"net" Là Gì? Nghĩa Của Từ Net Trong Tiếng Việt. Từ điển Pháp-Việt

Từ điển tổng hợp online Từ điển Pháp Việt"net" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

net

net
  • tính từ
    • sạch sẽ
      • Cahier bien net: quyển vở rất sạch sẽ
    • rõ, rõ ràng, minh bạch
      • Impression nette: sự in rõ
      • Son net: tiếng nghe rõ
      • Réponse nette: câu trả lời minh bạch
    • thẳng thắn
      • Être net dans ses paroles: nói thẳng thắn
    • trong trắng
      • Conscience nette: lương tâm trong trắng
    • tinh, ròng
      • Poids net: trọng lượng tinh, trọng lượng trừ bì; cân móc hàm (động vật giết thịt)
      • en avoir le coeur net: xem coeur
      • faire les plats nets: (thân mật) ăn gọn cả, ăn sạch cả
      • faire maison nette: đuổi hết người làm công
      • faire place nette: lấy đi hết; đuổi hết mọi người
      • faire tapis net: (đánh bài) (đánh cờ) vơ hết tiền đặt
      • net de: không phải trả, được miễn
      • Net d'impôt: không phải trả thuế
      • # Phản nghĩa
      • Sale, souillé. Confus, équivoque, évasif, flou, imprécis, incertain, indécis, indistinct, vague.
  • danh từ giống đực
    • (Mettre au net) viết sạch sẽ lại
    • phó từ
      • hẳn, gọn
        • Casser net: làm gãy hẳn
      • hoàn toàn, không phải trừ gì
        • Gagner net un million: được một triệu không phải trừ gì
      • thẳng thắn
        • Parler net: nói thẳng thắn
        • tout net: thẳng, thẳng thừng
        • Refuser tout net: từ chối thẳng thừng
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    Từ khóa » Dịch Nghĩa Của Từ Net