Ngả Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • thủ xướng Tiếng Việt là gì?
  • mạch Tiếng Việt là gì?
  • khản tiếng Tiếng Việt là gì?
  • chiêu phủ Tiếng Việt là gì?
  • quắp Tiếng Việt là gì?
  • trọn vẹn Tiếng Việt là gì?
  • Mở tranh lấp rào Tiếng Việt là gì?
  • châm ngôn Tiếng Việt là gì?
  • mạn Tiếng Việt là gì?
  • máy chữ Tiếng Việt là gì?
  • Dương Thành, Hạ Sái Tiếng Việt là gì?
  • tịch mịch Tiếng Việt là gì?
  • tuyển binh Tiếng Việt là gì?
  • khinh bạc Tiếng Việt là gì?
  • Cẩm Phúc Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của ngả trong Tiếng Việt

ngả có nghĩa là: - 1 dt. Đường đi theo một hướng nào đó: Đường chia theo mấy ngả chia tay mỗi người mỗi ngả.. - 2 đgt. . . Chuyển từ vị trí thẳng sang vị trí nghiêng, chếch hoặc nằm ngang: ngả người xuống giường ngả đầu và ngực mẹ Mặt Trời ngả về tây. . . Chuyển từ thái độ, ý kiến trung gian sang hẳn một bên: Tầng lớp trung gian ngả về bên mình ý kiến đã ngả về số đông. . . Chuyển, thay đổi màu sắc, tính chất trạng thái: Tóc đã ngả màu Trời ngả sang hè. . . Lấy ra khỏi và đặt ngửa: ngả màu bát ngả mũ chào. . . Lấy bằng cách đẵn, chặt, giết: ngả lợn ăn mừng ngả cây lấy gỗ. . . Cày cấy, gieo trồng: ngả ruộng sau khi gặt ngả mạ.

Đây là cách dùng ngả Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ ngả là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » đi 2 Ngả Là Gì