NGẨN NGƠ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
NGẨN NGƠ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch ngẩn
sillydumbpreposterousngơ
ignoreignored
{-}
Phong cách/chủ đề:
If anyone disregards it.Chỉ một chút nhìn đỡ ngẩn ngơ.
Only a little nauseous looking.Tôi ngẩn ngơ sau suối tóc dài.
I can hide behind my long hair.Tình yêu trong lúc ngẩn ngơ.
Love in time of Contempt.Ngẩn ngơ thơ tôi vung hơi thở.
I stupidly let out my breath.Đừng có đứng đó ngẩn ngơ nữa!
Don't stand there dumb!Họ ngẩn ngơ trước câu trả lời của Chúa.
He waits for God's answer.Có điều gì dường như rất ngẩn ngơ.
Something seems very sketchy though.Tôi cứ ngẩn ngơ với câu hỏi ấy.
I continued to ignore the question.Lúc khi thấy mình, thật ngẩn ngơ.
When I saw myself, it was disheartening.One thought on“ ngẩn ngơ ngơ ngẩn một lần…”.
One thought on“Fool Me Once…”.Và bạn ở trong nụ cười ngẩn ngơ ấy.
And you stay inside that foolish grin.Một phút anh ngẩn ngơ, một phút em thầm mơ.
A minute he bewildered, a minute I dreamed.Trong đôi mắt đẹp;- Âm nhạc- ngẩn ngơ.
In two beautiful eyes; Music- rays.Con đường nào cho tôi ngẩn ngơ lần nữa.
Which will leave me once again car-less.Tất cả mọi người nghe được đều là ngẩn ngơ.
The idea that all must hear is foolish.Qùa tháng chín làm tôi ngẩn ngơ.
However, the June 9 article made me livid.Auguste ngẩn ngơ trước mệnh lệnh bảo vệ Công chúa.
Auguste looked puzzled at the order to protect the Princess.Có lẽ vì vậy mà trông nó lúc nào cũng ngẩn ngơ.
Maybe that's why he always looks so sad.Ý tôi là tôi đã ngồi đó và ngẩn ngơ vì những gì trước mắt mình.
I mean I just sat there and stared for a little while.Miharu nhận lấy cái túi với nét mặt ngẩn ngơ.
Miharu receiving the bag with puzzled face.Lướt về phòng, Để lại tôi ngẩn ngơ và khó hiểu.
He walks out of the room leaving me confused and speechless.Bản nhạc đã dứt rồi mà tôi vẫn còn ngẩn ngơ.
The series is over and I'm still obsessed.Có lẽ vì vậy mà trông nó lúc nào cũng ngẩn ngơ.
Maybe that's why he always looks so pissed off.Có lẽ vì vậy mà trông nó lúc nào cũng ngẩn ngơ.
Perhaps that's why she always looks so sparkly.Hằng hà ánh đèn trên những tòa nhà và mọi thứ khiến ta ngẩn ngơ.
Downtown lights on buildings and everything that makes you wonder.Còn ai miêu tả bản chất sức mạnh này hay hơn Hugh Jackman lôi cuốn đến ngẩn ngơ?.
Who better to portray this force of nature than the absurdly charismatic Hugh Jackman?Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 150, Thời gian: 0.0166 ![]()
ngẩng đầu lênngẩng mặt

Tiếng việt-Tiếng anh
ngẩn ngơ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Ngẩn ngơ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
ngẩntính từsillydumbabsurdngẩndanh từthingsngẩnsilly-sortngơđộng từignoreignoredTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đẹp Ngẩn Ngơ Là Gì
-
Ngẩn Ngơ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Ngẩn Ngơ - Từ điển Việt
-
Top 15 đẹp Ngẩn Ngơ Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "ngẩn Ngơ" - Là Gì?
-
Đẹp Ngẩn Ngơ Với Những Nơi “phải đến Một Lần Trong đời” Của đất Bắc
-
NGẨN NGƠ TRƯỚC VẺ ĐẸP BÌNH DỊ CỦA MÙA HOA SÚNG MIỀN ...
-
Ngẩn Ngơ Có Nghĩa Là Gì
-
Ngẩn Ngơ Trước Vẻ đẹp Tinh Khôi Của Nàng Hậu Melbourne ...
-
Ngẩn Ngơ Trước Vẻ đẹp Thuần Khiết Của Cô Giáo Mầm Non Tương Lai
-
Ngẩn Ngơ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
TRƯNG BÀY "NGẨN NGƠ - LƠ MƠ - NGƠ NGÁC - TÁCH SPACES
-
Làm Người Yêu Anh Nhé Babe - Don Nguyễn
-
Ngẩn Ngơ Trước Vẻ đẹp Mong Manh Của “nàng Thơ” Đà Lạt
-
Ngẩn Ngơ Trước Vẻ đẹp Bình Dị Và Rất đời Thường Của Tây Ninh
-
Ngẩn Ngơ Trước Vẻ đẹp Rực Rỡ Của Mùa Xuân Sapa - VietNam Booking