‹ ›
Có thể bạn quan tâm
Đăng nhập
Mua bán Cẩm nang mua sắm Auto shows online Tư vấn & tham khảo Đăng tin bán xe Mua tốt, bán tốt
Thông tin ô tô trực tuyến
Thông tin xe được chào bán Toyota Vios 1.5 Limo MT 2010 Thông tin xe đang chào bán Tóm tắt về mẫu xe này Tra cứu thông số kỹ thuật & tiện nghi Động cơ
Loại động cơ xăng | |
Cấu hình xy lanh I-4 (4 xy lanh thẳng hàng) | |
Hệ thống van điều khiển với cam đôi trên thân máy (DOHC) | |
Sử dụng nhiên liệu xăng | |
Hệ thống đánh lửa điện tử | |
Hệ thống nhiên liệu phun đa điểm điều khiển điện tử MPI | |
Dung tích công tác (lít) | 1.5 |
Đường kính X Hành trình piston (mm) | 75 x 84.7 |
Tỷ số nén | 10.5 |
Công suất cực đại | 107bhp tại 6000 vòng/ phút |
Mô-men xoắn cực đại | 14.4kg.m tại 4200 vòng/ phút |
Số van | 16 |
Điều khiển van biến thiên | VTT-i |
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4 | |
Hộp số tay (M/T) | |
Cấp số 5 cấp | |
Tỷ số truyền số 1 | 3.54 |
Tỷ số truyền số 2 | 1.90 |
Tỷ số truyền số 3 | 1.31 |
Tỷ số truyền số 4 | 0.96 |
Tỷ số truyền số 5 | 0.81 |
Số lùi | 3.25 |
Tỷ số truyển cuối | 4.05 |
Hệ dẫn động cầu trước (FWD) | |
Công thức bánh xe | 4x2 |
Loại cơ cấu thanh răng-bánh răng (rack-pinion) | |
Trợ lực điện | |
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | 4.9 |
Hệ thống phanh dẫn động thuỷ lực |
Phanh trước dùng đĩa tản nhiệt |
Phanh sau loại tang trống |
Hệ thống treo trước độc lập, cơ cấu thanh chống MacPherson và thanh cân bằng | |
Hệ thống treo sau bán độc lập, cơ cấu dầm xoắn (torsion beam) và thanh cân bằng | |
Giảm chấn trước loại thuỷ lực | |
Lò xo trước loại trụ xoắn (coil springs) | |
Giảm chấn sau loại thuỷ lực | |
Lò xo sau loại trụ xoắn (coil springs) | |
Kích thước La zăng 14 | |
Thông số lốp (vỏ) trước 175/65R14 | |
Thông số lốp (vỏ) sau 175/65R14 | |
Loại La zăng thép |
Công suất và hiệu suất
Số chỗ | 5 |
Trọng lượng không tải (kg) | 1020-1075 |
Trọng lượng toàn tải (kg) | 1485 |
Chiều dài tổng thể (mm) | 4300 |
Chiều rộng tổng thể (mm) | 1700 |
Chiều cao tổng thể (mm) | 1460 |
Chiều dài cơ sở (mm) | 2550 |
Khoảng cách 2 bánh trước (mm) | 1480 |
Khoảng cách 2 bánh sau (mm) | 1470 |
Khoảng sáng gầm tối thiểu (mm) | 150 |
Thể tích khoang hành lý (lít - SAE) | 448 |
Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 42 |
Dây an toàn cho hàng ghế đầu | Tiêu chuẩn |
+ loại 3 điểm | Tiêu chuẩn |
+ điều chỉnh độ cao dây | Tiêu chuẩn |
Dây an toàn cho ghế hành khách phía sau | Tiêu chuẩn |
+ loại 3 điểm | Tiêu chuẩn |
Tựa đầu cho hàng ghế đầu | Tiêu chuẩn |
+ loại chỉnh tay | Tiêu chuẩn |
+ điều chỉnh cao/ thấp | Tiêu chuẩn |
Tựa đầu ghế hành khách phía sau | Tiêu chuẩn |
+ loại chỉnh tay | Tiêu chuẩn |
+ điều chỉnh cao/ thấp | Tiêu chuẩn |
Khóa cửa | Tiêu chuẩn |
Khoá an toàn cho trẻ em phía sau | Tiêu chuẩn |
Đèn phanh thứ 3 trên cao | Tiêu chuẩn |
Kích nâng | Tiêu chuẩn |
Bộ dụng cụ | Tiêu chuẩn |
Ghế người lái kiểu ghế đơn | Tiêu chuẩn |
+ chỉnh tay ngả/ gập tựa lưng | Tiêu chuẩn |
+ chỉnh tay tiến/ lùi | Tiêu chuẩn |
+ chỉnh tay độ cao | Tiêu chuẩn |
Ghế hành khách trước kiểu ghế đơn | Tiêu chuẩn |
+ chỉnh tay ngả/ gập tựa lưng | Tiêu chuẩn |
+ chỉnh tay tiến/ lùi | Tiêu chuẩn |
Ghế hành khách phía sau | Tiêu chuẩn |
+ kiểu ghế băng | Tiêu chuẩn |
Ghế bọc vải giả da | Tiêu chuẩn |
Trần xe bọc nỉ | Tiêu chuẩn |
Sàn phủ bằng thảm | Tiêu chuẩn |
Cụm đèn pha loại gương cầu phản quang đa chiều | Tiêu chuẩn |
Bóng pha cao/ thấp | Tiêu chuẩn |
+ Halogen | Tiêu chuẩn |
Gạt nước trước gián đoạn hoặc liên tục với nhiều tốc độ | Tiêu chuẩn |
Hiển thị mức nhiên liệu | Tiêu chuẩn |
Hiển thị nhiệt độ nước giải nhiệt động cơ | Tiêu chuẩn |
Hệ thống điều hoà không khí | Tiêu chuẩn |
+ điều chỉnh tay | Tiêu chuẩn |
Cửa kính chỉnh tay | Tiêu chuẩn |
Mở chốt cốp/ cửa hành lý bằng cáp cơ khí | Tiêu chuẩn |
Chỉnh tay độ nghiêng cột lái | Tiêu chuẩn |
Kính chiếu hậu ngoài | Tiêu chuẩn |
+ chỉnh điện kính | Tiêu chuẩn |
Kính chiếu hậu trong xe | Tiêu chuẩn |
+ 2 chế độ quan sát ngày và đêm | Tiêu chuẩn |
Hộc găng tay | Tiêu chuẩn |
+ thiết kế hộc đơn | Tiêu chuẩn |
Ngăn chứa đa năng | Tiêu chuẩn |
+ tích hợp trên tấm ốp cửa trước | Tiêu chuẩn |
Ngăn để ly phía trước | Tiêu chuẩn |
Ngách chứa tích hợp sau lưng ghế trước | Tiêu chuẩn |
Tấm chắn nắng phía trước | Tiêu chuẩn |
Ăng ten tích hợp trên kính | Tiêu chuẩn |
4 loa | Tiêu chuẩn |
Kết cấu thân liền (monocoque) | Tiêu chuẩn |
Cản trước và sau cùng màu thân xe | Tiêu chuẩn |
Motoring.vn là trang thông tin, quảng cáo mua bán ô tô và xe máy công trình, nơi người mua và người bán trên toàn quốc có thể gặp gỡ, giao dịch mua bán một cách dễ dàng và tiện lợi
-
Thông tin ô tô trực tuyến
- Trang chủ
- Mua xe
- Bán xe
- Tra cứu xe
- Auto shows online
- Tư vấn & tham khảo
-
PRO-DEALER
- Các dịch vụ PRO
- Ngành và nghề ô tô
- Thỏa thuận dịch vụ PRO
- Tính riêng tư PRO
- Quy trình đăng ký
- Liên hệ bộ phận dịch vụ PRO
-
Về Motoring.vn
- Về Motoring.vn
- Nội dung
- Liên hệ
-
Chính sách và thoả thuận
- Tính riêng tư
- Thoả thuận dịch vụ
-
Hướng dẫn sử dụng
- Tiện ích cho người mua xe
© 2011-2026 motoring.vn, bản quyền của PDS Corp. Giấy phép số: 27/GP-STTTT, Sở Thông tin & Truyền thông Tp.Hồ Chí Minh
Từ khóa » Trọng Lượng Xe Vios 2010
-
1600 - Thông Số Kỹ Thuật Và Tiện Nghi Xe Toyota Vios 1.5E MT 2010
-
Thông Số Kỹ Thuật Các Dòng Xe Toyota Vios
-
Thông Số Kỹ Thuật Toyota Vios: Kích Thước, Động Cơ & An Toàn
-
Kích Thước Xe Vios 2010 - Thông Số Kỹ Thuật Các Dòng Xe Toyota ...
-
Thông Số, Kích Thước, Nhiên Liệu Xe Toyota Vios Mới Nhất!
-
Toyota Trình Làng Phiên Bản Vios 2010 - AutoNews - Xe 360
-
[PDF] THÔNG SỐ KỸ THUẬT TOYOTA VIOS
-
Toyota Vios 1.5 Mt 2010 Cũ Giá Rẻ 07/2022
-
Có Nên Mua Vios 2010 Không ??? - Xe Ô Tô
-
Kích Thước Xe Vios - Phép Tính Online
-
PHẢI XEM NGAY 7 ĐIỀU NÀY KHI MUA XE VIOS 2010
-
Thông Số Kỹ Thuật Toyota Vios
-
Toyota Vios,VIOS 1.5 G,VIOS 1.5 E,VIOS 1.5C,VIOS LIMO