NĂNG KHIẾU NGHỆ THUẬT In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " NĂNG KHIẾU NGHỆ THUẬT " in English? năng khiếu nghệ thuật
artistic talent
tài năng nghệ thuậtnăng khiếu nghệ thuậttalent for art
tài năng nghệ thuậtnăng khiếu nghệ thuật
{-}
Style/topic:
Other artistic talents.Có thể là năng khiếu nghệ thuật hay âm nhạc.
It might be a talent for art or music.Trường tôi đang học là một ngôi trường năng khiếu nghệ thuật.
The school she attends is a performing arts school.Cô ấy thực sự có năng khiếu nghệ thuật, có tình yêu với văn chương và hội họa”.
She is artistically talented, with a love for literature and arts.".Những người sinh tháng 2 thường có năng khiếu nghệ thuật.
Those born on the 12th day often have an artistic talent.Combinations with other parts of speechUsage with adjectiveskỹ thuật mới kỹ thuật rất tốt Usage with verbsbác sĩ phẫu thuậtpháp thuậtnghệ thuật biểu diễn kỹ thuật sản xuất kỹ thuật cơ khí nghệ thuật sáng tạo thủ tục phẫu thuậtnghệ thuật ẩm thực nghệ thuật sống nghệ thuật trang trí MoreUsage with nounskỹ thuậtnghệ thuậtkỹ thuật số thuật ngữ chiến thuậtma thuậthọc thuậtphép thuậtthủ thuậtvõ thuậtMore( Năng khiếu nghệ thuật của trẻ em nên được nhận ra và nuôi dưỡng sớm nhất có thể để chúng có thể phát triển tối đa tiềm năng)..
Children's talent for art should be recognized and nurtured as early as possible so that they can reach their full potential.Doodle challenge: Sợ rằng bạn không có năng khiếu nghệ thuật?
Doodle challenge: Afraid of having no talent for art?Hỗ trợ những người có năng khiếu nghệ thuật, đặc biệt là những anh chị em trong Chúa để họ có thể phát triển khả năng của mình;
Supporting those with artistic gifts, especially sisters and brothers in Christ, so that they may flourish in their work;Con gái cả và 2 con trai út của tôi có năng khiếu nghệ thuật.
Both my husband and one of my daughters have some artistic talent.Tại một trường trung học, cô nhận thấy một học sinh tên Danđang phải vật lộn với môn toán và khoa học nhưng lại có năng khiếu nghệ thuật.
At a secondary school, she noticed that a student, Dan,was struggling with mathematics and science but was incredibly gifted in art.Năm 1989,Cazorla bắt đầu theo học tại một trường năng khiếu nghệ thuật ở thành phố Seville.
In 1989, Cazorla began studying at the Faculty of Fine Arts in Seville.Trẻ em Việt Nam chưa bao giờ ngừng khiến tôi kinhngạc khi được chứng kiến sự quan tâm nghiêm túc tới các vấn đề môi trường cũng như năng khiếu nghệ thuật của các em.
The Vietnamese children have never ceased tosurprise me with their serious interest in the environmental agenda and their artistic talents.Giống như cha,soeur Amelia đã thừa hưởng năng khiếu nghệ thuật và khả năng thưởng thức cái đẹp.
From her father, Sister Amelia inherited artistic talent and the taste for beauty.Bạn sẽ phát triển trực giác,khả năng tưởng tượng và năng khiếu nghệ thuật.
Maybe you will develop your intuition, imagination or artistic ability.Cho tất cả những ai muốn học ngoại ngữ hoặc có năng khiếu nghệ thuật phải nghiên cứu tại thành phố Yogyakarta.
For all those who want to learn foreign languages or have a flair for arts must study in the city of Yogyakarta.Từ nhỏ, Basquiat đã bộc lộ năng khiếu nghệ thuật và được sự khích lệ của mẹ mình, Basquiat vẽ tranh và tham gia những lĩnh vực khác liên quan đến nghệ thuật..
At an early age, Basquiat displayed an aptitude for art and was encouraged by his mother to draw, paint, and to participate in other art-related activities.Bạn cũng có thể sử dụng nó để thấy sự tiến bộ trong quá trình phát triển năng khiếu nghệ thuật của trẻ trong những năm tới!
You can also use it to see the progress their artistic skills will make in the years to come!Nếu bạn có năng khiếu nghệ thuật và muốn theo con đường này thì học tập tại một trong 55 trường đại học của Đức về nghệ thuật, phim ảnh và âm nhạc là sự lựa chọn chính xác.
If you have an artistic talent you would like to turn into your own profession,a course of study at one of Germany's 53 schools of art, film and music will be the right choice.Họ đều kết hợpthành công được cả hai tài năng: Khiếu nghệ thuật và kỹ năng thiết kế đồ hoạ web.
All our designers have successfully combined the both qualities- the taste for arts and skills of web graphic design.Sports and Artistic Talent: Dành cho các sinh viên có thành tích ấn tượng trong các phong trào thể thao hoặcnhững cá nhân có năng khiếu nghệ thuật vượt trội.
Sports and Artistic Talent: Awards are granted to athletes who possess an impressive track record of achievement in sports orindividuals with outstanding artistic talents.Tương tự như vậy, các bạn cũng có thể biến đổi sự sáng tạo, năng khiếu nghệ thuật, kiến thức, cá tính và sức khỏe của mình thành hạnh phúc, của cải và thành công.
You too can convert your creative thinking, artistic talent, knowledge, personality and physical energy into success, wealth. health and happiness.Trong các khu lầu xanh, danh tiếng của kỹ nữ được dựa trên nhan sắc, tính cách,trình độ học vấn và năng khiếu nghệ thuật của họ hơn là việc sinh đẻ.
Within the pleasure quarters, courtesans' prestige was based on their beauty, character,education, and artistic ability, rather than their birth.Đối với những người có năng khiếu nghệ thuật, bạn có thể tạo ra các bức tranh gốc của riêng bạn trên vải, gỗ hoặc các phương tiện khác và sau đó bán tác phẩm nghệ thuật trực tiếp cho khách hàng.
For those who are more artistically inclined, you can create your own original paintings on canvas, wood or other mediums and then sell that artwork directly to customers.Nếu bạn muốn trở thành một cầu thủ chơi thể thao giỏinhưng mọi người nói với bạn rằng bạn có năng khiếu nghệ thuật, điều này không giúp nuôi dưỡng lòng tự trọng của bạn.
If you want to be good at sport buteveryone tells you that you are good at art, it will not help your self-esteem very much.Được biết đến với cái tên Pokémon Rào chắn,Mr. Mime có năng khiếu nghệ thuật bắt chước từ nhỏ và khi trưởng thành, chúng có khả năng tạo ra các vật thể vô hình như tường và các rào cản khác.
Known as the Barrier Pokémon, Mr. Mime are gifted with the art of miming at a young age, and as they mature they gain the ability to psychically generate invisible objects such as walls and other barriers.Nếu bạn muốn trở thành một cầu thủ chơi thể thao giỏi nhưng mọi người nói với bạn rằng bạn có năng khiếu nghệ thuật, điều này không giúp nuôi dưỡng lòng tự trọng của bạn.
If you want to be good at art, but everyone tells you that you are good at sport, it will not help your self-esteem at all.Một số trường đào tạo chuyên ngành âm nhạc,sân khấu và nghệ thuật có thể không yêu cầu kinh nghiệm nhưng sẽ đánh giá dựa trên năng khiếu nghệ thuật của từng cá nhân.
Gaining admission in the music, theatre and arts degrees require no work experience but individual assessment of the candidate's artistic aptitude will be taken.Một bác sĩ phẫu thuật, tức giận vì vị hôn thê của anh ta đã rời bỏ anh ta để kết hôn với một người đàn ông có năng khiếu nghệ thuật, quyết định trả thù bằng cách cắt đứt tình yêu của đối thủ.
A surgeon, furious that his fiancee has left him to marry an artistically gifted man, decides to take his revenge by cutting off his love rival's hand.Người đàn ông 73 tuổi này muốn đánh động thế giới rằng có hàng ngàn người muốn làm di dân đã bỏ mạng trên sa mạc Sonoran trong lúc tìm đường vượt biên từ Mexico vàoMỹ và ông vận dụng năng khiếu nghệ thuật lẫn niềm đam mê tạo nên một dấu ấn riêng biệt.
The 73-year-old wants the world to recognize the thousands of would-be immigrants who have died in the Sonoran Desert while attempting to enter the United States from Mexico,and he's using his artist skills and passion for the cause to make his mark.Thậm chí nếu họ không có năng khiếu về nghệ thuật bản thân, họ có một sự sự nhạy cảm về nghệ thuật tốt.
If they don't have their own artistic talents, they have a fine appreciation of the arts.Display more examples
Results: 116, Time: 0.0189 ![]()

Vietnamese-English
năng khiếu nghệ thuật Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Năng khiếu nghệ thuật in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
năngnounpowerenergyabilityfunctioncapacitykhiếuverbgiftedfiledkhiếunounaptitudeslodgesclaimsnghệnountechnologyturmerictechartnghệadjectivetechnologicalthuậtadjectivemagictechnicalthuậtnounengineeringtermjutsuTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Trường Năng Khiếu Tiếng Anh Là Gì
-
Trường Năng Khiếu Tiếng Anh Là Gì
-
Trường Phổ Thông Năng Khiếu Tiếng Anh Là Gì
-
Trường Phổ Thông Năng Khiếu, Đại Học Quốc Gia Thành ... - Wikipedia
-
Từ điển Tiếng Việt "trường Năng Khiếu" - Là Gì?
-
Năng Khiếu Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
NĂNG KHIẾU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
"Trường Chuyên" Dịch Sang Tiếng Anh Thế Nào Nhỉ [Lưu Trữ]
-
Trường Năng Khiếu Là Gì? Giáo Dục Tại Trường Năng Khiếu?
-
Trường Phổ Thông Năng Khiếu Nghĩa Là Gì?
-
Trường Phổ Thông Năng Khiếu, Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí ...
-
CÓ NĂNG KHIẾU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Năng Khiếu Học Tiếng Anh Là Gì - Blog Của Thư
-
Trường Phổ Thông Năng Khiếu ĐH Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh