NEW COAT Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
NEW COAT Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [njuː kəʊt]new coat
[njuː kəʊt] áo mới
new clothesnew shirtnew coatnew dressnew jerseynew clothingfrom a new garmentnew jacketchiếc áo khoác mới
the new coat
{-}
Phong cách/chủ đề:
Kiều' mang áo mới.I need a new coat for this winter.
Tôi cần thêm áo khoác mới cho mùa Đông này.Is it time for a new coat?
Đã đến lúc cho tấm áo choàng mới?That's a new coat you're wearing,” Jace said, without looking at his friend.
Cậu đang mặc áo mới,” Jace nói, không thèm nhìn anh bạn.Is that a new coat?
Đó là áo khoác mới hả?Because he ruins the new coat, and the cloth from the new coat will not be the same as the old cloth.
Làm như thế sẽ rách áo mới, mà miếng vải mới cũng không hợp với áo cũ.She is wearing a new coat.
Cô ấy đang mặc một chiếc áo khoác mới.Although Hanoi is wearing a new coat, it still keeps its traditional and cultural exquisiteness.
Mặc dù Hà Nội đang mặc một chiếc áo khoác mới, nó vẫn giữ exquisiteness truyền thống và văn hóa của nó.How do you like my new coat?
Ai thích cái áo khoác mới của tôi nào?If he does, he ruins the new coat, and the cloth from the new coat will not be the same as the old cloth.
Làm như vậy, áo mới sẽ rách, và mảnh vải mới cũng không xứng hợp với áo cũ.Is it time to wear your new coat?
Đã đến lúc cho tấm áo choàng mới?Because he ruins the new coat, and the cloth from the new coat will not be the same as the old cloth.
Vì làm như thế sẽ hư áo mới, còn miếng vải của áo mới cũng không cùng màu với áo cũ.Americans today seem to us busy weaving a new coat.
Ngày nay Thuần Mỹ như được khoác lên mình tấm áo mới.I think he needs a new coat of poly, man.
Tôi nghĩ cậu ta cần một lớp áo choàng mới đấy.That would be absurd, because you're not going to know if the new coat fits.
Điều đó là vô lý, bởi vì chúng ta sẽ không biết chiếc áo khoác mới có phù hợp không.The new coat is of impressively good quality and appearance and is the talk of Akaky's office on the day he arrives wearing it.
Chiếc áo khoác mới toanh với chất lượng tốt và vẻ ngoài cực kỳ đẹp trở thành chủ đề bàn luận tại văn phòng làm việc vào ngày đầu tiên Akaky mặc áo đi làm.The baby's room should have a new coat, don't you think?
Phòng em bé nên có bộ áo mới, anh không nghĩ vậy sao?Here are a couple of cowhide stockpiling tips will absolutely help safeguard the style uprightness of your new coat.
Dưới đây là một vài mẹo dự trữ da bò sẽ hoàn toàn giúp bảo vệ sự ngay thẳng của kiểu dáng áo khoác mới của bạn.A new coat of paint can totally change a house, and while painting a house can be a big job, it's a project that can be finished in a week or two.
Một cái áo mới của sơn hoàn toàn có thể biến một ngôi nhà, và khi vẽ một ngôi nhà có thể là một công việc lớn, đó là một dự án có thể được hoàn thành trong một hoặc hai tuần.It's the reason for us to creat a new house based on the“Old man- new coat” spirit.
Đó là lí do cho chúng ta tạo ra một ngôi nhà mới dựa trên tinh thần" Người cũ- áo mới.An easy new coat of paint can help in attaining numerous of those goals- lower costs, greater productivity, and security- in a cost-efficient way.
Một lớp sơn mới đơn giản có thể giúp Dịch vụ sơn nhà đạt được nhiều mục tiêu này- tăng năng suất, an toàn và giảm chi phí- một cách hiệu quả về chi phí.Men's casual solid color cotton men's baseball collar cotton suit men's short paragraph warm winter new coat wholesale 8117.
Của nam giới thường màu rắn bông nam bóng chày cổ áo bông phù hợp với nam giới đoạn ngắn ấm mùa đông áo mới bán buôn 8117.A new coat of fresh paint, a thoroughly clean property, eye-catching windowpane boxes as well as thoroughly clean flooring surfaces and floor coverings should do the magic.
Một cái áo mới của sơn tươi, một tài sản hoàn toàn sạch, bắt mắt hộp kính cửa sổ cũng như các bề mặt sàn hoàn toàn sạch sẽ và sàn trải nên làm điều kỳ diệu.If you are painting overan old coat of paint that is peeling or chipped, it is vital that you scrape the shavings off before applying a new coat.
Nếu bạn đang vẽ trên một chiếc áo khoác cũ của sơn đang tróc hay sứt mẻ,điều quan trọng là bạn cạo bào tắt trước khi áp dụng một cái áo mới.He would go to Union Station and sell whatever he could- maybe the new coat he would just been given, still labeled with the $100 price tag, or maybe the thick blanket or the backpack.
Ông có một kế hoạch khác, ông sẽ tới Trạm tàu Union và bán những món đồ đạc mình có- có thể là chiếc áo khoác mới mà ông vừa được tặng, nó vẫn còn nhãn giá 100 đô la, hoặc có thể bán chiếc chăn dày hay ba lô.At every point of decision,whether to visit a woman in Fribourg or to buy a new coat, the world splits into three worlds, each with the same people but with different fates for those people.
Ở mọi thời điểm quyết định làm một việc gì, dù đi thăm một phụ nữ ở Fribourg hayđi mua một cái áo mới, cuộc đời lập tức nhân ra làm ba, mà mỗi cái đời đến với những con người như nhau nhưng với những số phận khác nhau cho họ.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 255, Thời gian: 0.2415 ![]()
![]()
new countrysidenew courage

Tiếng anh-Tiếng việt
new coat English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng New coat trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
New coat trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - abrigo nuevo
- Người pháp - nouveau manteau
- Người đan mạch - ny frakke
- Tiếng đức - neuen mantel
- Thụy điển - ny kappa
- Na uy - nytt strøk
- Hà lan - nieuwe jas
- Tiếng slovenian - nov plašč
- Người hy lạp - νέο παλτό
- Người hungary - egy új réteg
- Người serbian - nov kaput
- Tiếng slovak - nový kabát
- Người ăn chay trường - нов слой
- Tiếng rumani - un nou strat
- Tiếng hindi - नया कोट
- Đánh bóng - nowy płaszcz
- Bồ đào nha - casaco novo
- Người ý - nuovo cappotto
- Tiếng phần lan - uusi takki
- Tiếng croatia - novi kaput
- Séc - nový kabát
- Hàn quốc - 새 코트
- Tiếng do thái - מעיל חדש
- Người trung quốc - 新外套
- Tiếng mã lai - kot baru
- Tiếng indonesia - mantel baru
Từng chữ dịch
newtrạng từmớinewdanh từnewtâncoatáo khoácáo choàngcoatdanh từcoatlônglớpTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Chiếc áo Mới Tiếng Anh Là Gì
-
QUẦN ÁO MỚI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Chiếc áo Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
"chiếc áo Mới Của Anh ấy" - Duolingo
-
"Tôi Cần Một Chiếc áo Mới." - Duolingo
-
Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ đề: Quần áo - TOPICA Native
-
Top 15 Chiếc áo Tiếng Anh Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Quần áo - Leerit
-
Cụm động Từ Chủ đề Quần áo - Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
"Áo Khoác" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Cái áo Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của "mặc Quần áo" Trong Tiếng Anh
-
"Tôi Cần Một Chiếc áo Khoác Mùa đông Mới." Tiếng Anh Là Gì?
-
Tìm Hiểu Chi Tiết Về Tiếng Anh Trẻ Em Chủ đề Quần áo – Clothes