NEW SUCCESS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
NEW SUCCESS Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [njuː sək'ses]new success
[njuː sək'ses] thành công mới
new successnew successfulnewfound successlatest successfulrenewed success
{-}
Phong cách/chủ đề:
Đường để khám phá và thành công mới để đạt được!A comfortable space will helpyou regain the spirit, creativity for the new success.
Một không gian sinh hoạt thoải mái sẽ giúp bạn lấy lại tinh thần,sức sáng tạo cho những thành công mới.But I want to fight for new success with Ajax..
Nhưng tôi muốn chiến đấu để giành lấy thành công mới với Ajax.Our two countries will build on past achievements and pursue new success.
Hai quốc gia đều được kì vọng sẽ tiếp tục đạt được những thành công mới.I accepted the proposal of the PSG to try new success and help the club win titles that the fans want.
Tôi chấp nhận lời đề nghị của PSG để tìm những chiến công mới và giúp CLB đạt được những danh hiệu mà CĐV đang khát khao.In future, we will continue to adhere to technological innovation and customer-oriented towards new success.
Trong tương lai, chúng tôi sẽ tiếp tục tuân thủ đổi mới công nghệ và hướng tới khách hàng theo hướng thành công mới.New roads to explore and new success to reach!
Những con đường mới để khám phá và thành công mới để tiếp cận!Gained new success: Kult, Dżem, T. Love(after changing style from punk to rock shortened its name from T. Love Alternative.
Gặt hái thành công mới: Kult, Dżem, T. Love( sau khi thay đổi phong cách từ punk sang rock rút ngắn tên từ T. Love Alternative.When you feel relaxed, you have more motivation for new success at reducing belly fat.
Khi bạn cảm thấy thư giãn, bạn có thêm động lực cho thành công mới trong việc giảm mỡ bụng.Box Office Mojo identified this as a new success of the company this year, after two Captain Marvel movies and Avengers: Endgame.
Box Office Mojo nhận định đây là thành công mới của công ty trong năm nay, sau hai phim ăn khách Captain Marvel và Avengers: Endgame.Get your thing going strong on theweb with Aero and start writing the new success story as of today.
Làm cho mọi thông tin của bạn trở nên mạnh mẽ trên web với Aero vàbắt đầu viết câu chuyện thành công mới cho ngày hôm nay.The growing number of members and many new success stories show that eDarling makes online matchmaking successful!
Số thành viên ngày càng tăng và nhiều câu chuyện thành công mới cho thấy rằng eDarling đang tạo sự kết hợp trực tuyến thành công!.Yandeau took on otherbilingual children with disfluencies, growing more confident in the program with each new success.
Yandeau tiếp nhận các trẻ em song ngữ khác với tình trạng nói lắp vàcô trở nên tự tin hơn trong chương trình với mỗi thành công mới.The first meeting of the spring took place solemnly, warmly, starting a new year with the belief in good results, new success in the construction and development of the beloved Hanoi National University of Education!
Buổi gặp mặt đầu xuân diễn ra trang trọng, ấm cúng, khởi động một năm mới với niềm tin ở kết quả tốt đẹp, thành công mới trong sự nghiệp xây dựng và phát triển Trung tâm thân yêu!Joining the team at this point means we can work together on innovative solutions andbe part of creating new success stories..
Tham gia cùng đội đua vào thời điểm này có nghĩa là chúng ta có thể cùng tìm ra các giải pháp sáng tạo và là một phần trong hành trình viết nênnhững câu chuyện thành công mới.This cooperative model will bring about new success, new values, creating high-tech agricultural products, organic agriculture products and value chains for agricultural development in the Mekong Delta and across the country.
Mô hình hợp tác này sẽ đem lại những thành công mới, giá trị mới, tạo ra những sản phẩm nông nghiệp công nghệ cao, nông nghiệp hữu cơ, chuỗi giá trị cho phát triển nền nông nghiệp vùng đồng bằng sông Cửu Long và cả nước.The body is stronger, dispels the fatigue and regenerates new energy so you can confidently achieve new success awaiting you.
Cơ thể lại khỏe hơn, xua tan những mệt mỏi và tái tạo nguồn năng lượng mới để bạn lại tự tin đạt được thành công mới đang chờ đón bạn.The management board of HICON Company believes that the establishment of HICON Global Joint Stock Company will practically contribute new success in the development strategy of the Company.
Ban lãnh đạo Công ty HICON tin tưởng rằng sự ra đời của Công ty Cổ phần HICON Global sẽ thiết thực đóng góp những thành công mới trong chiến lược phát triển của Công ty.We always look forward to your positive cooperation so that together we can seize opportunities,create new values, reach higher position and achieve new success for a prosperous and sustainable future.
Chúng tôi mong muốn được hợp tác tích cực cùng Quý vị để cùng nắm bắt cơ hội, sáng tạo ra những giá trị mới,cùng nhau vươn tới những tầm cao và thành công mới vì tương lai phát triển phồn vinh và bền vững.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 3084, Thời gian: 0.2271 ![]()
![]()
new subwaynew suit

Tiếng anh-Tiếng việt
new success English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng New success trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
New success trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - nuevo éxito
- Người pháp - nouveau succès
- Hà lan - nieuw succes
- Người hy lạp - νέες επιτυχίες
- Tiếng slovak - nový úspech
- Người ăn chay trường - нов успех
- Tiếng rumani - un nou succes
- Bồ đào nha - novo sucesso
- Người ý - nuovo successo
- Tiếng nga - новых успехов
- Tiếng đức - neuen erfolg
- Tiếng ả rập - نجاح جديد
- Tiếng slovenian - nov uspeh
- Tiếng indonesia - kesuksesan baru
Từng chữ dịch
newtrạng từmớinewdanh từnewtânsuccessthành côngthành đạtsuccessdanh từsuccessTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Trọng âm Success
-
Success - Wiktionary Tiếng Việt
-
Succeed - Wiktionary Tiếng Việt
-
SUCCESS | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Từ "success" Có Trọng âm Rơi Vào... - Học Tiếng Anh VnExpress
-
Từ Tiếng Anh Thường Phát âm Sai (Moon ESL) - YouTube
-
Thử Tài Của Bạn: Phát âm Chuẩn Từ 'success' - VnExpress
-
Từ 'success', Khác Biệt Giữa âm Tiếng Việt Và Tiếng Anh - VnExpress
-
Các Quy Tắc đánh Dấu Trọng âm Cơ Bản
-
Thận Trọng Hơn Khi Nói Và Viết - Tuổi Trẻ Online
-
Cách Phát âm Success - Tiếng Anh - Forvo
-
Các Bạn Cho Mình Hỏi Cách đánh Dấu Trọng âm Mà Không Cần Học ...
-
Phép Tịnh Tiến Successful Thành Tiếng Việt | Glosbe
-
Tiếng Anh 6 Global Success Tập 2