Nghĩa Của Từ Ngả - Từ điển Việt - Tra Từ - SOHA

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ chỉ phương hướng

    đường đi theo một hướng nào đó, phân biệt với những đường đi theo hướng khác
    mỗi người đi một ngả âm dương đôi ngả Đồng nghĩa: lối, nẻo

    Ngã: Động từ

    chuyển từ vị trí thẳng đứng sang vị trí nghiêng, chếch hay nằm ngang
    ngả người xuống giường ngả đầu vào vai bạn cây ngả theo chiều gió
    chuyển từ thái độ đứng giữa sang thái độ đứng về một bên nào đó
    ngả theo trào lưu mới
    chuyển sang màu khác, trạng thái, tính chất khác
    mái tóc đã ngả bạc trời ngả sang thu
    lấy ra hoặc lấy xuống rồi đặt ngửa ra
    ngả bài ngả mâm dọn cơm ngả chõng ra ngồi
    làm cho đổ xuống để lấy cây, lấy gỗ, hay giết gia súc để lấy thịt
    ngả cây làm nhà ngả lợn ăn mừng chết như ngả rạ (tng)
    cày ngả (nói tắt)
    ngả ruộng Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ng%E1%BA%A3 »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » đi 2 Ngả Là Gì