N2O5 → N2, O2Tất Cả Phương Trình điều Chế Từ N2O5 Ra N2, O2
Có thể bạn quan tâm
Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm
Tìm kiếmLưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2
- Trang chủ
- Phương trình hoá học
- N2O5 → N2, O2 Tất cả phương trình điều chế từ N2O5 ra N2, O2
Tổng hợp đầy đủ và chi tiết nhất cân bằng phương trình điều chế từ N2O5 (dinitơ pentaoxit) ra N2 (nitơ) , O2 (oxi) . Đầy đủ trạng thái, máu sắc chất và tính số mol trong phản ứng hóa học.
Thông tin tìm kiếm (có 1 phương trình hoá học phù hợp)
Chất tham gia:
N2O5Tên gọi: dinitơ pentaoxit
Nguyên tử khối: 108.0104
Nhiệt độ sôi: 47°C
Nhiệt độ nóng chảy: 41°C
(dinitơ pentaoxit)Chất sản phẩm:
N2Tên gọi: nitơ
Nguyên tử khối: 28.01340 ± 0.00040
Nhiệt độ sôi: -195°C
Nhiệt độ nóng chảy: -210°C
(nitơ) O2Tên gọi: oxi
Nguyên tử khối: 31.99880 ± 0.00060
Nhiệt độ sôi: -182°C
Nhiệt độ nóng chảy: -218°C
(oxi) 2 N2O5 Tên gọi: dinitơ pentaoxit
Nguyên tử khối: 108.0104
Nhiệt độ sôi: 47°C
Nhiệt độ nóng chảy: 41°C
→ 2 N2 Tên gọi: nitơ
Nguyên tử khối: 28.01340 ± 0.00040
Nhiệt độ sôi: -195°C
Nhiệt độ nóng chảy: -210°C
+ 5 O2 Tên gọi: oxi
Nguyên tử khối: 31.99880 ± 0.00060
Nhiệt độ sôi: -182°C
Nhiệt độ nóng chảy: -218°C
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết
Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.
Mol là gì?
Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.
Xem thêmĐộ âm điện là gì?
Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.
Xem thêmKim loại là gì?
Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.
Xem thêmNguyên tử là gì?
Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.
Xem thêmPhi kim là gì?
Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.
Xem thêmNhững sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết
Sự thật thú vị về Hidro
Hydro là nguyên tố đầu tiên trong bảng tuần hoàn. Nó là nguyên tử đơn giản nhất có thể bao gồm một proton trong hạt nhân được quay quanh bởi một electron duy nhất. Hydro là nguyên tố nhẹ nhất trong số các nguyên tố và là nguyên tố phong phú nhất trong vũ trụ.
Xem thêmSự thật thú vị về heli
Heli là một mặt hàng công nghiệp có nhiều công dụng quan trọng hơn bong bóng tiệc tùng và khiến giọng nói của bạn trở nên vui nhộn. Việc sử dụng nó là rất cần thiết trong y học, khí đốt cho máy bay, tên lửa điều áp và các tàu vũ trụ khác, nghiên cứu đông lạnh, laser, túi khí xe cộ, và làm chất làm mát cho lò phản ứng hạt nhân và nam châm siêu dẫn trong máy quét MRI. Các đặc tính của heli khiến nó trở nên không thể thiếu và trong nhiều trường hợp không có chất nào thay thế được heli.
Xem thêmSự thật thú vị về Lithium
Lithium là kim loại kiềm rất hoạt động về mặt hóa học, là kim loại mềm nhất. Lithium là một trong ba nguyên tố được tạo ra trong BigBang! Dưới đây là 20 sự thật thú vị về nguyên tố Lithium - một kim loại tuyệt vời!
Xem thêmSự thật thú vị về Berili
Berili (Be) có số nguyên tử là 4 và 4 proton trong hạt nhân của nó, nhưng nó cực kỳ hiếm cả trên Trái đất và trong vũ trụ. Kim loại kiềm thổ này chỉ xảy ra tự nhiên với các nguyên tố khác trong các hợp chất.
Xem thêmSự thật thú vị về Boron
Boron là nguyên tố thứ năm của bảng tuần hoàn, là một nguyên tố bán kim loại màu đen. Các hợp chất của nó đã được sử dụng hàng nghìn năm, nhưng bản thân nguyên tố này vẫn chưa bị cô lập cho đến đầu thế kỉ XIX.
Xem thêmSo sánh các chất hoá học phổ biến.
CH3CH(CH3)CH2Cl và CH3C(Cl)(CH3)CH3
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất 1-chloro-2-metylpropan và chất 2-chloro-2-metylpropan
Xem thêmC6H11Br và C6H11MgBr
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất bromocyclohexane và chất cyclohexylmagiesiumbromide
Xem thêmCH2Br và CH2MgBr
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất metylbromide và chất methylmagiesiumbromide
Xem thêmCH3CH(Br)CH2(Br) và CH2Br – CHBr – COOH
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất 1,2-dibromopropane và chất Axit 2, 3 - dibrompropionic
Xem thêmTừ khóa » Chất N2o5
-
N2O5 Là Oxit Gì? Tính Chất Hóa Học Của N2O5 - Toploigiai
-
Thông Tin Cụ Thể Về N2O5 (dinitơ Pentaoxit) - Chất Hóa Học
-
N2O5 - Dinitơ Pentaoxit - Chất Hoá Học
-
Thông Tin Chất N2O5(dinitơ Pentaoxit)
-
Top 14 Chất N2o5
-
Phân Tử Khối Của Hợp Chất N2O5 Là:
-
Cho Các Chất Có Công Thức Hóa Sau:N2O5 , Fe2O3 ,H2SO4 , Fe(SO4 ...
-
Phân Loại Và Gọi Tên Các Oxit Sau: N2O5,CO2,Fe2O3,Ag2O,Mn2O7 ...
-
Hóa Trị Của N Trong Hợp Chất NO2 , N2O5 , N2O Là Bao Nhiêu?
-
N2O5 Là Gì?
-
Tên Của Hợp Chất Cộng Hóa Trị N2O5 Là Gì?
-
[LỜI GIẢI] Phân Tử Khối Của Hợp Chất N2O5 Là : - Tự Học 365
-
A) Nito Trọng N2O5 Gọi Hóa Trị Của Nito Trong Hợp Chất Là X