Toyota Vios,VIOS 1.5 G,VIOS 1.5 E,VIOS 1.5C,VIOS LIMO
Có thể bạn quan tâm
TOYOTA HÀ ĐÔNG
TIẾN TỚI TƯƠNG LAI- Trang chủ
- SẢN PHẨM MỚI (LAND CRUISER PRADO)
- SẢN PHẨM
- Camry, Toyota Camry,Toyota camry 2.4G,Toyota Camry 3.5Q
- Toyota Corolla Altis, Corolla Altis 1.8,Corolla Altis 2011
- Toyota Corolla Altis, Corolla Altis 2.0,Corolla Altis 2011 Toyota Corolla Altis 2.0
- Toyota Fortuner
- Toyota Hiace, hiace 10 chỗ, hiace 16 chỗ xăng, dầu.
- Toyota Hilux,Toyota Hilux 3.0 G,Toyota Hilux 2.5 E giá tốt
- Toyota Innova
- Toyota Land Cruiser
- Toyota Vios,VIOS 1.5 G,VIOS 1.5 E,VIOS 1.5C,VIOS LIMO
- LIÊN KẾT
- MUA XE TRẢ GÓP
- THÔNG TIN KHUYẾN MẠI
- Chương trình khách hàng thân thiết
- DỊCH VỤ SAU BÁN HÀNG
- TIN NỔI BẬT
Toyota Vios,VIOS 1.5 G,VIOS 1.5 E,VIOS 1.5C,VIOS LIMO
Với thông điệp “Phong Cách Đam Mê”, Toyota Vios 2010 mới tạo nên một hình ảnh vô cùng mới mẻ của một chiếc xe thể thao, năng động và sành điệu. Toyota Vios 2010 mới sẽ được trưng bày và giới thiệu tại hệ thống đại lý của Toyota trên toàn quốc. 











Khay đặt cốc VẬN HÀNH: Vận hành mạnh mẽ và ổn định Toyota Vios mới được trang bị động cơ 1.5 với 16 van DOHC và công nghệ VVT-i nên động cơ xe luôn được vận hành và tăng tốc ở chế độ ổn định, đốt cháy triệt để và tiết kiệm nhiên liệu, đặc biệt nhờ đó giúp giảm thiểu ô nhiễm môi trường.
Chiếc Toyota Vios hoàn toàn mới hội tụ các tính năng an toàn chủ động và bị động tân tiến nhất, nhằm mang lại sự an toàn tối đa cho hành khách và người lái. Toyota Vioshoàn toàn mới sử dụng thân xe GOA nổi tiếng toàn cầu của Toyota về khả năng hấp thụ xung lực khi va chạm, xóa tan mọi âu lo cho tất cả các chuyến đi.
Hai túi khí SRS phía trước được lắp đặt trong chiếc Vios mới sẽ bảo vệ tối đa hành khách và người lái khi xảy ra va chạm, và nâng cao hơn tính năng an toàn.
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS với cơ chế phân bổ lực phanh điện tử EBD giúp bánh xe không bị bó cứng và ổn định ngay cả khi phanh gấp trên đường trơn trượt; Phanh đĩa ở cả 4 bánh cùng hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) giúp phanh chính xác và hiệu quả ở những tình huống khẩn cấp..

Đặc biệt, ghế trước có thiết kế giảm chấn thương đốt sống cổ để trong trường hợp có va chạm từ phía sau, cấu trúc này sẽ nâng đỡ đồng thời vùng đầu và cột sống, giúp giảm thiểu áp lực lên vùng cổ.

Ngoài ra, cũng để giảm thiểu chấn thương cho hành khách trong trường hợp va chạm, vùng phía trước xe, nắp ca pô, các tấm ốp và mui xe được thiết kế đặc biệt để hấp thụ xung lực. Bằng cách đó, chúng tôi một lần nữa khẳng định tầm quan trọng của việc không những bảo vệ được hành khách trong xe mà còn bảo vệ được cả khách bộ hành.
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT:| G | E | C | Limo | |||
| Động cơ / Engine | 1,5 liter (1NZ – FE) | |||||
| Hộp số / Transmission | 4 số tự động/4 A/T | 5 số sàn / 5 M/T | ||||
| KÍCH THƯỚC – TRỌNG LƯỢNG / DIMENSION – WEIGHT | ||||||
| Kích thước tổng thể / Overall | Dài x Rộng x Cao / L x W x H | mm | 4300 x 1700 x1460 | |||
| Chiều dài cơ sở / Wheelbase | mm | 2550 | ||||
| Chiều rộng cơ sở / Tread | Trước x Sau / Front x Rear | mm | 1470 x 1460 | 1480 x 1470 | ||
| Khoảng sáng gầm xe / Ground clearance | mm | 150 | ||||
| Bán kính vòng quay tối thiểu / Min.Turning Radius | m | 4.9 | ||||
| Trọng lượng / Weight | Không tải / Curb | kg | 1055 – 1110 | 1030 – 1085 | 1020 – 1075 | |
| Toàn tải / Gross | kg | 1520 | 1495 | 1485 | ||
| Dung tích bình nhiên liệu / Fuel Tank Capacity | L | 42 | ||||
| Dung tích khoang chứa hành lý / Luggage space | L | 475 | 448 | |||
| ĐỘNG CƠ / ENGINE | ||||||
| Loại / Engine type | 4 xy lanh, thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i / 4 cylinders, in-line, 16-valve, DOHC with VVT-i | |||||
| Dung tích công tác / Displacement | cc | 1497 | ||||
| Công suất tối đa / Max. Output (SAE-Net) | HP/rpm | 107 / 6000 | ||||
| kW/rpm | 80 / 6000 | |||||
| Mô men xoắn tối đa / Max Torque (SAE-Net) | Kg.m/rpm | 14.4 / 4200 | ||||
| Nm/rpm | 141 / 4200 | |||||
| Tiêu chuẩn khí xả / Emission Control | Euro 4 | |||||
| KHUNG GẦM / CHASSIS | ||||||
| Hệ thống treo / Suspension | Trước / Front | Kiểu Macpherson / Macpherson Strut | ||||
| Sau / Rear | Thanh xoắn / Torsion beam | |||||
| Phanh / Brakes | Trước / Front | Đĩa thông gió / Ventilated Disc | ||||
| Sau / Rear | Đĩa / Solid Disc | Tang trống / Leading-trading Drum | ||||
| Lốp xe / Tires | 185/60R15 | 175/65R14 | ||||
| Mâm xe / Wheels | Mâm đúc 15″ / Alloy 15″ | Mâm thép 14″ / Steel 14″ | ||||
| TRANG THIẾT BỊ CHÍNH / MAJOR FEATURES | ||||||
| Đèn sương mù phia1 trước / Front Fog Lamps | With, Silver Coating | Không / Without | ||||
| Gương chiếu hậu ngoài / Outer Mirrors | Gập điện / Electric Retractable | Có / With | Không / Without | |||
| Đèn báo rẽ tích hợp / Integrated turn signal lamps | Có / With | Không / Without | ||||
| Ăng ten / Antenna | In trên kính sau / Printed On Rear Window | |||||
| Bảng đồng hồ Optitron / Optitron Meter | Có / With | Không / Without | ||||
| Tay lái / Steering | Trợ lực lái điện / Electric Power Steering | Có / With | ||||
| Gật gù / Tilt | Có / With | |||||
| Bọc da với nút chỉnh âm thanh tích hợp / Leather with Audio Switches | Có / With | Không / Without | Không / Without | |||
| Màn hình hiển thị đa thông tin / Multi-information Display | Có / With | Không / Without | ||||
| Khóa cửa từ xa / Keyless entry | Có / With | Không / Without | ||||
| Kính cửa sổ chỉnh điện / Power Windows | Có, chống kẹt / With, Jam protection | Không / Without | ||||
| Hệ thống âm thanh / Audio | AM/FM MP3/WMA USB 1CD | AM/FM MP3/WMA USB 1CD | AM/FM MP3/WMA USB 1CD | Without | ||
| Loa / Speaker | 6 | 4 | ||||
| Hệ thống điều hòa nhiệt độ / Air Conditioning | Có, chỉnh tay / With, Manual | |||||
| Ghế / Seat | Chất liệu ghế / Seat Material | Da / Leather | Nỉ / Fabric | PVC | ||
| Ghế trước / Front Seat | Trượt và ngả, Chỉnh độ cao mặt ghế (Ghế người lái) / Sliding, Reclining, and Driver Side Vertical Adjust | |||||
| Ghế sau / Rear Seat | Lưng ghế gập 60:40 / 60:40 Split Fold | Cố định / Fix Type | ||||
| Hệ thống chống bó cứng phanh / Anti-lock brake system (ABS) | Có / With | Không / Without | ||||
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử / Electronic brake-force distribution (EBD) | Có / With | Không / Without | ||||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp / Brake assist (BA) | Có / With | Không / Without | ||||
| Đèn báo phanh trên cao / High-mount Stop Lamp | Có / With | |||||
| Túi khí cho người lái và hành khách phía trước / SRS Airbags (Driver & Passenger) | Có / With | Không / Without | ||||
| Hệ thống chống trộm / Anti-Theft System | Có / With | Không / Without | ||||
Màu Bạc 1D4 |
Xanh Dương nhạt |
Màu Đỏ 3P0 |
| Ốp hướng gió cản trước |
| Ốp hướng gió cản sau |
| Cảm biến đo áp suất lốp |
| Hệ thống chống trộm |
| Ốp hướng gió sườn trái/ … |
| Ốp hướng gió nóc khoang |
| Chụp ống xả |
| Nẹp sườn (Bạc, Đen, Trắn |
| Nẹp inox cửa hậu |
| Bạt phủ xe |
| Tay nắm số Mental AT |
| Lưới khung hành lý |
| Chắn nắng bên hông |
| Chắn nắng trước |
| Ốp bậc lên xuống |
| Tay nắm số Metal MT |
| Cảm biến áp suất lốp |
| Hệ thống chống trộm |
| Bộ hiển thị tốc độ |
| Ổ khóa phát quang |
| Lọc khí khử mùi Plasma |
| Lọc khí khử mùi thường |
| Cảm biến lùi (Đen, Bạc) |
| Ốp gương có đèn |
| Bộ hỗ trợ khẩn cấp |
| Móc treo đồ |
GIÁ XE ( Sản Xuất Trong Nước)
TOYOTA VIOS 1.5G _ Giá bán: 602.000.000 vnđ
TOYOTA VIOS 1.5E _ Giá bán: 552.000.000 vnđ
TOYOTA VIOS 1.5 Limo _ Giá bán: 520.000.000 vnđ
(Giá đã gồm VAT)
Mọi nhu cầu mua xe xin liên hệ Đại Diện Kinh Doanh: MR Trình : 0979.731.206
Xu Thế Hiện Nay:
Đặt hàng qua mạng(internet) Là Đại lý hàng đầu của TOYOTA VIỆT NAM đi đầu trong việc triển khai hệ thống bán hàng qua mạng (internet). Hiện nay TOYOTA HÀ ĐÔNG đang khẳng định mình là đại lý bán hang qua mạng (internet)
UY TÍN NHẤT – HIỆU QUẢ NHẤT – CHẤT LƯỢNG TỐT NHẤT
Điều này mang lại rất nhiều lợi ích cho khách hàng.Cụ thể là đối với khách hàng ở xa, các tỉnh lẻ, khi khách hàng đặt xe sẽ tiết kiệm thời gian và chi phí. Hiện nay TOYOTA HÀ ĐÔNG đang có chinh sách ưu đãi đối với những khách liên hệ đặt hàng qua mạng. Mà cụ thể chi tiết xin vui lòng liên hệ phụ trách bán hàng:MR TRÌNH : 0979.731.206
TOYOTA HÀ ĐÔNG Do Lộ – Yên Nghĩa – Hà Đông ( Đối Diện Bến Xe Yên Nghĩa ) ĐẠI DIỆN BÁN HÀNG : MR TRÌNH : 0979.731.206Xin Quý Khách Vui Lòng Liên Hệ Trực Tiếp Với Chúng Tôi Để Được Hỗ Trợ Tốt Nhất
Chia sẻ:
- X
Bình luận về bài viết này Hủy trả lời
Search
TìmTrang được đáng chú ý
- Toyota Vios,VIOS 1.5 G,VIOS 1.5 E,VIOS 1.5C,VIOS LIMO
Top Clicks
- Trống
TIN OTO-XE MÁY- Lỗi: có thể dòng không tin đang không hoạt động. Hãy thử lại sau.
CÁC SẢN PHẨM

Camry - Đẳng cấp sang trọng mới

Innova - Giấc mơ trong tầm tay

Corrola Altis - Quyến rũ mọi ánh nhìn

Hilux - Mạnh mẽ đa năng
QUẢNG CÁO



Thông tin đăng nhập
- Tạo tài khoản
- Đăng nhập
- RSS bài viết
- RSS bình luận
- WordPress.com
Lịch
Tháng Một 2026
« Th5H B T N S B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 Số người đang online
- 2 582 người
Toyota
toyota
Tạo một blog miễn phí với WordPress.com.
Entries (RSS) và Comments (RSS)
Trang này sử dụng cookie. Tìm hiểu cách kiểm soát ở trong: Chính Sách Cookie- Theo dõi Đã theo dõi
-
TOYOTA HÀ ĐÔNG Theo dõi ngay - Đã có tài khoản WordPress.com? Đăng nhập.
-
-
-
TOYOTA HÀ ĐÔNG - Theo dõi Đã theo dõi
- Đăng ký
- Đăng nhập
- URL rút gọn
- Báo cáo nội dung
- Xem toàn bộ bài viết
- Quản lý theo dõi
- Ẩn menu
-
Từ khóa » Trọng Lượng Xe Vios 2010
-
‹ ›
-
1600 - Thông Số Kỹ Thuật Và Tiện Nghi Xe Toyota Vios 1.5E MT 2010
-
Thông Số Kỹ Thuật Các Dòng Xe Toyota Vios
-
Thông Số Kỹ Thuật Toyota Vios: Kích Thước, Động Cơ & An Toàn
-
Kích Thước Xe Vios 2010 - Thông Số Kỹ Thuật Các Dòng Xe Toyota ...
-
Thông Số, Kích Thước, Nhiên Liệu Xe Toyota Vios Mới Nhất!
-
Toyota Trình Làng Phiên Bản Vios 2010 - AutoNews - Xe 360
-
[PDF] THÔNG SỐ KỸ THUẬT TOYOTA VIOS
-
Toyota Vios 1.5 Mt 2010 Cũ Giá Rẻ 07/2022
-
Có Nên Mua Vios 2010 Không ??? - Xe Ô Tô
-
Kích Thước Xe Vios - Phép Tính Online
-
PHẢI XEM NGAY 7 ĐIỀU NÀY KHI MUA XE VIOS 2010
-
Thông Số Kỹ Thuật Toyota Vios
Màu Bạc 1D4
Xanh Dương nhạt
Màu Đỏ 3P0