Muỗng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. muỗng
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

muỗng tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ muỗng trong tiếng Trung và cách phát âm muỗng tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ muỗng tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm muỗng tiếng Trung muỗng (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm muỗng tiếng Trung 匕 《古人取食的器具(饭勺、汤勺之类), 后代的羹匙由它演变而来。》羹匙; 匙 《匙子; 汤匙。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
匕 《古人取食的器具(饭勺、汤勺之类), 后代的羹匙由它演变而来。》羹匙; 匙 《匙子; 汤匙。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ muỗng hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • còi kéo tiếng Trung là gì?
  • kính sợ tiếng Trung là gì?
  • vượt quyền tiếng Trung là gì?
  • trò nham hiểm tiếng Trung là gì?
  • vỡ nát tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của muỗng trong tiếng Trung

匕 《古人取食的器具(饭勺、汤勺之类), 后代的羹匙由它演变而来。》羹匙; 匙 《匙子; 汤匙。》

Đây là cách dùng muỗng tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ muỗng tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 匕 《古人取食的器具(饭勺、汤勺之类), 后代的羹匙由它演变而来。》羹匙; 匙 《匙子; 汤匙。》

Từ điển Việt Trung

  • xam tiếng Trung là gì?
  • bể dầu két dầu tiếng Trung là gì?
  • đoàn thuyền tiếng Trung là gì?
  • khám bệnh tiếng Trung là gì?
  • thông nhau tiếng Trung là gì?
  • chờ trị tội tiếng Trung là gì?
  • bảo hiểm lao động tiếng Trung là gì?
  • trút cơn giận dữ tiếng Trung là gì?
  • cốc thuỷ tinh tiếng Trung là gì?
  • phức tiếng Trung là gì?
  • than đá tiếng Trung là gì?
  • đất mượn tiếng Trung là gì?
  • chế độ công hữu tiếng Trung là gì?
  • đọc kinh điển Nho gia tiếng Trung là gì?
  • chết giấc tiếng Trung là gì?
  • vở diễn thành công tiếng Trung là gì?
  • góc đối ứng tiếng Trung là gì?
  • chuyện đời tiếng Trung là gì?
  • viện kiểm sát nhân dân tiếng Trung là gì?
  • được bầu tiếng Trung là gì?
  • tử thương tiếng Trung là gì?
  • thô thiển tiếng Trung là gì?
  • chê chán tiếng Trung là gì?
  • bục tiếng Trung là gì?
  • đá rắn tiếng Trung là gì?
  • đón đánh tiếng Trung là gì?
  • Tương Giang tiếng Trung là gì?
  • vâm tiếng Trung là gì?
  • màu ban đầu tiếng Trung là gì?
  • khắp nơi tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Cái Muỗng Tiếng Trung Là Gì