NÁI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

NÁI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từnáisowgieonáitrồngsowsgieonáitrồng

Ví dụ về việc sử dụng Nái trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Heo nái không đẻ con, người nông dân sợ chết đói.The sow has no pigs, the farmer is afraid he may starve.Sau khoảng nửa giờ, oxytocin được tiêm( 30 ml mỗi nái nặng tới 200 kg).After about half an hour, oxytocin is injected(30 ml per sow weighing up to 200 kg).Lợn nái bị giữ trong những cũi này, ngày và đêm, suốt bốn tuần sau khi sinh.The sows, female pigs, are kept in these crates day and night for four weeks after they give birth.Thức ăn vànguyên liệu thức ăn chính xác giúp cả heo nái và heo con hoạt động tốt hơn.The right feed and the right feed ingredients help the sows and piglets perform better.Nếu người chăn nuôi có một vài con lợn nái và một con lợn đực trong trang trại, tốt hơn là không nên mua lợn ở nơi này.If the breeder has several sows and one boar on the farm, it is better not to buy pigs in this place.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từlợn náiNhiều trại nuôi vớiquy mô lớn cũng đã chủ động giảm đàn nái từ 10- 20% và sẽ dần giảm đàn heo thịt.Many large scalefarms also actively reduce the number of sows from 10-20% and will gradually reduce pigs.Điều kiện chính cho sự xuất hiện của con cái khỏe mạnh là thiếu mốiquan hệ họ hàng giữa lợn nái và lợn đực giống.The main condition for the appearance ofhealthy offspring is the lack of relationships between the sow and the boar.Chỉ số này đề cập đến tổng số heo con mà heo nái đã cai sữa được trong suốt vòng đời sản xuất của chúng.This index refers to the total number of piglets that a sow has weaned throughout its productive life.Với mùi thịt có thể được làm thẳng, đặc biệt là cho anh ta để chăn nuôi lợn thịt, đặc biệt-lợn nái với con đẻ sữa.With the smell of meat can be straightened, giving him to feed the pork livestock,in particular- sows with dairy offspring.Và chăm sóc heo con sơ sinh khá đơn giản, vì lợn nái không can thiệp vào nó và cư xử khá thân thiện.The care of newborn pigs is not difficult, as the sow does not interfere with it and behaves quite friendly.Tuy nhiên, những kết quả ban đầu này cho thấy rằng có thể không nên áp dụngkết quả từ heo choai cho heo nái mang thai.Still, these initial results indicate that it may not be appropriate toapply results from growing pigs to gestating sows.Theo website của công ty,trang trại này có 15.000 heo nái và sản xuất 385.000 heo thịt/ năm.The farm's herd included 15,000 breeding pigs, according to its website, and it was aiming to produce 385,000 pigs for slaughter a year.Tuy nhiên, không có báo cáo ở Bắc Mỹ về việc so sánh tiêu hóa năng lượng vàchất dinh dưỡng ở nái và heo choai.However, no data from North America for the comparative digestibility of energy andnutrients in sows and growing pigs have been reported.Luôn luôn có những cái thùng đẻ hoặc một phân vùng rõ ràng giữa bạn và heo nái trước khi bạn cố gắng để bắt một con heo con.Always have the farrowing crate or another sturdy partition between you and the sow before you attempt to pick up a piglet.Thay vì lợn nái, Taras hóa ra là lợn sữa, và chi bộ Đảng quyết định tại cuộc họp là sẽ thoát khỏi nó bằng cách tặng người Mỹ làm quà.Instead of a sow, Taras turns out to be a hog, and the local Party committee decides at a meeting to get rid of it by giving it to the Americans as a gift.Công nghệ AI có thể tự động ghi lại số heo sơ sinh vàcho biết con nái đẻ tự nhiên hoặc là không.Alibaba's AI technologies can automatically record the number of births andtell if a sow can give a natural birth or not.Điều kỳ lạ là ba tháng trước khi sinh Guangchun, con lợn nái của gia đình đã đẻ một con lợn con hình thù kỳ quái, có tới 8 chân, 2 miệng và 4 tai.Strangely, three months before the birth of Guangchun, his family's sow also labored a weird shaped piglet, which had eight legs, two mouths and four ears.Nguồn cung tại Thái Lan đã giảm đáng kể sau khi ngành công nghiệpcắt giảm số lượng heo nái và heo con kể từ tháng Giêng.Live pig supplies in Thailand hasdecreased significantly after the industry cutting the population of sows and piglets since January.Hệ thống này được cho là có khả năng giúp mỗi con nái đẻ thêm 3 con mỗi năm và giảm tỷ lệ tử vong khoảng 3% ở giai đoạn đầu thí nghiệm.The system is said to be able to help each sow give birth to 3 more piglets per year and reduce the mortality rate by around 3%, according to an early-stage experiment.Các công nghệ trí tuệ nhân tạo có thể tự động ghi lại số heo con sơ sinh vàcho biết con nái đẻ tự nhiên hoặc là không.Alibaba's artificial intelligence technologies can automatically record the number of births andtell if a sow can give a natural birth or not.Tuy nhiên, các ghi chép cho thấy lượng ăn chỉ đáp ứng 75 và 71% nhu cầu lý thuyết của nái trưởng thành và nái già, tương ứng( BC trung bình nhập đàn ≥ 3,2 vàgt; 3,7 lúc tách đàn.).However, the recorded ingestion only covers 75 and 71% of the theoretical needs of adults andold sows, respectively(average BC at entry≥ 3,2 andgt; 3.7 at exit.).Mặc dù chúng tương đối phổ biến vào đầu thế kỷ 20, nhưng những con lợn Basque gần như đã biến mất vào năm 1981, với số lượng chỉcòn ít hơn 100 lợn nái chăn nuôi còn sót lại.Though they were relatively common in the early 20th century, Basque pigs had nearly disappeared by 1981,with fewer than 100 breeding sows left.Các nhà khoa học đã bổ sung DNA từ sứa huỳnhquang cấy vào 8 con heo nái khác nhau, trong đó có 4 con mang thai.Scientists added DNA from fluorescent jellyfish to more than 260 pig embryos,which were then implanted into eight different sows, four of which became pregnant.Thông thường, lợn nái( con cái) có khối lượng nhỏ hơn khoảng 30% so với lợn đực( đực), gấu ở Bờ Đông nặng hơn những con ở Bờ Tây và gấu bắc nặng hơn so với các con của chúng.Generally, sows(females) are around 30% less massive than boars(males), bears on the East Coast are heavier than those on the West Coast, and northern bears heavier than their southern counterparts.Mức độ thành lập công ty thay đổi 5-10% trong thức ăn cho lợn trưởng thành hoặc lợn nái( ở lợn con ăn khoảng 3%)( FIN, 2000; Patience et al., 1995).Levels of incorporation vary from 5 to 10% in pigletfeeds to about 3% in feeds for finishers or sows(FIN, 2000; Patience et al., 1995).Qua ba năm, đầu tư hơn 3 tỷ đồng đến nay,anh nuôi 80 con nái ngoại, 7 con lợn đực giống lấy tinh, xây dựng 2 dãy chuồng trại, xây 2 hầm khí biogas, phòng lưu trữ tinh, phòng thí nghiệm.Over three years, invested more than 3 billion to date,he raised 80 foreign sow, 7 pigs breeding semen, building two rows of breeding facilities, building two biogas gas, storage room, laboratory.Với những tổn thất như thế, không có gì đáng ngạc nhiên khi nghe về sự sụt giảm lớn trong đàn heo nái tại Việt Nam với hơn 800.000 con nái kể từ khi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn( MARD) công bố năm 2017.With losses like this it is no surprise to hear of the massive reduction in the Vietnamese sow herd of over 800,000 sows since the Ministry of Agriculture and Rural Development(MARD) 2017 figures were released.Nó có thể được sử dụng ở heo nái mang thai hoặc các lứa heo, hoặc kết hợp, để đảm bảo tối ưu tốc độ tăng trưởng và phát triển khả năng miễn dịch phù hợp ở động vật non, đặc biệt là trong khoảng thời gian cai sữa.It can be used in pregnant sows or piglets, or in combination, to ensure optimal growth and performance and to develop appropriate immune activity in young animals, especially during weaning.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 28, Thời gian: 0.0177

Xem thêm

lợn náisowsows S

Từ đồng nghĩa của Nái

gieo sow trồng nàinài nỉ

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh nái English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Heo Hậu Bị Tiếng Anh Là Gì