiation Safety Statement:All the equipments produced by Unicomp Technology meet the relevant requirements of the national standard GB18871-2002,which is better than the industry average.Zara Trung Quốc kiếm 85% giá đầy đủ cho quần áo của mình, trong khi mức trung bình của ngành là 60 đến 70%.Zara gets 85 percent of the full price on its clothes, while the industry average is 60 to 70 percent.DR: Hostinger là một trong những nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ rẻ nhất hiện có( chỉ từ$ 0.80/ tháng), cung cấp lưu trữ chia sẻ, WordPress lưu trữ và dịch vụ lưu trữ đám mây ở mức giá tuyệt vời mà không ảnh hưởng đến các tínhnăng tuyệt vời, thời gian hoạt động đáng tin cậy và tốc độ tải trang nhanh hơn mức trung bình của ngành.DR: Hostinger is one of the cheapest hosting providers out there(from just $0.80/mo), offering shared hosting, WordPress hosting, and cloud hosting services at great prices without compromising on superb features,reliable uptime and page loading speeds that are faster than the industry average.Các mặt hàng chưa bán chiếm ít hơn 10% cổ phần của nó,so với mức trung bình của ngành là 17 đến 20%.Unsold items account for less than 10 percent of its stock,compared with an industry average of 17 to 20 percent.Thông qua công nghệ blockchain và thỏa thuận hợp tác với Ripple, SendFriend cung cấp giải pháp an toàn,trực quan và chi phí thấp, giúp giảm 65% chi phí thanh toán chuyển tiền từ mức trung bình của ngành.Through blockchain technology and a partnership agreement with Ripple, SendFriend offers a secure, intuitive,and low-fee solution which reduces the cost of remittance payments by 65% from the industry average.Nó phát hiện ra rằng Trend Micro đã pháthiện và chặn các mối đe dọa internet nhiều hơn mức trung bình của ngành, Và những người được phát hiện trong quá trình thử nghiệm.It found that Trend Micro detected andblocked internet threats more often than the industry average, both those that were known and those discovered during the testing process.Thời gian hoạt động trung bình của họ là 99,98% trong mười tháng qua cao hơn đáng kể so với nhiều máy chủ web khác mà mình đã xem xét cho đến nay(và tốt hơn 0,04% so với mức trung bình của ngành).Their average uptime of 99.98% over the past ten months is significantly higher than many of the other web hosts wehave reviewed to date(and .04% better than the industry average).Người được phỏng vấn sẽ được hỏi về thành quả của doanh nghiệp của họ bằng cách so sánh thành quả đạt được của họ với đối thủ cạnhtranh trực tiếp hoặc dựa trên mức trung bình của ngành hoặc những doanh nghiệp khác cùng điều kiện của các thang đo ở trên theo thang đo likert từ 1= Kém đến 5= rất tốt.The interviewees will be asked on the performance of their enterprises by comparing their performance with direct competitors orbased on industry averages or other enterprises with the same scale on the measuring scale of Likert from 1= Poor to 5= very good.Kể từ khi vào Trung Quốc trong 2000, VIV luôn khẳng định tỷ lệ quốc tếhóa, mức độ thương hiệu và tỷ lệ thành tích thương mại cao hơn mức trung bình của ngành và phát triển cùng với ngành chăn nuôi của Trung Quốc, trở thành cầu nối kết nối toàn cầu chuỗi công nghiệp từ thức ăn đến thực phẩm, như lợn, gia cầm, sữa và thủy sản.Since entering China in 2000, VIV has always insisted on the proportion of internationalization,the degree of brand and the rate of trade achievement higher than the average level of the industry, and developed together with China's livestock industry, becoming a bridge connecting the whole global industry chain from feed to food, such as pigs, poultry, milk and aquatic products.Trên thực tế, các doanh nghiệp tập trung vào thiết kếđã hoạt động tốt hơn mức trung bình của ngành nhiều hơn gấp đôi[ 1].In fact, design-centric businesses have consistently outperformed the industry average by more than double[1].I Theo Học viện AV- TEST trong các chu kỳ kiểm tra một tháng hai lần ở giai đoạn 2014- 2016,so với mức trung bình của ngành là 98%( Tháng 9/ 2016).Per AV-TEST Institute during 2014-2016 bi-monthly testing periods,compared to the industry average of 98%(May 2016).Một nghiên cứu tìm thấy rằng, đối với quảng cáo video trên Facebook, hơn 40% người sửdụng xem toàn bộ video, trong khi mức trung bình của ngành là 25% cho quảng cáo video trong banner.A study found that, for video advertisements on Facebook, over 40% of users whoviewed the videos viewed the entire video, while the industry average was 25% for in-banner video ads.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0163

Từng chữ dịch

mứcdanh từratepointextentpercentmứcper centtrungđộng từtrungtrungtính từcentralchinesetrungdanh từmiddlechinabìnhtính từbìnhbìnhdanh từbinhtankjarvesselcủagiới từbycủatính từowncủasof theto that of mức trung bình của châu âumức trung bình của quốc gia

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh mức trung bình của ngành English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Mức Trung Bình Tiếng Anh Là Gì