Phép Tịnh Tiến Successful Thành Tiếng Việt | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "successful" thành Tiếng Việt

thành công, có kết quả, thành đạt là các bản dịch hàng đầu của "successful" thành Tiếng Việt.

successful adjective ngữ pháp

Resulting in success; assuring, or promotive of, success; accomplishing what was proposed; having the desired effect; prosperous; fortunate; happy [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • thành công

    adjective

    resulting in success

    Mary was one of the most confident and successful girls in her class.

    Mary là một trong những học viên tự tin và thành công nhất trong lớp.

    en.wiktionary2016
  • có kết quả

    I pleaded our case before government officials but without success.

    Tôi cố trình bày sự việc với các viên chức chính phủ nhưng không có kết quả gì.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • thành đạt

    Tom is pursuing a successful career in New York.

    Tom đang theo đuổi một công việc thành đạt ở New York.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • thắng lợi
    • vinh hiển
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " successful " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Successful + Thêm bản dịch Thêm

"Successful" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Successful trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "successful" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Trọng âm Success