Need - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Ngoại động từ
      • 1.3.1 Chia động từ
    • 1.4 Nội động từ
      • 1.4.1 Chia động từ
    • 1.5 Nội động từ
    • 1.6 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary Xem thêm: Need neēd

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • (phát âm giọng Anh chuẩn)enPR: nēd, IPA(ghi chú):/niːd/, [nɪi̯d]
  • (Anh Mỹ thông dụng)IPA(ghi chú):/nid/
  • (CA)IPA(ghi chú):[niːd]
  • Âm thanh (Anh Mỹ thông dụng):(tập tin)
  • Từ đồng âm: knead, kneed
  • Vần: -iːd

Danh từ

need /ˈnid/

  1. Sự cần. if need be — nếu cần in case of need — trong trường hợp cần đến there is no need to hury — không cần gì phải vội to have of something; to stand (to be) in need of something — cần cái gì
  2. Tình cảnh túng thiếu; lúc khó khăn, lúc hoạn nạn. to feel the pinch of need — cảm thấy sự gieo neo của túng thiếu
  3. Thứ cần dùng nhu cầu. can earn enough to satisfy one's needs — có thể kiến đủ để thoả mãn tất cả những nhu cầu cho cuộc sống của mình
  4. (Số nhiều) Sự đi ỉa, sự đi đái. to do one's needs — đi ỉa, đi đái

Ngoại động từ

need ngoại động từ /ˈnid/

  1. Cần, đòi hỏi. do you need any help? — anh có cần sự giúp đỡ không? this question needs a reply — câu hỏi này đòi hỏi phải được trả lời this house needs repair — cái nhà này cần sửa chữa

Chia động từ

need
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to need
Phân từ hiện tại needing
Phân từ quá khứ needed
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại need need hoặc needest¹ needs hoặc needeth¹ need need need
Quá khứ needed needed hoặc neededst¹ needed needed needed needed
Tương lai will/shall²need will/shallneed hoặc wilt/shalt¹need will/shallneed will/shallneed will/shallneed will/shallneed
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại need need hoặc needest¹ need need need need
Quá khứ needed needed needed needed needed needed
Tương lai weretoneed hoặc shouldneed weretoneed hoặc shouldneed weretoneed hoặc shouldneed weretoneed hoặc shouldneed weretoneed hoặc shouldneed weretoneed hoặc shouldneed
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại need let’s need need
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Nội động từ

need nội động từ /ˈnid/

  1. Cần. every work needs to be dome with care — mọi việc đều cần được làm cẩn thận you need not have taken tje trouble to bring the letter — đáng lẽ anh không cần phải mang bức thư đến I come? — tôi có cần đến không?

Chia động từ

need
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to need
Phân từ hiện tại needing
Phân từ quá khứ needed
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại need need hoặc needest¹ needs hoặc needeth¹ need need need
Quá khứ needed needed hoặc neededst¹ needed needed needed needed
Tương lai will/shall²need will/shallneed hoặc wilt/shalt¹need will/shallneed will/shallneed will/shallneed will/shallneed
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại need need hoặc needest¹ need need need need
Quá khứ needed needed needed needed needed needed
Tương lai weretoneed hoặc shouldneed weretoneed hoặc shouldneed weretoneed hoặc shouldneed weretoneed hoặc shouldneed weretoneed hoặc shouldneed weretoneed hoặc shouldneed
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại need let’s need need
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Nội động từ

need nội động từ (từ cổ,nghĩa cổ) /ˈnid/

  1. Cần thiết. it needs not — cái đó không cần thiết
  2. Lâm vào cảnh túng quẫn; gặp lúc hoạn nạn.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “need”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=need&oldid=2246000” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ 1 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Từ đồng âm tiếng Anh
  • Vần:Tiếng Anh/iːd
  • Vần:Tiếng Anh/iːd/1 âm tiết
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Ngoại động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Nội động từ
  • Danh từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục need 64 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Không Cần Phải Vội Tiếng Anh