NẤU CHÁO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
NẤU CHÁO Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch nấu cháo
cooking porridge
{-}
Phong cách/chủ đề:
Who cooks like that?Đem về nhà nấu cháo.
So bring her cooking home.Cô ấy nấu cháo để bán.
She cooks food to sell.Mẹo nhỏ khi nấu cháo.
Use little water when cooking.Cách nấu cháo thịt tại nhà.
How to cook meat at home.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từcông thức nấu ăn thời gian nấulớp học nấu ăn cách nấunấu thức ăn nấu cơm phương pháp nấu ăn kỹ năng nấu ăn nấu thịt thời gian nấu ăn HơnSử dụng với trạng từnấu chín nấu súp nấu lên nấu kỹ nấu sẵn nấu sôi HơnSử dụng với động từthích nấu ăn về nấu ăn bắt đầu nấu ăn yêu thích nấu ăn Bước tiếp theo là nấu cháo.
The next step is cooking.Tôi nấu cháo cho cô chủ.
And I cooked for the president.Bước tiếp theo là nấu cháo.
The next step is to cook it.Họ chỉ nấu cháo và bỏ đi dạo.
They just cooked up the porridge and went for a wahk.Nấu cháo tại nhà thay vì mua ở hàng.
Making coffee at home instead of buying it out.Bạn cũng có thể nấu cháo trong nước dùng thịt.
You can also cook porridge in meat broth.Hoàng thượng cho là ngài đang nấu cháo sao?
Did the Emperor think he was cooking porridge?Vào bữa sáng, khi một chế độ ănuống như vậy có thể nấu cháo.
At breakfast, when such a diet can cook porridge.Người nữ y tá đang nấu cháo trong bếp, cả gian phòng tối nhưng thật yên tĩnh.
Nurse was making gruel in the kitchen, and the room was dim and quiet.Một trong những cách phổbiến là thêm một số tổ của chim để nấu cháo hoặc súp.
One popular way is to add some bird's nest to congee or soup.Em nghĩ em nên chuẩn bị trồng ngũ cốc để nấu cháo và bắp để làm bia là hơn.
I think I had better prepare, and plant corn for porridge, and maize to make beer.Hỗn hợp này được nấu cháo và có thể ăn thường xuyên sẽ rất tốt cho cơ thể.
This mixture is cooked porridge and can be eaten regularly will be good for the body.Ở Phú Quốc thì người dân gọi cầu gai là con nhum,thường ăn sống với muối chanh hoặc nấu cháo.
In Phu Quoc, people call for spikes,which are often eaten with lemon or porridge.Kosiya chỉ muốn nấu cháo cho một mình ông mà thôi và nấu trong rừng để không ai nhìn thấy.
He wanted porridge cooked for himself alone, in the forest, so that nobody else could see it.Để làm cho nó, rửa một nắm cây tươi, làm khô nó,ngâm nó vào máy xay và nấu cháo.
To make it, wash a handful of fresh plant, dry it,immerse it in a blender and make porridge.Họ không biết nấu cháo, và rất ngạc nhiên khi thấy người Việt bị bệnh ăn cháo..
They do not know how to cook porridge, and feel surprised to see ill Vietnamese people eat porridge..Thế là người chồng xách rìu ra sân bắt Gà nấu cháo cho vợ ăn.
So the husband took the ax to the yard to catch Chicken to cook porridge for his wife to eat.Chồng tôi đã nấu cháo và một món rau xào, và anh ấy chờ tôi để chúng tôi có thể bắt đầu bữa ăn sáng.
My husband has made congee and a dish of stir-fried vegetables, and he awaits my arrival so we can start our morning meal.Trong các công thức nấu ăn trước đây, một trong những điều kiện là không sử dụng muối,đường hoặc mật ong trong nấu cháo.
In previous recipes, one of the conditions was not to use salt,sugar or honey in cooking porridge.Khi nấu cháo, nước nhiều hơn bình thường được thêm vào để làm cho lúa bị ngập nước và rất mềm và nhớt.
When cooking porridge, more water than usual is added to make the rice saturated with water and become very soft and viscous.Bởi vậy, nên bạn sẽ chú tâm vào công việc khám phá trải nghiệm thay vì cầm điện thoại chơi game,cập nhật thông tin, nấu cháo tiện thoai….
Therefore, you will focus on exploring the experience instead of holding game phones,updating information, cooking porridge.Trong cách nuôi chó Toy poodle Nếu nấu cháo cho chó ăn được là tốt( cho dễ tiêu hóa), em nấu cháo thịt gà, bò hoặc nạc băm ý.
In the way of raising poodle dogs If cooking porridge for dogs is good(for easy digestion), I cook chicken, beef or lean porridge.Øllebrød kiểu truyền thống chỉ có thêm một chút kem chua trên bề mặt, nhưng ngày nay, bạn có thể thêm nho khô, hạt, vỏ cam, hoa quả tươi,chocolate và nấu cháo với mọi hương liệu mà bạn thích.
Traditional Øllebrød has only a little bit of sour cream on the surface, but today, you can add raisins, nuts, orange peels, fresh fruits,chocolate and porridge with whatever spice you like.Nếu em không có thời gian nấu cháo cho cún ăn mà cho ăn thức ăn sẵn thì nên ngâm thức ăn đó vào nước ấm cho nó nở ra đã rồi cho cún ăn.
If you don't have time to cook porridge for your dog and eat ready-to-eat food, you should soak the food in warm water for it to hatch and then feed your dog.Số gạo này sẽ được dùng để nấu cháo và các bữa ăn tối khác mà các nhóm người nghèo trong cộng đồng Hồi giáo sẽ ăn trong 30 ngày lễ Ramadan.
The rice will be used for making porridge and other evening meals with which needy groups within the local Muslim community will break their 30-day fast during Ramadan.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 212, Thời gian: 0.0172 ![]()
nấu bữa trưanấu chảy

Tiếng việt-Tiếng anh
nấu cháo English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Nấu cháo trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
nấudanh từcookbrewnấuđộng từcookingbrewedcookedcháocháocháodanh từporridgegruelcongeesoupTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Từ Cháo Trong Tiếng Anh
-
Cháo Tiếng Anh Là Gì? Phân Biệt Congee Vs Porridge.
-
Cháo Tiếng Anh Là Gì (congee & Porridge) Tên Các Loại Cháo
-
Cháo Tiếng Anh Là Gì? Bổ Sung Kho Từ Vựng Về ẩm Thực - Ailamdep
-
Cháo Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Cháo Tiếng Anh Là Gì (Congee & Porridge) Tên Những Loại Cháo ...
-
CHÁO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Cháo Tiếng Anh Là Gì? Các Loại Cháo Trong Tiếng Anh
-
"Cháo" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Nấu Cháo Tiếng Anh Là Gì
-
Cháo – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cháo Tiếng Anh Là Gì - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021
-
Cháo Tiếng Anh Là Gì (Congee & Porridge) Tên Các Loại ... - TTMN
-
Nấu Cháo Tiếng Anh Là Gì (Congee & Porridge) Tên Các Loại Cháo
-
Cháo Tiếng Anh Là Gì? Phân Biệt Cháo CONGEE VS PORRIDGE