NÂNG CẤP VÀ HẠ CẤP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
NÂNG CẤP VÀ HẠ CẤP Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch nâng cấp và hạ cấp
upgrading and downgrading
nâng cấp và hạ cấp
{-}
Phong cách/chủ đề:
Easy to upgrade and downgrade.Nâng cấp và hạ cấp giữa các kế hoạch là tương đối dễ thực hiện.
Upgrading and downgrading between plans is relatively easy to do.Do những thay đổi nhanh chóng trong các dữ liệu,” Weiss giải thích,“ Nâng cấp và hạ cấp là thường xuyên hơn trong các lĩnh vực khác mà chúng tôi trang trải.”.
Due to rapid changes in the data,” explains Weiss,“upgrades and downgrades are more frequent than in other sectors we cover.”.Để nâng cấp và hạ cấp trong thời gian thanh toán, vui lòng tham khảo liên kết này tại đây.
For upgrading and downgrading during the billing period, please refer to this link here.Nếu bạn chọn cài đặt, làm như vậy nguy cơ của riêng bạn và chỉ khi bạn cảmthấy thoải mái trong quá trình nâng cấp và hạ cấp phần mềm điện thoại của bạn.
If you choose to install, do so at your own risk andonly if you're comfortable in the process of upgrading and downgrading your device software.Mặc dù bạn có thể nâng cấp và hạ cấp dễ dàng, nhưng yếu tố giới hạn sẽ luôn là dữ liệu hạn chế.
While you can upgrade and downgrade with ease, the limiting factor will always be the limited data.Dưới đây là một số tính năng tốt nhất bạn có được với lưu trữ VPS: lưu trữ SSD, truy cập root đầy đủ, đảm bảo thời gian hoạt động 99.9%,khả năng nâng cấp và hạ cấp dễ dàng và sao lưu thường xuyên.
Here are some of the best features you get with VPS hosting: SSD storage, full root access, 99.9% uptime guarantee,easy up and downgrade capability, and routine backups.Những tin tức này bao gồm các báo cáo kinh tế và thu nhập quan trọng,cũng như các nâng cấp và hạ cấp của nhà môi giới xảy ra trước khi thị trường mở cửa hoặc sau khi thị trường đóng cửa.
Such news includes vital economic and earnings reports, as well as broker upgradesand downgrades that occur either before the market opens or after the market closes.Vì Snaps có thể được nâng cấp( và hạ cấp nếu có sự cố) nên bạn sẽ luôn chạy phiên bản mới nhất( Hoặc ít bị lỗi) nhất của bất kỳ ứng dụng Snap nào mà bạn cài đặt mà không cần cập nhật theo cách thủ công.
As Snaps can be upgraded(and downgraded if something breaks) by a developer ad-hoc you will always be running the latest(or least broken) version of any Snap app you install, without the need to update manually.Cộng đồng có thể chủ động nâng cấp, hạ cấp và sửa lỗi trong hệ thống một cách dân chủ và an toàn.
The community can actively upgrade, downgrade, and fix bugs in the system in a democratic and secure manner.Cộng đồng có thể chủ động nâng cấp, hạ cấp và sửa lỗi trong hệ thống một cách dân chủ và an toàn.
The community can fix bugs, upgrade, and downgrade in the system democratically and securely.Điều này có nghĩa là cộng đồng có thể tích cực nâng cấp, hạ cấp và sửa lỗi trong hệ thống ứng dụng của mình một cách dân chủ và an toàn.
This means that the community can actively upgrade, downgrade, and fix bugs in the system in a democratic and secure manner.Liên tục đầu tư và nâng cấp hạ tầng viễn thông( mạng lưới, các trung tâm dữ liệu) tiêu chuẩn quốc tế.
Constantly investing in and upgrading telecommunications infrastructure(network, data centers) of international standards.Mua và nâng cấp xe tăng để hạ gục nhiều kẻ thù.
Purchase and upgrade tank to take down more enemies.VMC cũng không cónhiều động thái cải tiến và nâng cấp cơ sở hạ tầng.
VMC is not much moves to improve and upgrade the infrastructure tang.Gần đây, Nhân Chứng Giê- hô- va mở rộng và nâng cấp cơ sở hạ tầng ở Wallkill, New York.
Jehovah's Witnesses recently expanded and upgraded their facilities in Wallkill, New York.Một trong những nội dung mà Thaco cũng cam kết đầu tư theo thỏa thuận đã ký với tỉnh Quảng Nam là đầu tư phát triển giao nhận-vận chuyển và nâng cấp hạ tầng giao thông.
One of the contents that Thaco also committed to invest in accordance with the agreement signed with the province is to invest in developing forwarding-transporting and upgrading transportation infrastructure.Ngoài việc nâng cấp iMac và iMac Pro sáng nay, Apple cũng đã âm thầm hạ thấp chi phí nâng cấp ổ SSD.
In addition to upgrading the iMac and iMac Pro this morning, Apple has also quietly lowered select upgrade costs.Thực tế trong 5 năm qua, trên 18 triệu đô la Úc đã đượcđầu tư để xây dựng lại, nâng cấp hạ tầng và trang thiết bị cho nhiều lĩnh vực.
In fact, more than $18 million has been spent in thelast five years on redevelopments, infrastructure and equipment upgrades across a number of areas.Nếu bạn có lựa chọn giữa mua power brick và nâng cấp cơ sở hạ tầng chuyển đổi của bạn, nó là khôn ngoan xem giá của power brick.
If you have to choose between purchasing power bricks and upgrading your switch infrastructure, it's wise to check the prices of the power bricks.Nâng cấp chất lượng hạ tầng và dịch vụ tại các làng truyền thống trong đô thị phục vụ du lịch cộng đồng.
Upgrade the quality of infrastructure and services in traditional villages in urban areas for community tourism.Thập niên này sẽ tập trung vào việc nâng cấp hạ tầng kỹ thuật và nội dung của Web, nhằm làm cho Web hoạt động giống như cơ sở dữ liệu.
This decade will be largely focused on upgrading the technical infrastructure and content of the Web, based on emerging technologies such as the Semantic Web.Nếu các trang trại quy mô nhỏ muốn sống sót trong thị trường này, họ phải tăng đầu tưvà nâng cấp cơ sở hạ tầng và công nghệ chăn nuôi.
If small farms want to survive in this market,they have to input money, and upgrade their facilities and breeding technology.ADB dự báo, các nền kinh tế mới nổi trong khu vực cần phải đầu tư tới 26 nghìn tỷ USD từ nay đến năm 2030 để xây dựng hệ thống giao thông, tăng khả năng cấp điệnvà nâng cấp hạ tầng nước và vệ sinh.
The ADB estimates that emerging economies in the region will need to invest as much as $26 trillion to 2030 to build transport networks,boost power supply, and upgrade water and sanitation facilities.Urban Drainage đề cập không chỉ với việc thiết kế các hệ thống mới mà còn phân tíchvà nâng cấp cơ sở hạ tầng hiện cóvà các vấn đề môi trường liên quan.
Urban Drainage deals comprehensively not only with the design of new systems, but also the analysisand upgrading of existing infrastructure, and the environmental issues involved.Cho dù là về vấn đề tài chính, vấn đề thời gian hay văn hóa thì Brazilvẫn đang gặp phải hàng loạt những trở ngại trong nỗ lực nâng cấp cơ sở hạ tầng và nâng cao tiềm năng của một cường quốc thế giới mới.
Whether they be financial, temporal or cultural, there are a wide range ofobstacles standing in the way of Brazil's attempts to upgrade its infrastructure and live up to its potential as an emerging world power.Trong trung hạn, báo cáo cho biết, các nước cần mở rộngvà nâng cấp cơ sở hạ tầng vật lývà cải thiện tiếp cận công khai giáo dục đại học và chăm sóc sức khỏe.
In the medium term, the report says,countries should expand and upgrade physical infrastructureand improve public access to higher education and health care.Việc xây dựng và nâng cấp cơ sở hạ tầng nhằm cải thiện đời sốngvà điều kiện rèn luyện cho quân nhân, cung cấp dịch vụ dân sự cho các hãng bay và tàu bè đi qua khu vực đó”.
Building and upgrading infrastructure there is aimed at improving the livingand training conditions for our troops and also providing public services to civilian airliners and ships passing through that area.".TQ dường như đang mở rộng và nâng cấp hạ tầng quân sự và dân sự gồm rađa, trang thiết bị thông tin vệ tinh, phòng không, súng hải quân, bãi đáp trực thăng và bến tàu- trên một số đảo nhân tạo”, Ủy ban đánh giá kinh tế và an ninh Mỹ- TQ nhận định trong một báo cáo tháng 12/ 2014.
China appears to be expanding and upgrading military and civilian infrastructure- including radars, satellite communication equipment, antiaircraft and naval guns, helipads and docks- on some of the man-made islands," the US-China Economic and Security Review Commission stated in a staff report from Dec. 2014.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0249 ![]()
nâng cấp từ windowsnâng cấp và mở rộng

Tiếng việt-Tiếng anh
nâng cấp và hạ cấp English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Nâng cấp và hạ cấp trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
nângđộng từraiseimprovenângdanh từincreaseupgradeforkliftcấpdanh từlevelgradesupplyclasscấptính từacutevàand thea andand thatin , andvàtrạng từthenhạgiới từdownhạtrạng từlowerhạđộng từloweringhạdanh từhouseTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Từ Hạ Cấp Nghĩa Là Gì
-
Hạ Cấp - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "hạ Cấp" - Là Gì?
-
Hạ Cấp Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Hạ Cấp Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Hạ Cấp
-
Nghĩa Của Từ Hạ Cấp - Từ điển Việt
-
'hạ Cấp' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'hạ Cấp' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh - Dictionary ()
-
Hạ Cấp Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
LL định Nghĩa: Hạ Cấp - Lower Level - Abbreviation Finder