Từ điển Tiếng Việt "mùi" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"mùi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

mùi

- d. X. Rau mùi.

- d. 1. Hơi đưa vào mũi mà người ta ngửi thấy: Mùi thơm; Mùi tanh. 2. Hơi nói trên, khó ngửi, của những thức ăn đã ôi, thiu: Trời nóng thịt để lâu không rán nên đã có mùi. 3. ấn tượng do hoàn cảnh xã hội gây nên: Mùi đời; Mùi tân khổ. 4. Vẻ, thứ: Pha nghề thi họa, đủ mùi ca ngâm (K).

- d. Chi thứ tám trong mười hai chi: Tuổi mùi; Giờ mùi.

(Coriandrum sativum; tk. ngò, rau mùi, ngổ thơm), loài cây thảo hằng năm, họ Hoa tán (Apiaceae). Cao 35 - 50 cm, thân nhẵn, phía trên phân nhánh. Lá ở gốc có cuống dài, 1 - 3 lá chét hay tròn, xẻ thuỳ hình sợi. Hoa trắng hay hơi hồng, hợp thành tán. Quả hình cầu, nhẵn, dài 2 - 4 mm. Cây có mùi thơm, được trồng làm gia vị. Ở nhiều nước vùng Địa Trung Hải, một số nước Châu Á, M được trồng quy mô lớn để lấy hạt làm thuốc kích thích tiêu hoá và lợi sữa. Trong dân gian, M còn dùng để làm cho sởi chóng mọc: quả đem giã, ngâm rượu, xoa, phun khắp người.

nd. Rau thơm, lá nhỏ, hình tròn, dùng làm gia vị.nd.1. Hơi từ vật gì đưa ra bay vào mũi. Mùi thơm, mùi thối. Đánh mùi: Đánh hơi. Mùi hôi: Thịt đã có mùi. 2. Những gì được hưởng và phải chịu trong cuộc đời. Cay đắng mùi đời. 3. Màu. Cỏ pha mùi áo nhuốm non da trời (Ng. Du).nt. Chỉ đàn hát có kỹ thuật, có tình cảm thấm sâu vào lòng người. Ca vọng cổ rất mùi. Tiếng đàn mùi quá.hd. Ký hiệu thứ 8 trong 12 chi, trong cách tính thời gian cổ truyền của Trung Quốc. Giờ mùi: từ 1 đến 3 giờ chiều. Tuổi Mùi. Năm Quí Mùi. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

mùi

mùi
  • noun
    • smell; odour; scent
      • mùi thơm: pleasent smell; perfume
exhauster
odor
  • khử mùi: odor proof
  • mùi hăng: acrid odor
  • phát tán mùi hôi: odor emissions
  • phát thải mùi hôi: odor emissions
  • phép thử mùi vị: odor test
  • sự khử mùi: odor suppression
  • sự khử mùi: odor control
  • odour
  • khử mùi: odour proof
  • mùi (vị): odour
  • mùi hăng: acrid odour
  • phát tán mùi hôi: odour emissions
  • phát thải mùi hôi: odour emissions
  • scent
    bay mùi
    deodorant
    chất khử mùi
    deodorant
    chất khử mùi
    destinker
    chín mùi
    mature
    chứng mồ hôi nặng mùi
    bromidrosis
    chứng mồ hôi nặng mùi
    cacidrosis
    chứng mùi sư tử
    hammer nose
    có mùi
    odoriferous
    có mùi
    odorous
    có mùi thơm
    unflavored
    có mùi thơm
    unflavoured
    có mùi tỏi
    alliaceous
    dầu cây rau mùi
    coriander oil
    dầu đã khử mùi
    deodorized oil
    dầu rau mùi
    coriander oil
    đã khử mùi
    deodorized
    độ thẩm thấu của mùi
    flavor permeability
    dụng cụ đo mùi
    odorimeter
    khả năng phân biệt mùi
    osmesthesia
    khí có mùi
    fumes
    khí không mùi
    odourless gas
    không mùi
    deodorant
    không mùi
    inodorous
    không mùi
    odorless
    không mùi
    scentless
    không mùi (vị)
    odorless
    khử mùi
    deodorization
    khử mùi
    deodorize
    khử mùi
    deodorizing
    odour
  • cường độ mùi: degree of odour
  • độ mạnh của mùi: odour intensity
  • mùi hắc: pungent odour
  • mùi khó chịu: obnoxious odour
  • mùi mốc: mouldy odour
  • mùi thơm: odour
  • sự thử mùi: odour test
  • tính không cảm mùi: odour resistance
  • relish
    scent
  • mùi thêm: scent
  • smack
    smell
    bánh kéc có hạt mùi
    seed cake
    bánh ngọt có hạt mùi
    seed cake
    bay mùi
    flatten
    bốc mùi hôi
    mephitic
    cá có mùi ươn
    bilgy fish
    cái đo mùi
    olfactometer
    cái đo mùi vị
    odorimeter
    chất có mùi hôi
    olfactive matter
    chất khử mùi
    deodorant
    chất khử mùi
    deodorizer
    chất tiền mùi vị
    precursor
    có mùi
    rancid
    có mùi fomat
    cheesy
    có mùi mốc
    musty
    có mùi quả
    fruity
    có mùi rượu
    winy
    có mùi thơm
    odoriferous
    có mùi thơm
    odorous
    có mùi thỏ
    rabbity
    có mùi tỏi
    garlicky
    có mùi vị
    savoury
    cơ cấu khử mùi của tủ lạnh
    refrigerator deodorizer
    công nghiệp rượu và rượu mùi
    animal industry
    đủ mùi
    full flavoured
    fomat có mùi hôi
    stinking cheese
    fomat có mùi sữa tươi
    curdy cheese
    gia vị có mùi thơm
    aromatic condiment
    kẹo rượu mùi
    liqueur

    Từ khóa » Có Mùi Nghĩa Là Gì