NẤU CANH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

NẤU CANH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch nấu canhcooking soupnấu súp

Ví dụ về việc sử dụng Nấu canh trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ví dầu con cá nấu canh.When cooking fish soup.Hyung nấu canh của hyung.I miss hyung's cooking.Công dụng: Dùng để xào, nấu canh, ăn sống….Used to stir-fry, soup, eaten alive….Nấu canh: Giàu dinh dưỡng nhiều hơn.Cooking soup: Rich in more nutrition.Lần sau về tôi dạy chị nấu canh cua".Next time, I will teach you how to cook curry.”.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từcông thức nấu ăn thời gian nấulớp học nấu ăn cách nấunấu thức ăn nấu cơm phương pháp nấu ăn kỹ năng nấu ăn nấu thịt thời gian nấu ăn HơnSử dụng với trạng từnấu chín nấu súp nấu lên nấu kỹ nấu sẵn nấu sôi HơnSử dụng với động từthích nấu ăn về nấu ăn bắt đầu nấu ăn yêu thích nấu ăn Nấu canh gà cũng rất dễ.It is easy to keep chickens too.Nấu ăn Thích hợp nấu canh và cơm.Cooking Suitable for cooking soup and rice.Tôi nấu canh cho nhân viên.".So we're just cooking for the staff.Công dụng: Dùng để xào, nấu canh, ăn lẩu, làm kim chi….Used to stir-fry, soup, eat hot pot, make kimchi….Nấu canh xong lại đi tiếp.And the soup is cooked, it is necessary to go back.Công dụng: Dùng để xào, nấu lẩu, nấu canh….Use: Used for frying and cooking pot, soup….Công dụng: Dùng để xào, nấu canh, ăn sống, trang trí món ăn, thức uống….Used to stir-fry, soup, eaten raw, decorative dishes, drinks….Yoon Seo nhắcShi On rằng bà chính là người nấu canh khoai tây cô anh.Yoon Seo toldShi On that she's the lady who gave him the potato soup.Niboshi, làm từ cá khô nhỏ luộc rồi đem phơi khô,thường được dùng để nấu canh.Niboshi, made by drying boiled small fish,is often used for preparing soup.Công dụng: Dùng để xào, nấu canh, luộc chấm với kho quẹt rất ngon….Used to stir-fry, soup, boiled delicious dotted with swipes warehouse….Phụ nữ mang thai có thểdùng để chế biến các món xào hay nấu canh, chiên trứng….Pregnant women can use to prepare stir-fries or cook soup, fry eggs….Vì vậy, dùng bí đao nấu canh ăn thường xuyên sẽ tốt cho những ai đang có nguy cơ béo phì.So, Using squash soup eating regularly is good for those who are at risk of obesity.Sá Sùng có hình dạng giống con giun đất,thường sấy khô nhằm với bia rượu hoặc nấu canh rất thơm và hấp dẫn.Sung Sá shaped like earthworm, often dried to alcohol or soup with very fragrant and attractive.Nhân tiện, tôi cho gạo vào và nấu canh rau, nhưng không thể nói là ăn ngay được.By the way, I put the rice in and made porridge with the vegetables, but it goes without saying that it was eaten up in an instant.Nấu canh trên trung bình nhiệt cho đến khi thịt chín phần lớn thời gian nó sẽ mất khoảng 2 giờ.Cook the broth on medium heat until cooked meat components,the time it will take about 2 hours.Tôi thường hay mua nấm về nấu canh, xào hoặc kho, kèm với thịt cá để chế biến cho con”, chị Phương kể.I often buy mushrooms to cook soup, stir fry or stock, with fish meat to cook for my children,”Phuong said.Giàu chất vitamine C, nó cũng chứa những acides uroniques- nó rấtđưọc đề nghị trong Tây Phi Afrique de l' Ouest như một loại rau nấu canh.Rich in Vitamin C, they also contain uronic acids-they are in high demand in West Africa as a soup vegetable.Khi thu hoạch xà lách lần đầu tiên, chúng tôi chỉ dùng để nấu canh vì không ai trong làng biết xà lách có thể ăn sống!When we first harvested the lettuce we cooked a soup, because no one in our village knew you can eat lettuce uncooked!Hãy học cách nấu canh kim chi hàn quốc ngon tuyệt này ngay hôm nay để nấu cho gia đình cùng thưởng thức trong mỗi bữa ăn hãng ngày nhé!Learn how to cook this delicious korean soup today to make your family enjoy each meal at the restaurant!Kết quả sau 3 tháng, tôi vẫn nấu ăn bình thường, vẫn có khách đến nhà chơi,vẫn nấu canh mà không hề cần cái muôi đó.Results after 3 months, I still cook normally, still have guests to play house,still cooking soup without the spoon.Thịt cá lóc lành tính, dễ chế biến,từ kho tộ, nấu canh chua, canh bầu, hấp với lá bầu đến cá lóc chiên xù,….Meat benign snakehead fish, easy to process, from clay pots, sour soup, gourd soup, elected to the leaves steamed with fried snakehead fish,….Canh bắp cải cuốn được biết đến như một món ăn dân dã của người Việt với nguyên liệu rất đơn giản là những lá bắpcải tách rời cuộn lại để nấu canh.Cabbage soup book is known as a rustic dishes from Vietnam with very simple ingredientsare cabbage leaves rolled integral to cook soup.Tôi khuyên bạn chỉ nên mua nước cốt xương hữu cơ, hoặc nấu canh từ xương của những con vật nuôi duy nhất được nuôi dưỡng”, Tiến sĩ Bradley nói.I recommend buying only organic bone broth, or cooking broth from the bones of only organically raised animals,” Dr. Bradley says.Nó bao gồm thịt, hải sản, nấm và rau nấu canh tại bảng chỉ cần trước khi phục vụ cho bữa ăn tối hay là một món ăn để đi cùng với rượu.It consists of meat, seafood, mushrooms and vegetables simmered in broth at the table just before serving for dinner or as a dish to accompany liquor.Nhóm carambola như trái câytươi, acid carambola ngoài nấu canh cá tươi, hương vị ngon hơn, thường được sử dụng như một trái cây kẹo.Sweet carambola as raw fruit,acid carambola in addition to cook fresh fish soup, the taste more delicious, more commonly used as a candied fruit.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 154, Thời gian: 0.0243

Từng chữ dịch

nấudanh từcookbrewnấuđộng từcookingbrewedcookedcanhdanh từcanhguardwatchsoupbroth

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh nấu canh English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Canh Súp Tiếng Anh Là Gì