NGÀNH KHAI KHOÁNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
NGÀNH KHAI KHOÁNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sngành khai khoáng
mining industry
ngành công nghiệp khai thácngành khai thácngành khai thác mỏcông nghiệp khai thác mỏcông nghiệp mỏngành khai khoángcông nghiệp khai khoángngành mỏnghiệp khai thácngành công nghiệp miningmining sector
lĩnh vực khai thácngành khai khoánglĩnh vực khai khoángngành khai tháclĩnh vực mỏ
{-}
Phong cách/chủ đề:
Next: Mining Industry.Ngành khai khoáng tăng 2,68% đóng góp 0,17 điểm phần trăm.
The mining industry increased by 2.68%, contributing 0.17 percentage points.Một chương mới trong ngành khai khoáng?
A new chapter in publishing?Đáng lưu ý là năm 2016, ngành khai khoáng giảm tới 4%, làm giảm 0,33 điểm phần trăm mức tăng trưởng chung.
It is noteworthy that in 2016, the mining sector decreased by 4%, reducing 0.33 percentage points of general growth.Tập đoàn khai thác mỏ Newmont cùng với các công ty con hoạt động trong ngành khai khoáng.
Newmont Mining Corporation, together with its subsidiaries, operates in the mining industry.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từthiếu khoáng chất khoáng chất bổ sung khoáng chất bao gồm uống nước khoángSử dụng với danh từkhoáng chất khoáng sản nước khoángdầu khoángkhoáng vật khai khoángmuối khoángchai nước khoánggiàu khoáng sản khoáng thiên nhiên HơnChúng tôi đã tham gia vào ngành khai khoáng trong nhiều năm.
We have been involved in the mining industry for many years.Cần có những cải cách lập pháp nào đểtăng sức hút đầu tư vào Ngành Khai khoáng ở Vùng Viễn Đông Nga?
What legislative reforms are necessary to increase theinvestment attractiveness of the Russian Far East's mining sector?Tuy nhiên, ngành khai khoáng vẫn bị cho là lãng phí tài nguyên, hiệu quả đóng góp kinh tế thấp, thất.
However, the mining industry is still a waste of resources, the effectiveness of low economic contribution, big budget lost.Khoảng 61% tổng số người lao động trong ngành khai khoáng và khai thác dầu mỏ tiếp xúc với tiếng ồn nguy hại khi làm việc.
About 61% of all workers in Mining, and Oil and Gas Extraction have been exposed to hazardous noise on the job.Riêng ngành khai khoáng tiếp tục có sự suy giảm, ở mức 1,7%, làm giảm 0,4 điểm phần trăm mức tăng chung toàn ngành..
Mining sector, in particular, kept declining by 1.7%, losing 0.4 percentage points in overall industrial growth.Nhân viên được trả lương caonhất ở Úc là những người làm trong ngành khai khoáng, thông thường với mức lương trung bình là 137,660$/ năm.
Australia's best-paid workers are those employed in the mining industry, with ordinary earnings averaging A$137,660 a year.Giá của các kim loại đất hiếm“ nhẹ” bao gồm neodymium và praseodymium cũng đã tăng vọt nhưmột phần của việc dọn dẹp ngành khai khoáng của Trung Quốc.
Prices for“light” rare earths including neodymium andpraseodymium have also shot up as part of China's mining clean-up.Cậu đã làm trong ngành khai khoáng, ngành đánh bắt cá,ngành thép, cậu đã làm trong tất cả các ngành công nghiệp lớn.
You have worked in mining, you have worked in fishing, you have worked in steel, you have worked in every major industry.Chúng tôi bắt đầu thu thập thông tin, xem xét các giải pháp nguồnmở và nói chuyện với các thợ mỏ và các nhà đầu tư trong ngành khai khoáng.
They started gathering information, looking into open source solutions,and speaking to miners and investors within the mining industry.Ngành khai khoáng chiếm tới 25% GDP của Mông Cổ năm 2015 với 11,7 tỷ USD, trong khi ngành sản xuất chỉ chiếm 9%.
The mining sector accounted for as much as 25% of gross domestic product in 2015, coming in at $11.7 billion, while manufacturing accounted for just 9%.McEwen nói rằng chỉ còn là vấn đềthời gian trước khi các nhà đầu tư nhảy vào ngành khai khoáng khi họ tìm kiếm giá trị trong một thị trường bị định giá quá cao.
McEwen said that it's only amatter of time before investors jump back into the mining sector as they search for value in an overvalued marketplace.”.Ngành công nghiệp và xây dựng tăng trưởng 7,6%, thấp hơn so với 9,6% năm trước,chủ yếu do tăng trưởng âm 4% ở ngành khai khoáng.
The industry and construction sector expanded by 7.6 per cent, below the previous year's 9.6 per cent,driven primarily by a 4 per cent contraction in the mining sector.Nền kinh tế Úc phụ thuộc nhiều vào ngành khai khoáng, cần chuyển đổi sang một cơ cấu sản xuất vững chắc, và hóa học sẽ liên quan rất nhiều đến sự chuyển đổi ấy.
Australia's economy heavily relies on the mining sector and needs to transform towards a solid manufacturing base and chemistry will be heavily involved in this transition.Tôi tin vào một thị trường kinh tế toàncầu, như vậy là nếu như Trung Quốc muốn tham gia vào đó và cạnh tranh với ngành khai khoáng chẳng hạn, thế thì họ hoàn toàn có quyền làm điều đó.
I believe in a global economic market,so if they want to get in there and compete with the mining industry or anything else, they have every right to do so.Vào cuối ngày 6/ 9/ 2005, mộtchiếc máy bay riêng mang nhà tài chính ngành khai khoáng Canada Franklyn Giustra tới Almaty, một thành phố đẹp như tranh vẽ ở phía đông nam Kazakhstan.
Late on Sept. 6, 2005,a private plane carrying the Canadian mining financier Frank Giustra touched down in Almaty, a ruggedly picturesque city in southeast Kazakhstan.Johnson Industries sản xuất các sản phẩm và thiết bị chất lượng cao vì sự an toàn vàhiệu quả của thợ mỏ, ngành khai khoáng và các ngành khác mà chúng tôi phục vụ.
Johnson Industries produces high quality products and equipment for the safety andefficiency of miners, the mining industry, and other industries we serve.Trong thời gian tới, ngành khai khoáng có thể tiếp tục giảm do sản lượng khai thác giảm, đặc biệt là sản lượng dầu thô, dự kiến giảm 2 triệu tấn so với năm 2017.
In the coming time, the mining sector may continue to decline due to declining mining output, especially crude oil production, which is expected to drop by 2 million tons compared to 2017.Hiện tại, một số công ty nước ngoài không chỉ tham gia khai thác và chế biến khoáng sản mà còn tham gia vào hoạt động đầu tư khi ký kết các thỏa thuận sáp nhập vàmua lại trong ngành khai khoáng.
At the present time, a number of foreign companies are not only engaged in extracting and processing minerals, but are also involved in investment activity as they participate in merger andacquisition deals in the mining sector.Phát triển cộng đồng: trong thời gian khủng hoảng kinh tế của ngành khai khoáng xứ Wales diễn ra, SCI đã tổ chức một workcamp để xây dựng lại niềm tin của người dân ở thị trấn mỏ Brynmawar( Wales, Anh).
Community development: during the economic crisis of the coal mining industry in Wales, a workcamp was organised to restore self-confidence in distressed mining town of Brynmawr(Wales, Great Britain).Thị trường vàng đang phải vật lộn để tìm kiếm cho mình động lực khi giá dao động quanh mức$ 1200/ oz vàtâm lý tiêu cực mạnh mẽ ảnh hưởng đến ngành khai khoáng, với giá trị tổng thể quanh các mức không nhìn thấy kể từ đầu năm 2016.
The gold market is struggling to find momentum as prices hover around $1,200 an ounce andstrong negative sentiment weighs on the mining sector, with overall value hanging around levels not seen since early 2016.Để hỗ trợ sự phát triển trong tương lai của ngành khai khoáng ở Viễn Đông, cần phát triển tiềm năng tài nguyên của vùng ở mức tối đa có thể và cần tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình phát triển này bằng việc thăm dò địa chất.
In order to support the future development of the mining sector in the Far East, it is essential to develop its resource potential to the fullest extent possible, and this should be facilitated by geological exploration.Theo đó, một số ngành vốn tạo động lực tăng trưởng cho nền kinh tế như điện thoại, điện tử,… không còn duy trì được tốc độ tăng trưởng ấn tượng như giai đoạn trước,đi kèm với sự giảm tốc của ngành khai khoáng.
Accordingly, a number of industries that are growth drivers for the economy such as telephones and electronics may not maintain impressive growth rates as in the previous period,accompanied by deceleration according to the roadmap of the mining industry.Khu vực công nghiệp- xây dựng đạt tốc độ tăng giá trị gia tăng ở mức 8,93% trong sáu tháng đầu năm, trong đó quý 2ghi nhận bước tăng trưởng dương trở lại của phân ngành khai khoáng ở mức 1,78%, lần đầu tiên sau ba năm liên tục giảm.
The industry- construction sector achieved an increase of value added at 8.93% in the first six months of the year, in which the secondquarter recorded a positive growth again in the mining sector(at 1.78%) for the first time in three years after a continuous decrease.Năm 1931, ý tưởng SCI phát triển và khái niệm workcamp với các tình nguyện viên quốc tế được áp dụng trong các lĩnh vực khác nhau của cam kết xã hội Phát triển cộngđồng: trong thời gian khủng hoảng kinh tế của ngành khai khoáng xứ Wales diễn ra, SCI đã tổ chức một workcamp để xây dựng lại niềm tin của người dân ở thị trấn mỏ Brynmawar( Wales, Anh).
In 1931, the SCI idea evolved and the concept of Workcamps with international volunteers were applied in other areas of social commitment: Community development:during the economic crisis of the coal mining industry in Wales, a workcamp was organised to restore self-confidence in distressed mining town of Brynmawr(Wales, Great Britain).Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0358 ![]()
ngành khách sạn và du lịchngành khai thác mỏ

Tiếng việt-Tiếng anh
ngành khai khoáng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Ngành khai khoáng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
ngànhdanh từindustrysectorbranchprofessionngànhtính từmajorkhaitính từkhaikhaiđộng từimplementdeploykhaitrạng từpubliclykhaidanh từdeclarationkhoángdanh từmineralmineralizationmineralskhoángtính từmineralized STừ đồng nghĩa của Ngành khai khoáng
ngành khai thác ngành công nghiệp khai thác công nghiệp khai thác mỏ lĩnh vực khai thác công nghiệp mỏTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Khai Khoáng Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Khai Khoáng Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Glosbe
-
Nghĩa Của Từ Khai Khoáng Bằng Tiếng Anh
-
KHAI KHOÁNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
"công Nghiệp Khai Khoáng" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Việt Anh "khai Khoáng" - Là Gì?
-
Ngành Khai Khoáng Tiếng Anh Là Gì
-
KHAI THÁC & TƯƠNG ĐƯƠNG CỦA THUẬT NGỮ NÀY TRONG ...
-
Khai Khoáng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Khoáng Sản Là Gì? Quyền Và Nghĩa Vụ Của Cá Nhân, Tổ Chức Khai ...
-
Quá Trình Khai Thác - Từ điển Dịch Thuật Tiếng Anh
-
Mining Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì?
-
Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Khai Khoáng (Extractive Engineers)