Ngẩn Ngơ - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋə̰n˧˩˧ ŋəː˧˧ | ŋəŋ˧˩˨ ŋəː˧˥ | ŋəŋ˨˩˦ ŋəː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋən˧˩ ŋəː˧˥ | ŋə̰ʔn˧˩ ŋəː˧˥˧ | ||
Tính từ
ngẩn ngơ
- Ở trạng thái như không còn chú ý gì đến xung quanh, vì tâm trí đang để ở đâu đâu. Tiếc ngẩn ngơ. Nhớ ai ra ngẩn vào ngơ... (ca dao)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ngẩn ngơ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Từ láy tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » đẹp Ngẩn Ngơ Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Ngẩn Ngơ - Từ điển Việt
-
Top 15 đẹp Ngẩn Ngơ Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "ngẩn Ngơ" - Là Gì?
-
Đẹp Ngẩn Ngơ Với Những Nơi “phải đến Một Lần Trong đời” Của đất Bắc
-
NGẨN NGƠ TRƯỚC VẺ ĐẸP BÌNH DỊ CỦA MÙA HOA SÚNG MIỀN ...
-
Ngẩn Ngơ Có Nghĩa Là Gì
-
NGẨN NGƠ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Ngẩn Ngơ Trước Vẻ đẹp Tinh Khôi Của Nàng Hậu Melbourne ...
-
Ngẩn Ngơ Trước Vẻ đẹp Thuần Khiết Của Cô Giáo Mầm Non Tương Lai
-
Ngẩn Ngơ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
TRƯNG BÀY "NGẨN NGƠ - LƠ MƠ - NGƠ NGÁC - TÁCH SPACES
-
Làm Người Yêu Anh Nhé Babe - Don Nguyễn
-
Ngẩn Ngơ Trước Vẻ đẹp Mong Manh Của “nàng Thơ” Đà Lạt
-
Ngẩn Ngơ Trước Vẻ đẹp Bình Dị Và Rất đời Thường Của Tây Ninh
-
Ngẩn Ngơ Trước Vẻ đẹp Rực Rỡ Của Mùa Xuân Sapa - VietNam Booking