Ngành - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Danh từ
      • 1.4.1 Dịch
    • 1.5 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ŋa̤jŋ˨˩ŋan˧˧ŋan˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ŋajŋ˧˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 行: hảng, hạnh, hanh, ngành, hăng, hãng, hàng, hành
  • 梗: ngáng, ngánh, cảnh, cánh, ngạnh, chành, ngành, gánh, ghềnh, nhánh, nhành, cạnh, cành

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • ngảnh
  • ngạnh

Danh từ

ngành

  1. Bộ phận lớn trong một dòng họ. ngành trên ngành trưởng
  2. Đơn vị phân loại sinh học, dưới giới, trên lớp. ngành thực vật hạt kín lớp thú thuộc ngành động vật có xương sống
  3. Hệ thống cơ quan chuyên môn của nhà nước từ trung ương đến địa phương. ngành bưu chính viễn thông cơ quan liên ngành
  4. Lĩnh vực hoạt động về chuyên môn, khoa học, văn hoá, kinh tế. ngành công nghiệp ngành kinh tế ngành dệt may

Dịch

Kinh tế
  • Tiếng Anh: sector
Danh từ phân loại sinh học
  • Tiếng Anh: phylum
  • Tiếng Catalan: fílum

Tham khảo

“ngành”, trong Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=ngành&oldid=2223922” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Danh từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
  • Mục từ có hộp bản dịch
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục ngành 7 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Ngạnh Trong Tiếng Anh Là Gì