NGÀNH CÔNG NGHIỆP KHAI KHOÁNG Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
NGÀNH CÔNG NGHIỆP KHAI KHOÁNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch ngành công nghiệp khai khoáng
the mining industry
ngành khai thác mỏngành công nghiệp khai thác mỏngành khai khoángcông nghiệp mỏngành công nghiệp khai khoángcông nghiệp khai thácngành công nghiệp miningngành công nghiệp khaingành mỏngành công nghiệp đào coinof extractive industries
{-}
Phong cách/chủ đề:
FIBCs for Extractive Industries.Úc muốn có nhiều phụ nữ hơn trong ngành công nghiệp khai khoáng.
Australia wants to attract more women in the mining industry.Ngành công nghiệp khai khoáng tăng 53,4%, trong khi các ngành như cấp điện, sưởi ấm, khí đốt và cấp nước tăng 17,8%.
The mining industry surged 53.4 percent, while those of power generation, heating, fuel gas and water supply companies went up 17.8 percent.Úc khuyến khích phụnữ tham gia nhiều hơn vào ngành công nghiệp khai khoáng.
Encourages more women to become involved in the aviation industry.Ngành công nghiệp khai khoáng tăng 53,4%, trong khi các ngành như cấp điện, sưởi ấm, khí đốt và cấp nước tăng 17,8%.
The mining industry surged to 53.4 percent, while sectors such as power generation, heating, fuel gas and water supply companies went up 17.8 percent.Quốc gia được đánh giá là yếu kém hoặckhông thể kiểm soát được ngành công nghiệp khai khoáng.
Sixty-six countries were found to be weak,poor or failing in their governance of extractive industries.Ngành công nghiệp khai khoáng tăng 53,4%, trong khi các ngành như cấp điện, sưởi ấm, khí đốt và cấp nước tăng 17,8%.
The mining industry's profit surged 53.4 percent, and those of power generation, heating, fuel gas, water production and supply firms went up 17.8 percent.Đó là lý do tại sao, mỗi bốn năm, các nhà lãnh đạo,nhà quản lý và các nhà sản xuất từ ngành công nghiệp khai khoáng quyết định tham gia MINExpo.
That is why, every four years, leaders,managers and decision makers from the mining industry come to MINExpo.Sản lượng khai thác của ngành công nghiệp khai khoáng và công nghiệp nặng của Đế quốc Nga theo khu vực vào năm 1912( theo phần trăm sản lượng quốc gia).
Output of mining industry and heavy industry of Russian Empire by region in 1912(in percent of the national output).ACE Geosynthetics cung cấp các giải pháp thay thế an toàn, kinh tế,hiệu quả và thân thiện với môi trường cho ngành công nghiệp khai khoáng.
ACE Geosynthetics offers safe, economical,effecient and environmentally friendly alternative solutions for the mining industry.Vn- Trong hai thập kỷ qua, ngành công nghiệp khai khoáng của Việt Nam đã tăng trưởng nhanh chóng với nhiều loại khoáng sản được khai thác ở quy mô lớn.
Vn-In the past two decades, Vietnam's mining industry grew rapidly with many types of minerals are mined in large scale.Đó là lý do tại sao, mỗi bốn năm, các nhà lãnh đạo,nhà quản lý và các nhà sản xuất từ ngành công nghiệp khai khoáng quyết định tham gia MINExpo.
That is why, every four years, leaders,managers and decision makers from the mining industry and of course also DÜCHTING come to MINExpo.Ngành công nghiệp khai khoáng tăng nhẹ 1,29% sau 3 năm giảm liên tục nhờ khai thác than tăng cao, bù đắp cho sự sụt giảm của khai thác dầu thô.
The mining industry increased slightly by 1.29 per cent after three consecutive years of decline thanks to a rise in coal mining, offsetting the drop in crude oil exploitation.Và những gì các bạn thấy ở đâychính là sự bắt đầu của một ngành công nghiệp đang trong quá trình thử nghiệm, một ngành công nghiệp khai khoáng hòa hợp với thiên nhiên.
And what you can see hereis the beginning of an industry in a test tube, a mining industry that is in harmony with nature.Quản trị tốt ngành công nghiệp khai khoáng là bước cơ bản để chống lại nghèo đói cho 1,8 tỉ người dân ở 81 quốc gia được đánh giá trong Chỉ số Quản trị Tài nguyên”, ông Daniel Kaufmann, Chủ tịch của NRGI nhấn mạnh.
Good governance of extractive industries is a fundamental step out of poverty for the 1.8 billion poor citizens living in the 81 countries we assessed," NRGI chief Daniel Kaufmann said.Nhiệm vụ của chúng tôi là trở thành nhà cung cấp các sản phẩm và dịch vụ hàng đầu của ngành công nghiệp khai khoáng và ngành công nghiệp khai thác thông qua toàn thế giới.
Our mission is to be the mining and industry's preferred supplier of premier products and services through out the whole world.Van bướm đàn hồi chỗ ngồi được sử dụng trong một loạt các ứng dụng bao gồm HVAC, khí,nước và nước thải điều trị cùng với ngành công nghiệp khai khoáng và nói chung.
Resilient seat butterfly valves are used in a wide range of applications including HVAC, gas,water and wastewater treatment along with mining and general industry.Quản trị tốt ngành công nghiệp khai khoáng là bước cơ bản để chống lại nghèo đói cho 1,8 tỉ người dân ở 81 quốc gia được đánh giá trong Chỉ số Quản trị Tài nguyên”, ông Daniel Kaufmann, Chủ tịch của NRGI nhấn mạnh.
Good governance of extractive industries is a fundamental step out of poverty for the 1.8 billion poor citizens living in the 81 countries we assessed in the Resource Governance Index,” said Daniel Kaufmann, NRGI president and CEO.Sinh năm 1963 tại Burkina Faso, Zerbo đãchuyển tới Pháp theo học chương trình tiến sỹ vật lý địa cầu và làm việc trong ngành công nghiệp khai khoáng trước khi tham gia CTBTO vào năm 2004.
Born in Burkina Faso in 1963,Zerbo moved to France to earn a doctorate in geophysics and worked in the minerals industry before joining the CTBTO in 2004.Hiện nay, các ngành công nghiệp khai khoáng và công nghiệp nặng truyền thống của Wales đã không còn hoặc đang suy thoái, kinh tế Wales phụ thuộc vào khu vực công, các ngành công nghiệp nhẹ và dịch vụ cùng du lịch.
Now that the country's traditional extractive and heavy industries have gone or are in decline, Wales' economy depends on the public sector, light and service industries and tourism.Đối với việc lựa chọn ông Tillerson làm Ngoại trưởng, ông nói thêm," Đối với bất kỳ aiquan tâm đến tính minh bạch trong ngành công nghiệp khai khoáng, đây là một lựa chọn khủng khiếp.".
As for the selection of Mr. Tillerson as secretary of state,he added:“For just about anyone who cares about transparency in extractive industry, this is a devastating pick.”.Ông tin rằng thỏa thuận hợp nhất Barrick-Randgold là“ yếu tố tích cực cho ngành công nghiệp khai khoáng” và nhấn mạnh rằng“ cổ phiếu công ty khai thác vàng là rẻ nhất trong hơn 20 năm qua so với S& P 500.”.
He believes that the Barrick-Randgold deal is“positive for the industry” and stresses that“gold-mining stocks are the cheapest they have been in more than 20 years relative to the S&P 500.”.Tanzania nói trong hôm 24/ 7, họ đã trao giấy phép xây dựng một lò luyện khoáng và hai nhà máy lọc vàng cho các công ty Trung Quốc, nhưmột phần nỗ lực của chính phủ nhằm tạo thêm thu nhập từ ngành công nghiệp khai khoáng quốc gia.
Tanzania said on Wednesday that it had awarded licences for the construction of a mineral smeltery and two gold refineries to Chinese firms,as part of government efforts to generate more revenues from the nation's mining industry.Uganda đang lên kế hoạch tham gia vàomột chương trình hướng tới mục tiêu loại bỏ nạn tham nhũng trong ngành công nghiệp khai khoáng do quốc gia châu Phi này mong muốn tìm kiếm các nhà đầu tư tiềm năng không vướng vào những xung đột trong khai thác mỏ.
Uganda plans to join aprogram aimed at rooting out corruption in resource industries as the East African nation seeks to reassure potential investors that it isn't involved in“conflict minerals.”.Sự suy giảm của tiếng Wales và sự lên ngôi của tiếng Anh được tăng cường hơn nữa trong cuộc Cách mạng Công nghiệp, khi nhiều người nói tiếng Waleschuyển đến Anh để tìm việc làm và ngành công nghiệp khai khoáng và luyện kim phát triển gần đây chịu sự quản lý của người nói Anh ngữ.
The decline of Welsh and the ascendancy of English was intensified further during the Industrial Revolution, when many Welsh speakers moved to England to find work andthe recently developed mining and smelting industries came to be manned by Anglophones.Trước khi nổ ra thế chiến thứ hai, chỉ riêng tứ đạizaibatsu đã nắm giữ trên 30% ngành công nghiệp khai khoáng, hóa chất và kim loại của Nhật Bản và kiểm soát gần 50% thị trường thiết bị và máy móc, phần lớn đội thương thuyền viễn dương và 60% lượng giao dịch chứng khoán.
By the start of World War II, the Big Four zaibatsu alone haddirect control over more than 30% of Japan's mining, chemical, metals industries and almost 50% control of the machinery and equipment market, a significant part of the foreign commercial merchant fleet and 60% of the commercial stock exchange.Thị trường rộng lớn và ngày càng phát triển của Trung Quốc đã thuyết phục được các tập đoàn lớn của nước ngoài đầu tư theo các điều khoản đã được đàm phán với nước này thay vì đơn phương áp đặt các điều kiện của riêng họ, nhưhọ từng làm với ngành sản xuất ở Mỹ Latinh hay ngành công nghiệp khai khoáng ở châu Phi.
The huge and rapidly growing China market convinced major foreign corporations to invest on terms negotiated with the state rather than unilaterally imposing their own conditions,as they did with manufacturing in Latin America or extractive industries in Africa.Được thành lập từ các tổ chức công đoàn đấu tranh đòi cải thiện điều kiện lao động trong ngành công nghiệp khai khoáng ở miền Tây, tổ chức IWW, hay Wobblies như người ta thường gọi, đã trở nên nổi tiếng sau những cuộc đụng độ ở các mỏ khai khoáng tại Colorado năm 1903 và sau khi họ bị đàn áp dã man.
Formed from an amalgam of unions fighting for better conditions in the West's mining industry, the IWW, or"Wobblies" as they were commonly known, gained particular prominence from the Colorado mine clashes of 1903 and the singularly brutal fashion in which they were put down.Tôi muốn các bạnhãy thử hình dung một ngành công nghiệp khai khoáng theo cách mà nó chưa từng tồn tại trước đó; hãy tưởng tượng một ngành công nghiệp khai khoáng không tàn phá Trái Đất; hãy tưởng tượng vi khuẩn sẽ giúp đỡ chúng ta khai khoáng bằng cách tích tụ và kết tủa, và lắng đọng hóa các khoáng sản ra khỏi nước muối trong quá trình khử mặn.
So I would like you to image a mining industry in a way that one hasn't existed before; imagine a mining industry that doesn't mean defiling the Earth; imagine bacteria helping us do this by accumulating and precipitating and sedimenting minerals out of desalination brine.Tiếp nối thành công của lần triển lãm trước 2014, Mining Vietnam 2016 một lần nữa sẽ mang đến cho các nhà đầu tư và chuyên gia trong ngànhmột diễn đàn thương mại đến ngành công nghiệp khai khoáng của Việt Nam- một sự kiện nhằm giới thiệu, phổ biến, giao dịch và kết nối ngành công nghiệp với các cơ quan bộ ngành..
On the back of the successful 2014 edition, Mining Vietnam 2016 once again seeks to offer industry professionals and investors from the region and around the world,a business gateway into Vietnam's mining and minerals industry- an event to showcase, educate, transact and engage local ministries and industries..Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 153, Thời gian: 0.023 ![]()
ngành công nghiệp không dâyngành công nghiệp kim loại

Tiếng việt-Tiếng anh
ngành công nghiệp khai khoáng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Ngành công nghiệp khai khoáng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
ngànhdanh từindustrysectorbranchprofessionngànhtính từmajorcôngđộng từcôngcôngtính từpublicsuccessfulcôngdanh từworkcompanynghiệpdanh từcareerindustrykarmabusinessnghiệptính từindustrialkhaitính từkhaikhaiđộng từimplementdeploykhaitrạng từpubliclyTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Khai Khoáng Tiếng Anh
-
Khai Khoáng Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Glosbe
-
Nghĩa Của Từ Khai Khoáng Bằng Tiếng Anh
-
NGÀNH KHAI KHOÁNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
"công Nghiệp Khai Khoáng" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
"khai Khoáng" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Ngành Khai Khoáng Tiếng Anh Là Gì
-
Từ điển Việt Anh "khai Khoáng" - Là Gì?
-
KHAI THÁC & TƯƠNG ĐƯƠNG CỦA THUẬT NGỮ NÀY TRONG ...
-
Nghĩa Của Từ : Khai Khoáng | Vietnamese Translation
-
Mining | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Khai Khoáng (Extractive Engineers)
-
Definition Of Khai Khoáng? - Vietnamese - English Dictionary