Ngào Ngạt - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋa̤ːw˨˩ ŋa̰ːʔt˨˩ | ŋaːw˧˧ ŋa̰ːk˨˨ | ŋaːw˨˩ ŋaːk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋaːw˧˧ ŋaːt˨˨ | ŋaːw˧˧ ŋa̰ːt˨˨ | ||
Tính từ
ngào ngạt
- Có mùi thơm lan toả rộng và kích thích mạnh vào khứu giác. Khói hương ngào ngạt. Mùi thơm ngào ngạt. Ngào ngạt hương xuân.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ngào ngạt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Từ láy tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Ngào Ngạt
-
1,từ Nào Ko Thuộc Từ đồng Nghĩa Trong Mỗi Dãy Từ Sau:ào Ngạt ...
-
Ngào Ngạt, Sực Nức, Thoang Thoảng, Thơm Nồng, Thơm Ngát- Rực Rỡ ...
-
Từ đồng Nghĩa
-
Từ Nào Trong Mỗi Nhóm Từ Sau đây Ko đồng Nghĩa Với Các Từ Còn Lại ...
-
Nghĩa Của Từ Ngào Ngạt - Từ điển Việt
-
Ngào Ngạt
-
Ngào Ngạt đồng Nghĩa Là Gì
-
Gạch Chân Từ Không Thuộc Nhóm Từ đồng Nghĩa Và Nói Rõ Mỗi Nhóm ...
-
Từ Nào Không Thuộc Nhóm Từ đồng Nghĩa Trong Mỗi Dãy Từ Sau ...
-
Ngào Ngạt Có Nghĩa Là Gì - Blog Của Thư
-
Ngào Ngạt Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Bài 1: Gạch Dưới Từ Không Thuộc Nhóm Từ đồng Nghĩa Trong Mỗi ...
-
Nghĩa Của Từ Ngào Ngạt Bằng Tiếng Việt