Mùi Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • hoàng anh Tiếng Việt là gì?
  • truân chuyên Tiếng Việt là gì?
  • ngọc chiếu Tiếng Việt là gì?
  • muôi Tiếng Việt là gì?
  • lập luận Tiếng Việt là gì?
  • Thuỵ Hoà Tiếng Việt là gì?
  • ngọc thạch Tiếng Việt là gì?
  • sưu Tiếng Việt là gì?
  • Như Thuỵ Tiếng Việt là gì?
  • tổ chấy Tiếng Việt là gì?
  • ngấy sốt Tiếng Việt là gì?
  • nhoài Tiếng Việt là gì?
  • vòng hoa Tiếng Việt là gì?
  • tế bần Tiếng Việt là gì?
  • mâm son Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của mùi trong Tiếng Việt

mùi có nghĩa là: - d. X. Rau mùi.. - d. . . Hơi đưa vào mũi mà người ta ngửi thấy: Mùi thơm; Mùi tanh. . . Hơi nói trên, khó ngửi, của những thức ăn đã ôi, thiu: Trời nóng thịt để lâu không rán nên đã có mùi. . . ấn tượng do hoàn cảnh xã hội gây nên: Mùi đời; Mùi tân khổ. . . Vẻ, thứ: Pha nghề thi họa, đủ mùi ca ngâm (K).. - d. Chi thứ tám trong mười hai chi: Tuổi mùi; Giờ mùi.

Đây là cách dùng mùi Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ mùi là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Có Mùi Nghĩa Là Gì