National Language - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "national language" thành Tiếng Việt
quốc ngữ, ngôn ngữ quốc gia là các bản dịch hàng đầu của "national language" thành Tiếng Việt.
national languageLanguage in widespread and current use throughout a specific countryor in parts of its territory, and often representative of the identity of itsspeakers. It may or may not have the status of an official language.
+ Thêm bản dịch Thêm national languageTừ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt
-
quốc ngữ
noun FVDP Vietnamese-English Dictionary -
ngôn ngữ quốc gia
wikidata
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " national language " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "national language" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Biến cách Gốc từ ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Dịch Từ National Language
-
THE NATIONAL LANGUAGE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
NATIONAL LANGUAGE OF THE COUNTRY Tiếng Việt Là Gì - Tr-ex
-
National Language | Các Câu Ví Dụ - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của "national" Trong Tiếng Việt - Từ điển Online Của
-
Nghĩa Của Từ National - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ
-
Tiếng Anh – Wikipedia Tiếng Việt
-
National Language Là Gì, Nghĩa Của Từ National Language - Việt
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'official' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang Tiếng Việt
-
Từ điển Hàn-Việt
-
Hỗ Trợ Sử Dụng Các Dịch Vụ Của TIS National