THE NATIONAL LANGUAGE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
Có thể bạn quan tâm
THE NATIONAL LANGUAGE Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [ðə 'næʃnəl 'læŋgwidʒ]the national language
[ðə 'næʃnəl 'læŋgwidʒ] ngôn ngữ quốc gia
national languagestate languagethe nation languagecountry languagequốc ngữ
national languagestate language
{-}
Phong cách/chủ đề:
Chữ Quốc ngữ có từ khi nào?Is there a man who dreams that English can ever become the national language of India?
Có người nào mơ rằngtiếng Anh có lúc nào có thể trở thành quốc ngữ của Ấn độ?It is the national language of the country of Pakistan.
Đây là ngôn ngữ quốc gia của Pakistan.Until that time, French was the national language.
Vào lúc đó, tiếng Pháp là ngôn ngữ quốc cấm.He pushed English as the national language and opposed amnesty for illegal immigrants.
Ông thúc đẩy Anh ngữ trở thành quốc ngữ và chống ân xá cho di dân bất hợp pháp. Mọi người cũng dịch isthenationallanguage
All of a sudden they declared that Urdu would be the National Language of this country.
Urdu mới là quốc ngữ của đất nước này.The national language is Urdu, but English is the official language and about half the population speak it.
Quốc ngữ của Pakistan là tiếng Urdu nhưng tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức và có khoảng một nửa dân số nói tiếng Anh.Nevertheless, the Romanian language has remained the national language ever since.
Tuy nhiên,ngôn ngữ Rumani vẫn là ngôn ngữ quốc gia kể từ đó.The national language is Urdu but English is the official language and around half of the population speak it.
Quốc ngữ của Pakistan là tiếng Urdu nhưng tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức và có khoảng một nửa dân số nói tiếng Anh.At that time, he and some scholars had the merit of teaching the national language to the Vietnamese people, and also helped their society.
Thời ấy, ông và một số nhân sĩ giúp dạy chữ Quốc Ngữ cho người Việt và cũng giúp dân về mặt xã hội.They are the predominant languages of the CAR, spoken by 2- 3 million people,and include the national language, Sango.
Chúng là ngôn ngữ chính của CAR, được sử dụng bởi 2- 3 triệu người,bao gồm ngôn ngữ quốc gia, tiếng Sango.Polish is the national language of Poland and is spoken by residents in nearby countries such as the Czech Republic, Romania and Ukraine.
Tiếng Ba Lan là ngôn ngữ quốc gia Ba Lan và được nói bởi cư dân ở các quốc gia gần đó như Cộng hòa Séc, Romania và Ukraine.Additionally, some members of these groups(especially recent immigrants)do not speak the national language well enough to participate in a survey.
Ngoài ra, một số thành viên của các nhóm này( đặc biệt là những người nhập cư gần đây)không nói được ngôn ngữ quốc gia đủ để tham gia vào cuộc thăm dò.The national language of Singapore is Malay and its main language for business, administration and instruction(for schools) is English.
Quốc ngữ của Singapore là tiếng Malay và ngôn ngữ chính cho việc trao đổi kinh doanh, hành chính và giảng dạy tại các trường học là tiếng Anh.In the early 20th century, a standard form based on the Beijing dialect, with elements from other Mandarin dialects,was adopted as the national language.
Vào đầu thế kỷ XX, một dạng chuẩn dựa trên phương ngữ Bắc Kinh, và mang yếu tố của những dạng Quan thoại khác,được chọn là quốc ngữ.Russian is the national language of Russia and is the first language for around 150 million people, most of whom live in Russia.
Ai cũng biết tiếng Nga là tiếng quốc ngữ của nước Nga và là ngôn ngữ thứ nhất của khoảng 150 triệu người, hầu hết trong số đó sống ở Nga.Hu Shih was among the scholars who used the textual study of Dream of the Red Chamber andother vernacular fiction as the basis for the national language.
Hồ Thích là một trong các học giả dùng nghiên cứu văn bản của Hồng lâu mộng và các tiểu thuyết bạchthoại khác làm cơ sở cho quốc ngữ.Although Dutch is the national language, the majority of the population speak English and very often another foreign language, such as German or French.
Mặc dù Hà Lan là ngôn ngữ quốc gia, phần lớn dân số cũng nói tiếng Anh và rất thường xuyên một ngôn ngữ nước ngoài, chẳng hạn như Đức hoặc tiếng Pháp.The medium of instruction for all courses in English, although the importance of the National Language will be emphasised in all activities of the University.
Phương tiện giảng dạy cho tất cả các khóa học bằng tiếng Anh, mặc dù tầm quan trọng của ngôn ngữ quốc gia sẽ được nhấn mạnh trong mọi hoạt động của trường đại học.Malay(Melayu) is the national language of Indonesia(as Indonesian), Malaysia(also known as Malaysian), and Brunei, and it is one of four official languages of Singapore.
Tiếng Malaysia( tiếng Mã Lai) là ngôn ngữ quốc gia của Indonesia( với tên tiếng Indonesia), Malaysia( với tên tiếng Malaysia), và Brunei, và là một trong bốn ngôn ngữ chính thức của Singapore.Universiti Kebangsaan Malaysia(UKM) is a public university that was established in 1970,this university was born from the aim of keeping the Malay language as the national language of the knowledge.
Đại học Kebangsaan Malaysia( UKM) được thành lập vào năm 1970, trường đạihọc này được thành lập từ mục đích giữ ngôn ngữ Malay là ngôn ngữ quốc gia của kiến thức.Although not the national language, it must be acknowledged that the existing Latin alphabet in Vietnam creates both advantages and difficulties in learning English compared to hieroglyphs.
Dù không phải chữ quốc ngữ nhưng phải thừa nhận rằng bảng chữ cái Latinh đang có tại Việt Nam tạo ra cả thuận lợi và khó khăn trong việc học tiếng Anh so với các nước dùng chữ tượng hình.All seven Indonesian presidents since 1945 have been of Javanese descent.[7] It is therefore not surprising that Javanese hashad a deep influence on the development of Indonesian, the national language of Indonesia.
Tất cả bảy tổng thống Indonesia kể từ năm 1945 đều là người gốc Java.[ 1] Do đó, không có gì đáng ngạc nhiên khi ngườiJava có ảnh hưởng sâu sắc đến sự phát triển của tiếng Indonesia, ngôn ngữ quốc gia của Indonesia.Swedish(Svenska) is the national language of Sweden, but you will find that people, especially those born since 1945, also speak English very well- an estimated 89% of Swedes can speak English.
Thụy Điển là ngôn ngữ quốc gia của Thụy Điển, nhưng bạn sẽ thấy rằng mọi người, đặc biệt là những người sinh từ năm 1945, cũng nói tiếng Anh rất tốt- khoảng 89% người Thụy Điển có thể nói được tiếng Anh.The closest relative of the Chamic family is the Malay language family, which includes languages also spoken in Sumatra such as Gayo,the Batak languages and Minangkabau as well as the national language, Indonesian.
Họ hàng gần nhất của nhóm ngôn ngữ Chăm là nhóm ngôn ngữ Malay, trong đó bao gồm các ngôn ngữ nói ở Sumatra như tiếngGayo, các ngôn ngữ Batak, tiếng Minangkabau, cũng như ngôn ngữ quốc gia của Indonesia.Swedish is the national language of Sweden, but you will find that people, especially those below the age of 70, also speak English very well- an estimated 89% of Swedes can speak English.
Thụy Điển là ngôn ngữ quốc gia của Thụy Điển, nhưng bạn sẽ thấy rằng mọi người, đặc biệt là những người sinh từ năm 1945, cũng nói tiếng Anh rất tốt- khoảng 89% người Thụy Điển có thể nói được tiếng Anh.After the August 1945 Revolution, the Vietnamese language and the National language characters have seized a dominating position and strongly developed and established itself as a multi-functional language that has been used in every field, every educational level and has reflected every reality of life.
Sau Cách mạng tháng Tám 1945, tiếng Việt và chữ quốc ngữ giành được địa vị độc tôn, phát triển dồi dào, là ngôn ngữ đa năng dùng trong mọi lĩnh vực, ở mọi cấp học, phản ánh mọi hiện thực cuộc sống.Most Indonesians, aside from speaking the national language, are often fluent in another regional language or local dialect(examples include Minangkabau, Sundanese and Javanese) which are commonly used at home and within the local community.
Phần lớn dân Indonesia, ngoài nói một thứ tiếng quốc ngữ này ra, thường thông thạo một thứ tiếng khu vực hoặc phương ngữ( ví dụ như Minangkabau, Sunda và Java), những ngôn ngữ được sử dụng phổ biến ở nhà và ở cộng đồng địa phương.The latter term, which was introduced by the National Language Act 1967, was predominant until the 1990s, when most academics and government officials reverted to the older term, which is used in the Malay version of the Federal Constitution.
Thuật ngữ sau được giới thiệu bởi Luật Ngôn ngữ quốc gia năm 1967 và thịnh hành đến thập niên 1990 khi các học viện và các quan chức chính phủ đã quay sang áp dụng lại thuật ngữ cũ Bahasa Melayu, đang được sử dụng trong hiến pháp của Liên bang.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0322 ![]()
![]()
![]()
the national labor relationsthe national law

Tiếng anh-Tiếng việt
the national language English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng The national language trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
is the national languagelà ngôn ngữ quốc gialà quốc ngữThe national language trong ngôn ngữ khác nhau
- Người pháp - langue du pays
- Người đan mạch - det nationale sprog
- Tiếng đức - staatssprache
- Thụy điển - det nationella språket
- Na uy - det nasjonale språket
- Tiếng slovenian - državni jezik
- Ukraina - національною мовою
- Người hy lạp - η εθνική γλώσσα
- Người hungary - a nemzeti nyelv
- Người serbian - национални језик
- Tiếng slovak - národný jazyk
- Tiếng bengali - জাতীয় ভাষা
- Tiếng hindi - राष्ट्रीय भाषा
- Bồ đào nha - língua nacional
- Tiếng indonesia - bahasa kebangsaan
- Tiếng ả rập - اللغة الوطنية
- Tiếng mã lai - bahasa kebangsaan
Từng chữ dịch
nationalquốc giadân tộcquốc dânnationaldanh từnationallanguagengôn ngữlanguagedanh từtiếnglanguageTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Từ National Language
-
National Language - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ | Glosbe
-
NATIONAL LANGUAGE OF THE COUNTRY Tiếng Việt Là Gì - Tr-ex
-
National Language | Các Câu Ví Dụ - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của "national" Trong Tiếng Việt - Từ điển Online Của
-
Nghĩa Của Từ National - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ
-
Tiếng Anh – Wikipedia Tiếng Việt
-
National Language Là Gì, Nghĩa Của Từ National Language - Việt
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'official' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang Tiếng Việt
-
Từ điển Hàn-Việt
-
Hỗ Trợ Sử Dụng Các Dịch Vụ Của TIS National